Tổng Công ty Xây dựng Số 1 - Công ty Cổ phần (CC1 - UPCoM)

CC1
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.00%
  • Nhóm ngành Hàng hóa chủ chốt
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành397,906,100
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Với bề dày kinh nghiệm lâu năm, CC1 luôn được đánh giá là một trong những đơn vị xây dựng hàng đầu tại Việt Nam với vai trò tổng thầu, thiết kế và thi công trong lĩnh vực xây dựng công trình năng lượng, hạ tầng giao thông, dân dụng và công nghiệp với hàng loạt các dự án lớn trong cả nước. Từ khi thành lập đến nay, CC1 luôn nỗ lực phát triển tối đa năng lực thi công xây dựng thông qua việc trang bị đầy đủ hệ thống máy móc thi công hiện đại, đặc biệt công ty luôn chú trọng đào tạo, đầu tư cho đội ngũ lao động nhằm nâng cao kỹ thuật, kinh nghiệm thi công để có thể tham gia thực hiện các công trình đòi hỏi cao về an toàn lao động, tiến độ thi công và chất lượng công trình.
Nhóm ngành: Hàng hóa chủ chốt
Quá trình hình thành và phát triển:
  • Ngày 7/9/1979 Hội đồng chính phủ ban hành Quyết định số 308CP tiến hành kiểm toán các tổ chức sản xuất kinh doanh trực thuộc Bộ Xây dựng trên cơ sở hợp nhất các công ty thành Tổng công ty Xây dựng số 1 gồm: Công ty xây dựng số 8, Công ty xây dựng số 10. Công ty phát triển đô thị và khu công nghiệp; và giao Bộ Xây dựng là cơ quan cấp trên quản lý trực tiếp.
  • Năm 1995 Thực hiện Quyết định số 90/TTg ngày 7/3/1994 của Thủ Tướng Chính phủ về việc tiếp tục sắp xếp doanh nghiệp Nhà nước, Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành quyết định số 995/BXD- TCLD về việc thành lập Tổng công ty Xây dựng số 1 trên cơ sở tổ chức sắp xếp lại các đơn vị của Tổng công ty Xây dựng số 1 và một số đơn vị thuộc Bộ Xây dựng
  • Nhằm triển khai công tác tổ chức và quản lý doanh nghiệp Nhà nước theo Nghị định 153/2004NĐ-CP ngày 9/8/2004 của Chính Phủ về tổ chức, quản lý Tổng công ty Nhà nước và chuyển đổi Tổng công ty Nhà nước, công ty nhà nước độc lập theo mô hình công ty mẹ- công ty con, Bộ trưởng Bộ Xây Dựng có quyết định số 386/QĐ-BXD ngày 09/03/2006 về việc chuyển Tổng công ty xây dựng số 1 – Tổng công ty Nhà nước sang tổ chức và hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con
  • Thực hiện Nghị định số 25/2010/NĐ-CP ngày 19/3/2010 của Chính Phủ về chuyển đổi công ty Nhà nước thành công ty TNHH MTV do Nhà nước làm chủ sở hữu, Bộ Trưởng Bộ Xây Dựng ban hành Quyết định số 617/QĐ-BXD ngày 10/6/2010 về việc chuyển công ty mẹ - Tổng công ty Xây dựng số 1 một thành Tổng công ty xây dựng số 1 – TNHH MTV
  • Ngày 28/10/2015 Thủ tướng Chính ban hành Quyết định số 1842/QĐ-TTg phê duyệt phương án cổ phần hóa Tổng công ty Xây dựng số 1 (tăng vốn điều lệ lên 1.100 tỷ đồng, nhà nước nắm giữ 40% vốn điều lệ) gồm: chào bán IPO, phát hành cổ phiếu ưu đãi cho người lao động của Công ty, chào bán cổ phiếu cho nhà đầu tư chiến lược.
