| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Lịch sử hình thành:
Ngành nghề kinh doanh:
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Dương Tất Khiêm
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1972 |
| Lê Đắc Hiếu
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Mạnh Toàn
| Thành viên HĐQT | |
| Lê Thanh Hải
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1979 |
| Lương Công Tú
| Phụ trách quản trị | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Lê Thanh Hải
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1979 |
| Nguyễn Mạnh Toàn
| Phó Tổng GĐ | |
| Lê Hồng Lĩnh
| Giám đốc chi nhánh | |
| Nguyễn Đình Học
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1958 |
| Ngô Quang Đạo
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1958 |
| Vũ Thị Hồng Liễu
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1976 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Lương Công Tú
| Công bố thông tin | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Báo cáo thường niên năm 2015 | CN/2015 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 17-10-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 16-09-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 25-06-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 25-04-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 21-01-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 27-12-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 26-04-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 06-03-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 02-11-2023 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 20-04-2023 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 21-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 21-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 24-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 17-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 18-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 24-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-01-2021 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| Vũ Nhật Tuấn | 5,100,000 | 51% |
| Nguyễn Duy Chính | 526,759 | 5.27% |
| Nguyễn Thị Mai Lan | 501,420 | 5.01% |
| 59,881 | 0.6% | |
| 30,113 | 0.3% | |
| 15,420 | 0.15% | |
| 8,000 | 0.08% |
| Tên công ty | Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Xây dựng HUD101 (H11) | 540600 | 51% | 31/12/2022 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (2) | ||||
| CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1.02 | 25 | 12.75 | 51 | |
CTCP Đầu tư và Xây dựng HUD1.02
| ||||
| Công ty Cổ phần Xây dựng HUD101 (H11) | 10.6 | 5.41 | 51.04 | |
Công ty Cổ phần Xây dựng HUD101 (H11)
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (1) | ||||
| Công ty Cổ phần Kiến trúc và Xây dựng CIC DECOR | 5 | 1 | 20 | |
Công ty Cổ phần Kiến trúc và Xây dựng CIC DECOR
| ||||