| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Lê Đăng Triều
| Chủ tịch HĐQT | |
| Bùi Văn Quang
| Phó Chủ tịch HĐQT | |
| Đoàn Nhật Linh
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1984 |
| Lê Hồng Sơn
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1973 |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Đoàn Nhật Linh
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1984 |
| Cao Văn Ca
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1983 |
| Vương Hùng Vân
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1980 |
| Trần Thanh Bình
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1973 |
| Lê Văn Vương
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1985 |
| Đỗ Thành Chương
| Phó Tổng Giám đốc | Năm sinh 1984 |
| Lê Thị Mỹ Diệp
| Phó Tổng Giám đốc | Năm sinh 1981 |
| Võ Văn Hưng
| Kế toán trưởng | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 (đã kiểm toán) | CN/2023 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2023 (đã kiểm toán) | CN/2023 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 (đã kiểm toán) | CN/2023 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2023 (đã kiểm toán) | CN/2023 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2022 (đã kiểm toán) | CN/2022 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 (đã kiểm toán) | CN/2022 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 11-02-2026 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 11-02-2026 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 04-02-2026 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 05-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 06-10-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 18-09-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 05-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 06-10-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 08-08-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 31-07-2025 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 15-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 15-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 19-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 19-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 19-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 19-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2022 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| UBND tỉnh Quảng Ngãi | 3,166,542 | 38.56% |
| CTCP Đầu tư Mầm Xanh | 1,442,590 | 17.57% |
| CTCP Tổng công ty đầu tư Hợp Nghĩa | 1,424,013 | 17.34% |
| Trần Nguyễn Hà My | 1,147,119 | 13.97% |
| 811,103 | 9.88% | |
| 427,193 | 5.2% | |
| 88,889 | 1.08% | |
| 61,424 | 0.75% | |
| 33,024 | 0.4% | |
| 20,305 | 0.25% |
| Tên công ty | Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|
| CTCP Môi trường và Dịch vụ đô thị Việt Trì (MHP) | 5345560 | 95.74% | 22/06/2021 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (0) | ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||