| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Công ty Cổ phần Thương mại Hà Tây tiền thân là Công ty vật liệu Điện máy và Chất đốt Hà Tây trực thuộc UBND tỉnh Hà Sơn Bình, được thành lập theo Quyết định của UBND tỉnh Hà Sơn Bình năm 1958.
Từ năm 1986 Nhà nước đổi mới cơ chế, Công ty đã từng bước thay đổi phương thức kinh doanh cho phù hợp với tình hình thực tế, cụ thể:
Ngày 28/03/2003 UBND tỉnh Hà Tây đã ban hành Quyết định số 1909/QĐ-UB về việc chuyển đổi Doanh nghiệp Nhà nước “Công ty Vật liệu điện máy và chất đốt Hà Tây” thành Công ty Cổ phần Thương mại Hà Tây. Công ty đã thực hiện cổ phần hóa và được Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu hoạt động theo mô hình công ty cổ phần số 0303000111 ngày 23/10/2003.
Ngoài ngành nghề truyền thống là kinh doanh thương mại, những năm gần đây Công ty Cổ phần Thương mại Hà Tây đã mở rộng đầu tư kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng, kinh doanh dịch vụ quản lý toà nhà, đầu tư kinh doanh khách sạn…
Công ty cũng là doanh nghiệp có bề dầy kinh nghiệm, có trình độ tổ chức quản lý và điều hành công việc hiệu quả, chuyên nghiệp cùng đội ngũ cán bộ công nhân viên có năng lực chuyên môn cao, nhiệt tình, nghiêm túc, có thể đáp ứng được mọi yêu cầu của công việc, đủ khả năng triển khai những dự án lớn với yêu cầu kỹ thuật và chất lượng cao.
Ngành nghề kinh doanh:
Đầu tư - Xây dựng:
Kinh doanh thương mại:
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Đào Văn Chiến
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1971 |
| Trần Văn Công
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1963 |
| Nguyễn Đức Đỉnh
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1955 |
| Đinh Thị Thúy Hằng
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1985 |
| Trần Thu Phương
| Thành viên HĐQT | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Đào Văn Chiến
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1971 |
| Nguyễn Đức Đỉnh
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1955 |
| Nguyễn Ngọc Hải
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1978 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q-1/2025 | |
| Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Báo cáo tài chính quý 3 năm 2024 | Q3/2024 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 | Q2/2024 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 (đã soát xét) | Q2/2024 | |
| Báo cáo tài chính quý 1 năm 2024 | Q1/2024 | |
| Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) | CN/2023 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 09-01-2026 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 16-10-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 23-06-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 22-01-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 02-10-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 28-07-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 16-04-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 30-06-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 30-11-2020 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 28-07-2020 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 24-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 16-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 23-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-02-2020 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-01-2019 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 31-07-2019 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-01-2018 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 23-07-2018 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2017 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 4,364,130 | 21.82% | |
| Công ty TNHH Tuệ Phúc | 731,580 | 3.66% |
| Bùi Quốc Huy | 218,320 | 1.09% |
| 160,000 | 0.8% | |
| 1,000 | 0.01% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (0) | ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||