Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc (DTL - HOSE)

DTL
Sàn: HOSE Tình trạng: Được GD ký quỹ
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.01%
  • Nhóm ngành Nguyên vật liệu
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành60,630,984
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Sản phẩm của Đại Thiên Lộc có chất lượng tốt, giá cả hợp lý nên được khách hàng tín nhiệm, thị phần trong và ngoài nước không ngừng gia tăng. Hiện tại, công ty có 6 chi nhánh và hơn 450 khách hàng/đại lý phân phối sản phẩm rộng khắp trong cả nước và xuất khẩu sang các nước Asean, Tây Á, Bắc Á, Trung đông, Châu phi ...
Nhóm ngành: Nguyên vật liệu

Lịch sử hình thành:

  • Công ty TNHH Thép Đại Thiên Lộc được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 6 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận ĐKKD số 4602000250 do Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp ngày 11/7/2001.
  • Năm 2006 Công ty tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng và năm 2007 là 99 tỷ đồng.
  • Công ty chuyển đổi sang mô hình Công ty Cổ phần và nhận Giấy chứng nhận ĐKKD số 4603000334 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp ngày 12/4/2007 lấy tên là Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc. Công ty chính thức hoạt đông dưới hình thức Công ty cổ phần và tháng 6/2007
  • Tháng 6/2008: Lắp đặt và đưa vào hoạt động dây chuyền mạ màu liên tục với công suất 45.000 tấn/năm (DC thứ nhất) tại KCN Sóng Thần 2, Dĩ An, Bình Dương.
  • Ngày 22/12/2008: Thành lập 3 công ty con chuyên sản xuất và kinh doanh thép.
  • Ngày 23/12/2008: Thành lập Khu liên hợp Sản xuất Thép Đại Thiên Lộc tại KCN Sóng Thần 3, tỉnh Bình Dương với diện tích đất 105.285m2(Giấy chứng nhận đầu tưsố 46221000622 do UBND tỉnh Bình Dương cấp ngày 23/12/2008) Năm 2008 xảy ra khủng hoảng tài chánh và suy thoái kinh tế toàn cầu. Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kéo dài đến tận cuối năm 2009. Trong khoảng thời gian này, công ty đầu tư nhỏ giọt nên tiến độ thực hiện Dự án chậm so với kế hoạch. Sang đầu năm 2010, khi nền kinh tế dần dần hồi phục thì công ty mới đẩy nhanh tiến độ thực hiện Dự án.
  • Ngày 04/06/2010: Niêm yết 38,8 triệu cổ phiếu tại Sở Giao dịch chứng khoán Tp.HCM.
  • Tháng 8/2010: Lắp đặt và đưa vào hoạt động dây chuyền mạ kẽm nhúng nóng liên tục có công suất 60.000 tấn/năm (DC thứ hai).
  • Tháng 10/2010: Lắp đặt và đưa vào hoạt động dây chuyền xả băng, công suất 60.000 tấn/năm.
  • Tháng 11/2010 Lắp đặt và đưa vào hoạt động 04 dây chuyền sản xuất ống thép với tổng công suất 30.000 tấn/năm.
  • Tháng 12/2011 Lắp ráp hoàn chỉnh và chạy thử thành công các dây chuyền : dây chuyền tẩy rửa, dây chuyền thép lá cán nguội 12 trục.
  • Tháng 04/2012 Lắp đặt và đưa vào hoạt động dây chuyền mạ hợp kim nhôm kẽm số 01
  • Tháng 12/2012 Lắp ráp hoàn chỉnh dây chuyền thép lá cán nguội 06 trục.
  • Tháng 12/2016: Bắt đầu đầu tư dự án mới 2017 với việc lắp ráp lần lượt 04 dây chuyền cán ống (/ tổng số 10 dây chuyền).
  • Tháng 12/2017: Dây chuyền cán nguội 4 lắp ráp khoảng 60%, linh kiện thiết bị của dây chuyền cán nguội số 5 đã nhập về gần như toàn bộ, phần xây dựng cơ bản gần như hoàn thiện.

