| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Lịch sử thành lập:
Ngày 21/12/2006, cổ phiếu của công ty chính thức niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội với Mã chứng khoán là VNC
Ngày 01/10/2007 Công ty phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 78.75 tỷ đồng.
Ngày 23/05/2011, Công ty cổ phần giám định Vinacontrol chính thức đổi tên thành Công ty cổ phần Tập đoàn Vinacontrol.
Ngày 21/12/2011, Công ty được Sở kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lần 6 sắp xếp lại trật tự và bổ sung ngành nghề kinh doanh.
Tháng 07/2013, Công ty phát hành cổ phiếu tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu, nâng vốn điều lệ lên 104.999.550.000 đồng.
Ngày 29/07/2013, Công ty được Sở kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lần 7
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Bùi Duy Chinh
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1958 |
| Mai Tiến Dũng
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1964 |
| Phan Văn Hùng
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1965 |
| Phạm Ngọc Dũng
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1959 |
| Lê Ngọc Lợi
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1972 |
| Phùng Tân Phú
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1976 |
| Đào Nguyễn Thiên Nga
| Phụ trách quản trị | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Mai Tiến Dũng
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1964 |
| Phan Văn Hùng
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1965 |
| Lưu Ngọc Hiền
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1962 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Phan Văn Hùng
| Công bố thông tin | Năm sinh 1965 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Bản điều lệ | CN/2025 | |
| Bản điều lệ | CN/2025 | |
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 22-04-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 22-04-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 23-04-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 23-04-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 26-02-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 26-02-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông | 14-08-2023 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông | 14-08-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 10-07-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 10-07-2023 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-01-2026 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-01-2026 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 22-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 22-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 22-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 19-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-07-2023 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Doha Đầu tư | 5,056,800 | 24.08% |
| 2,509,332 | 11.95% | |
| Barca Global Master Fund, L.P. | 2,210,666 | 10.53% |
| 1,900,722 | 9.05% | |
| Đỗ Vân Anh | 1,851,066 | 8.81% |
| 1,466,694 | 6.98% | |
| 468,098 | 2.23% | |
| 291,976 | 1.39% | |
| 162,088 | 0.77% | |
| 142,732 | 0.68% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (5) | ||||
| Công ty TNHH giám định Vinacontrol Thành phố Hồ Chí Minh | 59 | 59 | 100 | |
Công ty TNHH giám định Vinacontrol Thành phố Hồ Chí Minh
| ||||
| CTCP Chứng nhận và Kiểm định Vinacontrol | 0.41 | 0.26 | 51 | |
CTCP Chứng nhận và Kiểm định Vinacontrol
| ||||
| CTCP Tư vấn và thẩm định môi trường Vinacontrol | 3 | 1.53 | 51 | |
CTCP Tư vấn và thẩm định môi trường Vinacontrol
| ||||
| Công ty TNHH Thẩm định giá Vinacontrol | 3 | 1.05 | 35 | |
Công ty TNHH Thẩm định giá Vinacontrol
| ||||
| CTCP Kiểm định xây dựng IDICO-VINACONTROL | 20 | 1.5 | 30 | |
CTCP Kiểm định xây dựng IDICO-VINACONTROL
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||