Công ty Cổ phần Thủy điện Buôn Đôn (BSA - UPCoM)

BSA
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.00%
  • Nhóm ngành Dịch vụ tiện ích
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành66,850,975
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Nhà máy Thủy điện Sêrêpôk 4A thuộc CTCP Thủy điện Buôn Đôn có vị trí địa lý thuận lợi, nguồn nước ổn định thông quan tuyến kênh dẫn dòng dài khoảng 10km chảy qua các xã Ea Huar, Ea Wer và Krong Na, hàng năm đóng góp vào lưới điện Quốc gia với sản lượng bình quân 233 triệu Kwh. Trong các năm tới, thị trường bán buôn điện cạnh tranh sẽ chinsht hức được vận hành. Khi tham gia thị trường bán buôn, bên bán sẽ có thêm khách hàng sử dụng điện lớn và có thể đàm phán theo cơ chế hợp đồng song phương, sẽ là cơ hội lẫn thách thức để Công ty khẳng định được vị thế và giá trị của mình.
Nhóm ngành: Dịch vụ tiện ích
Quá trình hình thành và phát triển:
  • Công ty cổ phần Thủy điện Buôn Đôn chính thức được thành lập và đi vào hoạt động theo Giấy chứng nhận kinh doanh số 6000884487 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đak Lắk cấp lần đầu ngày 20/05/2009 với mức vốn điều lệ là 335.000.000.000 đồng.
  • Ngày 26/05/2009: UBNN tỉnh Đắk Lẳk ban hành văn bản số 2241/ƯBND-CN về việc thống nhất chủ đầu tư dự án thủy diện Srêpôk 4A, nhà máy thủy điện chính của Công ty cổ phần thủy điện Buôn Đôn.
  • 2009 - 2013: Giai đoạn này Công ty đang thực hiện đầu tư xây dựng nhà máy Thủy diện Srêpôk 4A công suất 64MW tại xã Krông Na, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk.
  • Ngày 01/01/2014, Nhà máy Thủy điện Sêrêpôk 4A thuộc Công ty cổ phần Thủy điện Buôn Đôn chính thức phát điện thương phẩm.
  • Ngày 13/04/2015, ủy ban chứng khoán nhà nước ban hành công văn số 1727/UBCK-QLPH về việc chấp thuận Công ty cổ phần thủy điện Buôn Đôn trở thành công ty đại chúng từ ngày 13/04/2015.
  • Ngày 01/09/2017, Sở Kế hoạch và Đầu tư tinh Đắk Lẳk cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay đổi lần 3 cho Công ty cổ phần thủy điện Buôn Đôn với mức vốn điều lệ là 380.223.820.000 đồng.
  • Từ khi thành lập đế nay, Công ty tập trung vào nhiệm vụ chính là dầu tư xây dựng và quản lý vận hành nhà máy Thủy diện Srêpôk 4A. Trong thời gian tới, công ty tiếp tục nghiên cứu các dự án điện với mục tiêu phát triền ngành điện bền vừng từ năng lượng tái tạo, đặc biệt là điện mặt trời.
Ngành nghề kinh doanh chính: 
  • Sản xuất, truyền tải và phân phối điện;
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Vương Anh Dũng
  • Chủ tịch HĐQT
Chủ tịch HĐQT
Nguyễn Thị Hương Giang
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Trịnh Hoàng Nhân
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Trần Hoài Nam
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1960
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1960
Lê Hoàng Triều
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1969
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1969
Nguyễn Văn Luận
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Trương Hải Quang
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1982
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1982
Phan Quang Vũ
  • Phó Tổng GĐ
Phó Tổng GĐ
Phạm Văn Tùng
  • Kế toán trưởng
  • Năm sinh 1975
Kế toán trưởng
Năm sinh 1975
So sánh các chỉ tiêu tài chính BSA với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q-1/2025
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính quý 4 năm 2024 Q4/2024
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2024 Q3/2024
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 Q2/2024
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 (đã soát xét) Q2/2024
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2024 Q1/2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2023 CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Bản cáo bạch năm 2018 CN/2018
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 18-12-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường 02-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 16-10-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 23-09-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 19-06-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 28-02-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 30-10-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 24-10-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 17-09-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 24-06-2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 23-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-01-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 16-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 21-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 25-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2022
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
16,713,050 25%
6,205,622 9.28%
3,342,609 5%
199,556 0.3%
112,584 0.17%
65,441 0.1%
59,865 0.09%
52,365 0.08%
32,392 0.05%
9,608 0.01%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)