  • Ngày 20/7/2016, Với sự hỗ trợ của Sở giao dịch chứng khoán Tp.HCM, Công ty đã tổ chức bán thành công (100%) đợt IPO với số lượng cổ phiếu là 14.089.100 cổ phần chiếm 12,81% vốn điều lệ CC1 với mức giá thành công bình quân là 14.200 đồng/cổ phần
  • Tháng 07/2016 Công ty đã hoàn tất việc phát hành cổ phần ưu đãi cho người lao động của Công ty với số lượng cổ phần ưu đãi bán thực tế là 1.827.400cp.
  • Ngày 20/09/2016, CC1 có văn bản số 112/CV-TCT báo cáo tổng hợp kết quả bán cổ phần và đề nghị phê duyệt điều chỉnh tỷ lệ cơ cấu vốn điều lệ để chuyển sang công ty cổ phần.
  • Ngày 01/11/2016 Công ty chính chức chuyển đổi thành Công ty cổ phần theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0301429113 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp với vốn điều lệ là 1.100 tỷ đồng.  
  • Ngày 12/04/2017 Công ty trở thành Công ty đại chúng theo quyết định chấp thuận số 1906/UBCKGSĐC do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Xây lắp, xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, bưu điện, nền móng, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp, các công trình đường dây, trạm biến áp điện. 
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Phan Hữu Duy Quốc
  • Chủ tịch HĐQT
Chủ tịch HĐQT
Lê Bảo Anh
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1981
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1981
Nguyễn Văn Ngọc
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1982
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1982
Trần Hữu Phong
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Mai Thái Thị Hà Thủy
  • Phụ trách quản trị
Phụ trách quản trị
Nguyễn Thành Vinh
  • Thành viên HĐQT độc lập
Thành viên HĐQT độc lập
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Lê Bảo Anh
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1981
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1981
Đinh Văn Hùng
  • Phó Tổng GĐ
Phó Tổng GĐ
Phạm Lê Hào
  • Phó Tổng Giám đốc
Phó Tổng Giám đốc
Hoàng Trung Thanh
  • Phó Tổng Giám đốc
Phó Tổng Giám đốc
Trần Thị Ngọc Thuỷ
  • Phụ trách Kế toán
Phụ trách Kế toán
Trần Thị Ngọc Thủy
  • Kế toán trưởng
Kế toán trưởng
VỊ TRÍ KHÁC
Nguyễn Việt Hùng
  • Người được ủy quyền công bố thông tin
Người được ủy quyền công bố thông tin
Phạm Lê Hào
  • Người được ủy quyền công bố thông tin
Người được ủy quyền công bố thông tin
So sánh các chỉ tiêu tài chính CC1 với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 Q4/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 4 năm 2024 Q4/2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2023 CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường 09-01-2026
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 08-01-2026
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 08-01-2026
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 31-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 25-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 25-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 25-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 22-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 19-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 11-12-2025
