Công ty Cổ phần Cấp nước Huế (HWS - UPCoM)

HWS
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 1.07%
  • Nhóm ngành Dịch vụ tiện ích
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành87,383,000
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Công ty là doanh nghiệp duy nhất được UBND tỉnh Thừa Thiên Huế giao nhiệm vụ sản xuất và kinh doanh nước sạch phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng cho toàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Với bề dày kinh nghiệm gần 110 năm trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh nước sạch trên địa bàn toàn tỉnh tín nhiệm. Bên cạnh việc cung cấp nước sạch. Công ty còn hoạt động trong lĩnh vực sản xuất nước uống đóng chai, nước uống I-on kiềm với chất lượng cao, khẳng định thương hiệu trên thị trường trong và ngoài tỉnh.
Nhóm ngành: Dịch vụ tiện ích
Quá trình hình thành và phát triển:
  • Công ty cổ phần cấp nước Thừa Thiên Huế tiền thân là Nhà máy nước Huế được xây dựng dưới thời Pháp thuộc vào năm 1909. Quy mô ban đầu của hệ thống cấp nước do Nhà máy nước Huế quản lý bao gồm: Trạm bơm cấp một Vạn Niên nằm ở tả ngạn thượng nguồn sông Hương, bể chứa, lắng, lọc đặt ở đồi Quảng Tố. Công suất thiết kế đạt 2.500m3/ngđ; với tổng chiều dài đường ống mạng phân phối từ D50 - D400 khoảng 15km, trong đó có l,7km ống D400, chủ yếu cung cấp nước các công sở, người Pháp và một số công chức người Việt Nam trong bộ máy cai trị và nhà giàu.
  • Ngày 16/12/1992, ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ra Quyết định số 878/QĐ/UB đổi tên Xí nghiệp nước Huế thành Công ty cấp thoát nước Thừa Thiên Huế. Ngày 11-01-1995, ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ra Quyết định số 61 công nhận Công ty là Doanh nghiệp Nhà nước hạng 1, đánh dấu sự trưởng thành và lớn mạnh của công ty.
  • Tháng 12/2005, theo Quyết định số 3979/QĐ-UBND của UBND tỉnh, Công ty cấp thoát nước Thừa Thiên Huế được đổi thành Công ty TNHH NNMTV Xây dựng và cấp nước Thừa Thiên Huế. Tháng 6/2005 Công ty đưa dự án đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước Hòa Bình Chương (giai đoạn 1) vào hoạt động cấp nước cho 3 Xã Phong Hòa, Phong Bình và Phong Chương.
  • Công ty đã thực hiện cổ phần hóa doanh nghiệp theo Quyết định số 1929/QĐ - UBND ngày 18/8/2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc xác định giá trị doanh nghiệp Công ty TNHH NN MTV Xây dựng và cấp nước Thừa Thiên Huế để thực hiện cổ phần hóa.
  • Ngày 21/10/2016, UBND Thừa Thiên Huế đã ra quyết định số 2510/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty TNHH NN MTV Xây dựng và cấp nước Thừa Thiên Huế.
  • Công ty TNHH NN MTV Xây dựng và cấp nước Thừa Thiên Huế đã thực hiện bán đấu giá 9.050.800 cổ phần lần đầu ra công chúng tại Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh ngày 24/11/2016, với giá đấu thành công cao nhất 10.000 đồng/cổ phần, giá đấu thành công thấp nhất 10.000 đồng/ cổ phần và giá đấu thành công bình quân 10.000 đồng/cổ phần.
  • Ngày 19/12/2016, Công ty đã tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thành lập Công ty cổ phần Cấp nước Thừa Thiên Huế.
  • Ngày 31/12/2016, Công ty TNHH NN MTV Xây dựng và cấp nước Thừa Thiên Huế được chuyển đổi thành Công ty cổ phần cấp nước Thừa Thiên Huế theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3300101491, đăng ký lần đầu ngày 27/12/2005, do Sở KH&ĐT tỉnh Thừa Thiên Huế cấp với vốn điều lệ là 876 tỷ đồng.
