Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư SHB (SCC - UPCoM)

SCC
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.47%
  • Nhóm ngành Nguyên vật liệu
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành4,792,500
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Công ty Cổ phần Xi măng Sông Đà hiện nay là công ty con của Tổng công ty Sông Đà. Ngành nghề kinh doanh chính của Công ty là: Sản xuất và tiêu thụ xi măng Pooclăng; Khai thác và tận thu kháng sản (đá vôi, đất sét, cát, sỏi, nguyên liệu sản xuất xi măng), mua bán vật liệu xây dựng; Vận tải hàng hóa đường bộ; Xây dựng các công trình dân dụng và xây dựng các công trình kỹ thuật; Sản xuất và tiêu thụ vỏ bao xi măng…Theo nghị quyết số 02/2016 CT/NQ ĐHCĐ Công ty đổi tên thành CTCP Đầu tư thương mại Hưng Long Tỉnh Hòa Bình
Nhóm ngành: Nguyên vật liệu

Lịch sử hình thành:

  • Giai đoạn 1: từ năm 1992 đến năm 2001: xây dựng Nhà máy xi măng Sông Đà lò đứng với dây chuyền thiết bị, công nghệ nhập từ Trung Quốc, công suất thiết kế 8,2 vạn tấn xi măng/ năm.
  • Giai đoạn 2: từ năm 2002 đến nay: Nhà máy Xi măng Sông Đà là đơn vị thành viên của Công ty Sông Đà 12 thuộc Tổng công ty Sông Đà đã trở thành Công ty cổ phần xi măng Sông Đà hoạt động theo Luật doanh nghiệp theo Quyết định số 1461 QĐ/BXD ngày 01/11/2002 với số vốn Điều lệ khi thành lập là 17 tỷ đồng
  • Năm 2002, kế hoạch sản xuất và tiêu thụ đặt ra là 90.000 tấn xi măng/ năm, thực tế đã sản xuất và tiêu thụ 110.000 tấn, đạt 122% so với kế hoạch và đạt 134% so với công suất thiết kế. Từ năm 2003 cho đến nay, sản lượng sản xuất và tiêu thụ luôn được giữ vững, đạt từ 100.000 tấn đến 110.000 tấn/ năm.
  • Năm 2005, Công ty cổ phần xi măng Sông Đà đã vinh dự được Đảng và Nhà nước trao tặng Huân chương lao động hạng III cho những đóng góp của đơn vị trong sự nghiệp xây dựng và phát triển đất nước.
  • Từ một đơn vị hạch toán phụ thuộc, hoạt động chính là sản xuất xi măng, sau khi cổ phần hóa, Công ty cổ phần Xi măng Sông Đà đi vào hoạt động độc lập theo Luật doanh nghiệp, ngành nghề sản xuất kinh doanh đang từng bước được mở rộng.
  • Niêm yết: Ngày 20/12/2006 cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội.
  • Hủy niêm yết: Ngày 23/5/2013 cổ phiếu của Công ty hủy niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội theo quyết định 176/QĐ-SGDHN.
  • Niêm yết: Ngày 06/08/2014 cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên sàn Upcom.
Ngành nghề kinh doanh:
  • Sản xuất kinh doanh xi măng.
  • Cung cấp dịch vụ vận tải hàng hóa đường bộ
  • Khai thác và tận thu kháng sản (đá vôi, đất sét, cát, sỏi, nguyên liệu sản xuất xi măng)
  • Xây dựng các công trình dân dụng, các công trình kỹ thuật (công nghiệp vỏ bao che)
  • Bán lẻ đồ sơn ngũ kim, sơn kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
  • Xây dựng nhà ở các loại
  • Sản xuất bao bì bằng giấy (Vỏ bao xi măng)
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Nguyễn Tự Hào
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1974
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1974
Trần Anh Anh
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1984
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1984
Nguyễn Thị Hà
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Trần Anh Anh
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1984
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1984
Nguyễn Văn Thành
  • Phó Giám đốc
  • Năm sinh 1991
Phó Giám đốc
Năm sinh 1991
Phạm Thanh Dung
  • Kế toán trưởng
Kế toán trưởng
So sánh các chỉ tiêu tài chính SCC với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) CN/2023
Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) CN/2023
Báo cáo tài chính năm 2022 (đã kiểm toán) CN/2022
Báo cáo tài chính năm 2022 (đã kiểm toán) CN/2022
Báo cáo tài chính năm 2021 (đã kiểm toán) CN/2021
Báo cáo tài chính năm 2020 (đã kiểm toán) CN/2020
Báo cáo tài chính năm 2019 (đã kiểm toán) CN/2019
Báo cáo tài chính năm 2018 (đã kiểm toán) CN/2018
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 13-03-2026
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 14-03-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 14-03-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 20-04-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 09-03-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 20-04-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 09-03-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường 24-06-2023
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 07-05-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 20-03-2023
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 24-01-2026
Báo cáo tình hình quản trị công ty 24-01-2026
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-01-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-01-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 31-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 31-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 31-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 25-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2022
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
Đỗ Văn Trường
1,917,300 40.01%
CTCP đầu tư thương mại Hưng Long tỉnh Điện Biên
1,082,500 22.59%
Nguyễn Đức Thuận
900,000 18.78%
44,000 0.92%

Đang sở hữu

Tên công ty Số cổ phiếu Tỷ lệ % Tính đến ngày
Công ty Cổ phần Thủy điện Nà Lơi (NLC) 46800 0.94% 31/12/2011

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (3)
CTCP Sông Đà Tây Đô 40.32 0.67 1.67
CTCP Sông Đà Tây Đô
  • Vốn điều lệ: 40.32
  • Vốn góp: 0.67
  • Tỷ lệ sở hữu: 1.67
Công ty Cổ phần Thủy điện Nà Lơi (NLC) 50 0.47 0.94
Công ty Cổ phần Thủy điện Nà Lơi (NLC)
  • Vốn điều lệ: 50
  • Vốn góp: 0.47
  • Tỷ lệ sở hữu: 0.94
Công ty Cổ phần Thủy điện Nậm Mu (HJS) 210 N/A 0
Công ty Cổ phần Thủy điện Nậm Mu (HJS)
  • Vốn điều lệ: 210
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 0