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-01-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 27-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 25-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2022
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
43,867,368 11.02%
CTCP CC1-Holdings
39,794,370 10%
Trần Tấn Phát
16,273,922 4.09%
15,227,766 3.83%
22,616 0.01%

Đang sở hữu

Tên công ty Số cổ phiếu Tỷ lệ % Tính đến ngày
Công ty Cổ phần Chương Dương (CDC) 10453374 23.77% 17/07/2025

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (5)
Công ty CP Đầu tư Xây dựng Cầu Đồng Nai 461 334.09 72.47
Công ty CP Đầu tư Xây dựng Cầu Đồng Nai
  • Vốn điều lệ: 461
  • Vốn góp: 334.09
  • Tỷ lệ sở hữu: 72.47
Công ty TNHH Bê tông đúc sẵn Vina PSMC 48.09 33.67 70
Công ty TNHH Bê tông đúc sẵn Vina PSMC
  • Vốn điều lệ: 48.09
  • Vốn góp: 33.67
  • Tỷ lệ sở hữu: 70
Công ty cổ phần Xây dựng số một - Việt Hưng 50 25.6 51.2
Công ty cổ phần Xây dựng số một - Việt Hưng
  • Vốn điều lệ: 50
  • Vốn góp: 25.6
  • Tỷ lệ sở hữu: 51.2
Công ty cổ phần Xây dựng số một - Việt Quang 50 25.5 51
Công ty cổ phần Xây dựng số một - Việt Quang
  • Vốn điều lệ: 50
  • Vốn góp: 25.5
  • Tỷ lệ sở hữu: 51
Công ty cổ phần Xây dựng số một - Việt Nguyên 50 25.46 50.92
Công ty cổ phần Xây dựng số một - Việt Nguyên
  • Vốn điều lệ: 50
  • Vốn góp: 25.46
  • Tỷ lệ sở hữu: 50.92
CÔNG TY LIÊN KẾT (12)
Công ty cổ phần Bê tông Biên Hoà 45 18.41 40.92
Công ty cổ phần Bê tông Biên Hoà
  • Vốn điều lệ: 45
  • Vốn góp: 18.41
  • Tỷ lệ sở hữu: 40.92
Công ty cổ phần Thủy điện Đăkr’tih 1,000 400.7 40.07
Công ty cổ phần Thủy điện Đăkr’tih
  • Vốn điều lệ: 1,000
  • Vốn góp: 400.7
  • Tỷ lệ sở hữu: 40.07
CTCP Đầu tư Nhân Phúc Đức 150 51.77 34.51
CTCP Đầu tư Nhân Phúc Đức
  • Vốn điều lệ: 150
  • Vốn góp: 51.77
  • Tỷ lệ sở hữu: 34.51
Công ty cổ phần Xây dựng số 14 55.73 16.11 28.9
Công ty cổ phần Xây dựng số 14
  • Vốn điều lệ: 55.73
  • Vốn góp: 16.11
  • Tỷ lệ sở hữu: 28.9
Công ty cổ phần Xây dựng và Khai thác Vật liệu XD Miền Trung 15 3.36 22.38
Công ty cổ phần Xây dựng và Khai thác Vật liệu XD Miền Trung
  • Vốn điều lệ: 15
  • Vốn góp: 3.36
  • Tỷ lệ sở hữu: 22.38
Công ty cổ phần Xây dựng & Kinh doanh Nhà Cửu Long 32 7.04 22
Công ty cổ phần Xây dựng & Kinh doanh Nhà Cửu Long
  • Vốn điều lệ: 32
  • Vốn góp: 7.04
  • Tỷ lệ sở hữu: 22
Công ty cổ phần Xây dựng số một - Việt Tổng 10 2.04 20.4
Công ty cổ phần Xây dựng số một - Việt Tổng
  • Vốn điều lệ: 10
  • Vốn góp: 2.04
  • Tỷ lệ sở hữu: 20.4
Công ty Cổ phần Chương Dương (CDC) 282.71 52.27 23.77
Công ty Cổ phần Chương Dương (CDC)
  • Vốn điều lệ: 282.71
  • Vốn góp: 52.27
  • Tỷ lệ sở hữu: 23.77
Công ty Cổ phần Xây dựng số 5 (VC5) 50 N/A 0
Công ty Cổ phần Xây dựng số 5 (VC5)
  • Vốn điều lệ: 50
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 0
Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Vật tư (CNT) 400.15 N/A 0
Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Vật tư (CNT)
  • Vốn điều lệ: 400.15
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 0
Công ty cổ phần Xây dựng Miền Đông N/A N/A 0
Công ty cổ phần Xây dựng Miền Đông
  • Vốn điều lệ: N/A
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 0
Công ty cổ phần Xây dựng & Sản xuất Vật liệu XD N/A N/A 0
Công ty cổ phần Xây dựng & Sản xuất Vật liệu XD
  • Vốn điều lệ: N/A
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 0