Ngành nghề kinh doanh:

  • Sản xuất lá mạ kẽm (tôn kẽm), thép lá mạ màu (tôn màu), mạ hợp kim nhôm – kẽm (tôn lạnh), thép lá cán nguội, thép ống/hộp …
  • Sản xuất tôn lợp, cán xà gồ thép
  • Sản xuất các sản phẩm cơ khí, lặp dựng các cấu kiện, nhà kho, dằm cầu trục, các sản phẩm cơ khí phục vụ xây dựng
  • Mua bán sắt thép các loại
  • Mua bán vật tư nhiên liệu, máy móc thiết bị phục vụ cho sản xuất thep và xây dựng
Địa bàn kinh doanh: 
  • Công ty luôn tập trung, chú trọng vào thị trường nội địa; Trong đó, chủ yếu là thị trường miền Đông Nam Bộ (59%) và miền Bắc (18,9%) vì lượng tiêu thụ, doanh thu của hai vùng chiếm tỷ lệ lớn trong cơ cấu doanh thu toàn vùng. 
  • Ngoài thị trường nội địa, công ty cũng đã, đang và sẽ không ngừng đẩy mạnh thị trường xuất khẩu với một số thị trường truyền thống từ trước đến nay như các nước ASEAN, các nước Châu Á…Đồng thời, không chỉ dừng lại ở phạm vi đó, công ty cũng đang xúc tiến tìm hiểu thêm thị trường tại Châu Phi và Nam Mỹ để xuất khẩu hàng với giá cạnh tranh, đạt chất lượng. 
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Nguyễn Thanh Nghĩa
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1963
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1963
Nguyễn Thị Bích Liên
  • Phó Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1964
Phó Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1964
Nguyễn Thanh Dung
  • Thành viên HĐQT
  • Phụ trách quản trị
Thành viên HĐQT
Phụ trách quản trị
Trần Thị Thanh Trúc
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1989
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1989
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Nguyễn Thanh Dung
  • Phó Tổng GĐ
Phó Tổng GĐ
Đoàn Thị Mỹ Hồng
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1978
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1978
Lâm Thị Kim Phượng
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1974
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1974
Lê Ngọc Khang
  • Quyền Kế toán trưởng
  • Năm sinh 1987
Quyền Kế toán trưởng
Năm sinh 1987
VỊ TRÍ KHÁC
Đoàn Thị Bích Thúy
  • Công bố thông tin
  • Năm sinh 1985
Công bố thông tin
Năm sinh 1985
So sánh các chỉ tiêu tài chính DTL với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2023 CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Báo cáo thường niên năm 2015 CN/2015
Báo cáo thường niên năm 2014 CN/2014
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 03-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 25-11-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 23-09-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 04-09-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 19-08-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 14-08-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 01-08-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 17-07-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 30-06-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 30-06-2025
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 24-01-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-01-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 17-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 26-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 22-01-2021
Báo cáo tình hình quản trị công ty 13-07-2020
Báo cáo tình hình quản trị công ty 04-07-2019
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
29,220,213 48.19%
Công ty TNHH Sản xuất thép Tâm Đức
10,296,589 16.98%
7,899,952 13.03%
6,244,378 10.3%
2,573,990 4.25%
2,435,000 4.02%
30 0%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (2)
Công ty TNHH MTV Thép Đại Thiên Lộc 795 795 100
Công ty TNHH MTV Thép Đại Thiên Lộc
  • Vốn điều lệ: 795
  • Vốn góp: 795
  • Tỷ lệ sở hữu: 100
Công ty TNHH MTV Tôn Đại Thiên Lộc 15 N/A 100
Công ty TNHH MTV Tôn Đại Thiên Lộc
  • Vốn điều lệ: 15
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 100
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)