Công ty Cổ phần Vimeco (VMC - HNX)

VMC
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.10%
  • Nhóm ngành Hàng hóa chủ chốt
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành28,747,017
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Trong những năm vừa qua, Công ty đã tham gia đấu thầu và thi công nhiều công trình xây dựng có quy mô lớn trong cả nước đồng thời mở rộng các hoạt động sản xuất kinh doanh khác có hiệu quả. Công ty đã đầu tư nhiều máy móc thiết bị thi công hiện đại phù hợp với công nghệ mới, có hiệu quả cao cho công tác xử lý nền móng, công tác bê tông, vận chuyển như khoan cọc nhồi, các trạm bê tông thương phẩm đồng bộ với máy bơm, xe vận chuyển bê tông, các loại máy đào, xúc, ủi,….Công ty từng bước tự khẳng định mình trên thị trường.
Nhóm ngành: Hàng hóa chủ chốt
Lịch sử thành lập:
  • Công ty Cổ phần Cơ giới Lắp máy và Xây dựng tiền thân là Xí nghiệp thi công cơ giới thuộc Tổng Công ty XNK Xây dựng Việt Nam được thành lập theo Quyết định số 179/BXD-TCLD ngày 24/3/1997 của Bộ trưởng Bộ xây dựng trên cơ sở sắp xếp tổ chức lại các đơn vị thành viên.Sau hai năm hoạt động,để phản ánh đúng quy mô phát triển,Công ty đã được Bộ trưởng Bộ xây dựng Quyết định đổi tên Công ty thành Công ty Cơ giới,lắp máy và xây dựng theo Quyết định số 849/QĐ-BXD ngày 29/07/1999 và xếp hạng Doanh nghiệp hạng 1 theo Quyết định số 967 ngày 14/7/2000.Năm 2003.Công ty Cơ giới lắp máy và xây dựng VIMECO được cổ phần hóa theo Quyết định số 1485/QĐ-BXD ngày 07/11/2002 của Bộ trưởng Bộ xây dựng. Từ ngày 01/01/2003,Công ty chuyển sang hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần được Sở kế hoạch và đầu tư TP Hà Nội cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Công ty cổ phần số 0103001615 ngày 06/12/2002.
  • Ngày 11/12/2006, lần đầu tiên, cổ phiếu Công ty cổ phần VIMECO được niêm yết trên Sàn giao dịch chứng khoán Hà nội với Mã chứng khoán VMC.
  • Theo giấy chứng nhận đăng ký doanh công ty cổ phần sổ: 0103001651 do Sở kế hoạch và đầu tư TP Hà Nội cấp ngày 23/05/2008, Công ty cổ phần cơ giới, lắp máy và Xây dựng đổi tên thành Công ty cổ phần VIMECO.
  • Tính đến 31/12/2014, Công ty có vốn điều lệ 65 tỷ đồng (tương đương 6.500.000 cổ phần niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội).
  • Ngày 12/01/2015, Công ty phát hành thành công tăng vốn điều lệ lên thành: 100 tỷ đồng (tương đương 10.000.000 cổ phần).
Lĩnh vực kinh doanh:
  • Thi công san đắp nền móng,xử lý nền đất yếu;
  • Xây dựng các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp.Các công trình thoát nước,xử lý nước và nước thải.Các công trình đường dây và trạm biến thế điện.Các công trình phòng và chữa cháy;
  • Xây dựng các công trình dân dụng,công nghiệp,giao thông (đường bộ các cấp,sân bay,bến cảng,cảng,cầu),bưu điện,các công trình đe kè,đập thủy lợi,thủy điện;
  • Khai thác sản xuất,chế biến và kinh doanh vật liệu xây dựng (cát,đá,sỏi,gạch,ngói,xi măng,kính,tấm lợp,nhựa đường và các vật liệu xây dựng khác dùng trong xây dựng và trang trí nội ngoại thất).các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn,kết cấu thép.
  • Nhận chế tạo,lắp đặt,sửa chữa,bảo dưỡng các dây chuyền thiết bị công nghệ cho các dự án. Sản xuất kinh doanh,xuất nhập khẩu hàng thủ công mỹ nghệ,các sản phẩm từ gỗ (tự nhiên và nhân tạo),hàng nông,lâm sản,hàng tiêu dùng.
  • Kinh doanh dịch vụ cho thuê,bảo dưỡng,sửa chữa xe máy,thiết bị.
  • Kinh doanh dịch vụ giao nhận và vận chuyển hàng hóa.
  • Xây dựng và kinh doanh nhà
  • Dịch vụ cho thuê văn phòng,khách sạn,du lịch.
  • Buôn bán vật tư,máy móc thiết bị,phụ tùng,tư liệu sản xuất,tư liệu tiêu dùng nguyên liệu sản xuất,dây chuyền công nghệ máy móc,vật liệu xây dựng,phương tiện vận tải.
  • Nhận thầu tư vấn và lập dự án,tư vấn đấu thầu,tư vấn giám sát,quản lý dự án,tư vấn thiết bị công nghệ mới và thiết bị tự động hóa,khảo sát địa hình,địa chất thủy văn,đo đạc công trình,thí nghiệm, kiểm định chất lượng công trình xây dựng.
  • Nghiên cứu,ứng dụng chuyển giao công nghệ mới,thiết bị tự động hóa phục vụ công trình.
