| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Lịch sử hình thành:
Ngành nghề kinh doanh:
- Thị trường:
Postef có thị trường tiêu thụ ổn định với 90% tổng giá trị sản phẩm được tiêu thụ bởi các Công ty trong tập đoàn VNPT, bao gồm toàn bộ bưu điện tại các tỉnh thành trên toàn quốc, Công ty VPS, VTN, VTI, GPC, VMS. Ngoài ra, sản phẩm của Công ty còn được tiêu thụ bởi Công ty Viễn thông Quân đội, Công ty Viễn thông điện lực, Công ty cổ phần Viễn thông Sài Gòn và một số đơn vị sản xuất kinh doanh khác. Công ty còn xuất khẩu sản phẩm sang thị trường Lào, Hàn Quốc, Campuchia, Châu Phi và Achentina.
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Trần Hải Vân
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1970 |
| Hà Thanh Hải
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Tiến Hùng
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1976 |
| Nguyễn Hồng Tiến
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1974 |
| Dương Trung Lợi
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1975 |
| Nguyễn Thị Kim Cương
| Thành viên HĐQT | |
| Phạm Cảnh Huy
| Thành viên HĐQT | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Nguyễn Tiến Hùng
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1976 |
| Trịnh An Huy
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1969 |
| Lê Thanh Sơn
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1961 |
| Nguyễn Hồng Tiến
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1974 |
| Nguyễn Thị Kim Cương
| Phó Tổng GĐ | |
| Ma Thị Nghiệm
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1970 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Nguyễn Thị Minh
| Người được ủy quyền công bố thông tin | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Báo cáo tài chính quý 3 năm 2024 | Q3/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Báo cáo thường niên năm 2015 | CN/2015 | |
| Báo cáo thường niên năm 2014 | CN/2014 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 06-06-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 14-04-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 22-03-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 02-01-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 04-07-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-06-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-06-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-06-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-06-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-06-2023 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 12-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 21-07-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 06-01-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 14-01-2020 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 21-07-2020 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 9,714,200 | 50% | |
| Nguyễn Thị Thùy Dương | 3,078,562 | 15.84% |
| Phạm Thị Thanh Hồng | 882,320 | 4.54% |
| 574,280 | 2.96% | |
| 203,323 | 1.05% | |
| 47,394 | 0.24% | |
| 28,872 | 0.15% | |
| 23,391 | 0.12% | |
| 10,000 | 0.05% | |
| 4,393 | 0.02% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (2) | ||||
| Công ty Giải pháp Công nghệ nguồn POSTEF | 32 | 32 | 100 | |
Công ty Giải pháp Công nghệ nguồn POSTEF
| ||||
| Công ty TNHH Một thành viên POSTEF Ba Đình | 5 | 5 | 100 | |
Công ty TNHH Một thành viên POSTEF Ba Đình
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (1) | ||||
| Công ty TNHH Liên doanh Lào - Việt | 2,750,000 | 825,000 | 30 | |
Công ty TNHH Liên doanh Lào - Việt
| ||||