| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Nguyễn Cảnh Tùng
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1969 |
| Nguyễn Cảnh Hải
| Thành viên HĐQT | |
| Trần Hải Anh
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1986 |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Nguyễn Cảnh Tùng
| Giám đốc | Năm sinh 1969 |
| Nguyễn Văn Hưng
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1965 |
| Lê Thành Nam
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1958 |
| Nguyễn Viết Cường
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1977 |
| Lê Thị Tú Anh
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1966 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 22-04-2021 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 22-04-2021 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 31-12-2020 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 31-12-2020 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 13-05-2020 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 13-05-2020 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 21-05-2019 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 21-05-2019 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 29-06-2018 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 29-06-2018 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam | 670,038 | 51% |
| 74,463 | 5.67% | |
| 72,151 | 5.49% | |
| 6,000 | 0.46% | |
| 3,400 | 0.26% | |
| 2,300 | 0.18% | |
| 1,400 | 0.11% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (0) | ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||