  • Xây dưng,kinh doanh phát triển nhà hạ tầng khu đô thị.
  • Kinh doanh bất động sản.
  • Xuất nhập khẩu máy móc,thiết bị xây dựng,vật liệu xây dựng,phương tiện vận tải,dây chuyền thiết bị công nghệ cho dự án.
  • Đào tạo công nhân các nghề cơ khí,sửa chữa,xây dựng,điện dân dụng,điện công nghiệp,may,thêu.thủ công mỹ nghệ,các nghề nấu ăn,thư ký,lễ tân,giúp việc gia đình,điều dưỡng viên.
  • Kinh doang bế tông thương phẩm.
  • Kinh doanh, giáo dục đào tạo các ngành nghề: cơ khí, sửa chữa thiết bị, xây dựng; điện dân dung - công nghiệp, thiết bị điều hòa thông gió, thang máy; hệ thống điện nhẹ; đào tạo ngoại ngữ; giáo dục mầm non (chỉ hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép).
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Trần Đình Tuấn
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1978
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1978
Đặng Văn Hiếu
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1971
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1971
Vũ Minh Hoàng
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1982
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1982
Bùi Văn Thiềng
  • Thành viên HĐQT độc lập
Thành viên HĐQT độc lập
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Đặng Văn Hiếu
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1971
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1971
Đoàn Ngọc Ba
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1977
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1977
Nguyễn Đắc Trường
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1983
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1983
Hoàng Anh Tuyên
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1973
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1973
Vũ Minh Hoàng
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1982
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1982
Trần Thị Hồng
  • Kế toán trưởng
Kế toán trưởng
VỊ TRÍ KHÁC
Phạm Thắng
  • Người được ủy quyền công bố thông tin
  • Năm sinh 1980
Người được ủy quyền công bố thông tin
Năm sinh 1980
So sánh các chỉ tiêu tài chính VMC với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q2/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 Q4/2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Bản cáo bạch năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Báo cáo thường niên năm 2015 CN/2015
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 18-03-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 19-04-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 18-01-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 08-11-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 16-10-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 31-07-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 19-06-2023
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 06-04-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 06-03-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 17-02-2023
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 19-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 20-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 01-02-2021
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2021
Báo cáo tình hình quản trị công ty 20-01-2020
Báo cáo tình hình quản trị công ty 14-07-2020
Báo cáo tình hình quản trị công ty 26-02-2019
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
Trần Kim Ngọc
7,150,000 24.87%
Dương Đức Vũ
3,219,046 11.2%
Ngô Thị Quỳnh Vân
3,080,000 10.71%
183,506 0.64%
99,629 0.35%
69,603 0.24%
11,499 0.04%
5,846 0.02%
5,749 0.02%

Đang sở hữu

Tên công ty Số cổ phiếu Tỷ lệ % Tính đến ngày
Công ty Cổ phần Nhân lực và Thương mại Vinaconex (VCM) 130000 4.33% 21/06/2023

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (1)
CTCP VIMECO Cơ khí và Thương mại 20 15.37 76.85
CTCP VIMECO Cơ khí và Thương mại
  • Vốn điều lệ: 20
  • Vốn góp: 15.37
  • Tỷ lệ sở hữu: 76.85
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)