  • Ngày 27/07/2016, Công ty cổ phần cấp nước Thừa Thiên Huế được ủy ban Chứng khoán Nhà nước (UBCKNN) chấp thuận hồ sơ đăng ký Công ty đại chúng theo Công vãn số 5190/UBCK- GSĐC của UBCKNN.
  • Ngày 21/12/2017, Công ty được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam (VSD) cấp Giấy Chứng nhận Đăng ký Chứng khoán số 232/2017/GCNCP-VSD, với tổng số lượng cổ phiếu đăng ký là 87.600.000 cổ phiếu.
Ngành nghề kinh doanh chính:
  • Khai thác, xử lý và cung cấp nước. Chi tiết: sản xuất và kinh doanh nước sạch.
  • Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng. Chi tiết: -    Sản xuất nước uống tinh khiết đóng chai - Kinh doanh nước uống I-on kiềm -    Sản xuất nước uống Linh Chi.
  • Bán buôn đồ uống Chi tiết: - Kinh doanh nước uống tinh khiết đóng chai.-    Kinh doanh nước uống I-on Kiềm -    Kinh doanh nước uống Linh Chi.
  • Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại, nhựa,.... Chi tiết: Sản xuất máy móc, vật tư, thiết bị ngành nước.
  • Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Kinh doanh sản phẩm gia công cơ khí, máy móc, vật tư, thiết bị ngành nước. - Thực hiện liên kết kinh doanh, làm: nhà phân phối, đại diện, đại lý các sản phẩm vật tư, thiết bị, công nghệ liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
  • Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ. Chi tiết: Lập dự án đầu tư các công trình thoát nước đô thị và nông thôn.
  • Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan. Chi tiết: -    Thiết kế các công trình cấp thoát nước đô thị và nông thôn. -    Tư vấn các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. -    Thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật -    Tư vấn chuyển giao kỹ thuật giảm thiểu nước không doanh thu -    Tư vấn và chuyển giao công nghệ xử lý nước -    Tư vấn và chuyển giao các ứng dụng công nghệ thông tin trong lĩnh vực cấp thoát nước.
  • Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác. Chi tiết: -    Xây dựng các công trình cấp thoát nước đô thị và nông thôn. -    Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.
  • Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: -    Tư vấn, thiết kế các công trình cấp thoát nước đô thị và nông thôn. -    Tư vấn, chuyển giao cấp nước an toàn và ngon.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Lê Quang Minh
  • Chủ tịch HĐQT
Chủ tịch HĐQT
Trương Công Hân
  • Phó Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1982
Phó Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1982
Vũ Anh Tuấn
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1975
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1975
Dương Quý Dương
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1978
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1978
Trương Minh Châu
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1977
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1977
Nguyễn Trọng Hiếu
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Trương Nữ Như Ngọc
  • Phụ trách quản trị
Phụ trách quản trị
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Trương Công Hân
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1982
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1982
Dương Quý Dương
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1978
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1978
Nguyễn Mạnh Tuấn
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1962
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1962
Cao Huy Tường Minh
  • Phó Tổng GĐ
Phó Tổng GĐ
Nguyễn Liên Minh
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1981
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1981
Trương Minh Châu
  • Kế toán trưởng
  • Năm sinh 1977
Kế toán trưởng
Năm sinh 1977
So sánh các chỉ tiêu tài chính HWS với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính quý 4 năm 2024 Q4/2024
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2024 Q3/2024
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 Q2/2024
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 (đã soát xét) Q2/2024
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2024 Q1/2024
Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) CN/2023
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Bản cáo bạch năm 2018 CN/2018
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 01-07-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 27-06-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 24-02-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 25-04-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 26-07-2023
Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường 24-06-2023
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 30-05-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 05-04-2023
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 17-06-2022
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 09-11-2021
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-01-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 27-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 27-07-2022
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
61,330,000 70.19%
Trương Phước Tuệ
5,200,000 5.95%
2,500,000 2.86%
CTCP DNP Hawaco
2,500,000 2.86%
398,400 0.46%
356,200 0.41%
332,897 0.38%
296,800 0.34%
250,500 0.29%
69,300 0.08%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)