| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Được thành lập tháng 2/2010. Viện Nền móng và Công trình ngầm là viện nghiên cứu đầu tiên trong một doanh nghiệp xây dựng tại Việt Nam. Nhiệm vụ của Viện là thực hiện các hoạt động khảo sát, thí nghiệm, thiết kế nền móng và đẩy mạnh các hoạt động nghiên cứu, ứng dụng các công nghệ tiên tiến nhất trong lĩnh vực nền móng, công trình ngầm và phát triển hạ tầng nhắm định hướng về công nghệ cho sự phát triển nhanh và bền vững của hệ thống FECON.
Ngày 27 tháng 6 năm 2012, Hiệp hội Xây dựng Hầm và Không gian ngầm Quốc tế (ITA-AITES) đã chính thức ký văn bản công nhận Công ty CP Kỹ thuật nền móng và Công trình ngầm FECON là Hội viên doanh nghiệp của ITA-AITES tại Việt Nam.
2014 - Đầu tư chiến lược vào các công ty hàng đầu về hạ tầng là TEDI, CIENCO1Góp vốn triển khai dự án BOT Quốc lộ 1 – Đoạn tránh TP.Phủ lý Nâng cao năng lực quản trị bằng hệ thống Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp SAP – ERP
2016 – Thành lập 5 công ty mới – Thi công thành công Jet Grouting đường kính lớn 3,2m duy nhất trênthị trường – Thành công vượt trội trong kết nổi quốc tế – Xây dựng và lan tỏa 5 Giá trị cốt lõi
Đổi tên công ty thành “Công ty Cổ phần FECON”
Ngày 6/5/2015, FECON chính thức đổi tên, từ “Công ty Cổ phần Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm FECON” thành “Công ty Cổ phần FECON” (FECON Corporation) để tạo sự phù hợp với mục tiêu phát triển dài hạn của Công ty về cả lĩnh vực kinh doanh, quy mô doanh nghiệp và hợp tác quốc tế.
Ngành nghề kinh doanh:
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Phạm Việt Khoa
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1973 |
| Trần Trọng Thắng
| Phó Chủ tịch thường trực | Năm sinh 1972 |
| Satoyuki Yamane
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Hữu Thái Hòa
| Thành viên HĐQT | |
| Hà Cửu Long
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1972 |
| Nguyễn Văn Thanh
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1980 |
| Nguyễn Công Thành
| Phụ trách quản trị | Năm sinh 1990 |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Nguyễn Thanh Tùng
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1981 |
| Đỗ Mạnh Cường
| Phó Tổng GĐ | |
| Nguyễn Quốc Bảo
| Phó Tổng GĐ | |
| Phạm Đức Huyên
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1980 |
| Nguyễn Thị Nghiên
| Giám đốc Tài chính | Năm sinh 1976 |
| Haruo Ishiguro
| Giám đốc Maketing | |
| Phạm Văn Tùng
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1987 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Nguyễn Trọng Đại
| Người được ủy quyền công bố thông tin | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Bản cáo bạch năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 05-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 11-07-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 04-06-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 28-04-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 06-03-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 14-02-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 30-12-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 15-11-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 18-10-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 22-07-2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 24-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 19-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-01-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2021 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| Raito Kogyo Co.,Ltd | 40,167,682 | 25.51% |
| CTCP Quản lý quỹ HD | 7,742,800 | 4.92% |
| JPMC-EVLI Emerging Frontier Fund | 6,188,500 | 3.93% |
| PYN Elite Fund | 5,209,487 | 3.31% |
| 5,000,100 | 3.18% | |
| 475,293 | 0.3% | |
| 320,957 | 0.2% | |
| 238,177 | 0.15% | |
| 219,261 | 0.14% | |
| 214,402 | 0.14% |
| Tên công ty | Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|
| Công ty cổ phần Bê tông Phan Vũ Hà Nam (FCM) | 3 | 0% | 28/11/2024 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (12) | ||||
| CTCP thi công cọc FECON số 1 | N/A | N/A | 99.89 | |
CTCP thi công cọc FECON số 1
| ||||
| CTCP Công trình ngầm Fecon | 21 | N/A | 55.78 | |
CTCP Công trình ngầm Fecon
| ||||
| CTCP FECON Miltec | 20.8 | N/A | 50.29 | |
CTCP FECON Miltec
| ||||
| CTCP Năng Lượng FECON | N/A | N/A | 99.99 | |
CTCP Năng Lượng FECON
| ||||
| CTCP Thiết bị FECON | N/A | N/A | 86.14 | |
CTCP Thiết bị FECON
| ||||
| Công ty khoáng sản Hải Đăng | N/A | N/A | 64 | |
Công ty khoáng sản Hải Đăng
| ||||
| CTCP Hạ tầng và Phát triển đô thị FECON | N/A | N/A | 87.47 | |
CTCP Hạ tầng và Phát triển đô thị FECON
| ||||
| CTCP Xử lý nền và Xây dựng FECON | N/A | N/A | 99.56 | |
CTCP Xử lý nền và Xây dựng FECON
| ||||
| FECON RAINBOW FOUNDATION CONSTRUCTION CO LTD | N/A | N/A | 60 | |
FECON RAINBOW FOUNDATION CONSTRUCTION CO LTD
| ||||
| CTCP FECON SOUTH | N/A | N/A | 98.24 | |
CTCP FECON SOUTH
| ||||
| Trường THPT Ý Yên | N/A | N/A | 72.9 | |
Trường THPT Ý Yên
| ||||
| CTCP Nông nghiệp hữu cơ Đông Khê | N/A | N/A | 78.95 | |
CTCP Nông nghiệp hữu cơ Đông Khê
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||