| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Tạ Trường Long
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1972 |
| Trần Trung Đạt
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Văn Cường
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1970 |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Nguyễn Văn Cường
| Giám đốc | Năm sinh 1970 |
| Tạ Trường Long
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1972 |
| Nguyễn Tuấn Anh
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1961 |
| Nguyễn Xuân Quang
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1960 |
| Nguyễn Đăng Trung
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1958 |
| Nguyễn Thị Thùy Dương
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1982 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 28-06-2021 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 28-06-2021 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 04-06-2020 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 04-06-2020 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 26-04-2019 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 26-04-2019 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 17-04-2018 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 17-04-2018 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 12-05-2017 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 12-05-2017 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam | 969,000 | 51% |
| 129,830 | 6.83% | |
| 27,403 | 1.44% | |
| 26,647 | 1.4% | |
| 15,813 | 0.83% | |
| 7,220 | 0.38% | |
| 4,465 | 0.24% | |
| 4,085 | 0.22% | |
| 3,800 | 0.2% | |
| 1,995 | 0.11% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (0) | ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||