| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Trần Đình Tuấn
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1978 |
| Đặng Văn Hiếu
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1971 |
| Vũ Minh Hoàng
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1982 |
| Bùi Văn Thiềng
| Thành viên HĐQT độc lập | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Đặng Văn Hiếu
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1971 |
| Đoàn Ngọc Ba
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1977 |
| Nguyễn Đắc Trường
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1983 |
| Hoàng Anh Tuyên
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1973 |
| Vũ Minh Hoàng
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1982 |
| Trần Thị Hồng
| Kế toán trưởng | |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Phạm Thắng
| Người được ủy quyền công bố thông tin | Năm sinh 1980 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Bản cáo bạch năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Báo cáo thường niên năm 2015 | CN/2015 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 18-03-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 19-04-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 18-01-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 08-11-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 16-10-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 31-07-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 19-06-2023 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 06-04-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 06-03-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 17-02-2023 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 19-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 20-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 01-02-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 20-01-2020 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 14-07-2020 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-02-2019 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| Trần Kim Ngọc | 7,150,000 | 24.87% |
| Dương Đức Vũ | 3,219,046 | 11.2% |
| Ngô Thị Quỳnh Vân | 3,080,000 | 10.71% |
| 183,506 | 0.64% | |
| 99,629 | 0.35% | |
| 69,603 | 0.24% | |
| 11,499 | 0.04% | |
| 5,846 | 0.02% | |
| 5,749 | 0.02% |
| Tên công ty | Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Nhân lực và Thương mại Vinaconex (VCM) | 130000 | 4.33% | 21/06/2023 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (1) | ||||
| CTCP VIMECO Cơ khí và Thương mại | 20 | 15.37 | 76.85 | |
CTCP VIMECO Cơ khí và Thương mại
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||