Công ty Cổ phần Thủy điện Nậm Mu (HJS - HNX)

HJS
Sàn: HNX Tình trạng: Được GD ký quỹ
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.17%
  • Nhóm ngành Dịch vụ tiện ích
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành20,999,900
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Nhà máy Thuỷ Điện Nậm Mu nằm trên địa bàn xã Tân Thành, Huyện Bắc Giang, tỉnh Hà Giang, do tổng công ty Sông Đà làm tổng đầu tư với mục tiêu khai thác nguồn thuỷ năng của suối Nậm Mu ( Nhánh cấp I, bờ phải Sông Lô ), Đây là khu vực được đánh giá có nhiều tiềm năng cho phát triển thuỷ điện vì theo thống kê của các chuyên gia khí tượng thuỷ văn lượng mưa hàng năm tại khu vực này thường lớn nhất miền Bắc, trung bình 3.500mm/năm
Nhóm ngành: Dịch vụ tiện ích

Lịch sử hình thành:

  • Nhà máy được khởi công xây dựng vào ngày 18/2/2002 và sau hai năm xây dựng, tổ máy đầu tiên đã hoà vào lưới điện quốc gia vào ngày 18/2/2004 và sau đó lần lượt vào ngày 18 và 24 tháng 2/2004 hai tổ máy số 2 và 3 cũng chính thức vận hành và cung cấp nguồn điện năng vào hệ thống lưới điện quốc gia
  • Ngày 12/2/2003 Tổng công ty Sông Đà đã có quyết định số 37/TCT-TCĐT chuyển nhà máy thuỷ điện Nậm Mu thành công ty cổ phần thuỷ điện Nậm Mu
  • Ngày 29/5/2003 công ty cổ phần thuỷ điện Nậm Mu chính thức đi vào hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 1003000005 do sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang cấp.

 

Ngành nghề kinh doanh:

Ngành nghề kinh doanh chính của công ty là sản xuất điện năng và cung cấp điện cho hệ thống lưới điện quốc gia. Công ty định hướng trong thời kỳ mới sẽ mở rộng hoạt động kinh doanh sang lĩnh vực sau:

  • Đầu tư xây dựng các dự án thủy điện 
  • Tư vấn xây lắp các công trình điện
  • Nhận thầu xây lắp các công trình dân dụng, xây dựng công nghiệp, xây dựng thuỷ điện, bưu điện, các công trình thuỷ lợi, giao thông đường bộ các cấp, sân bay, bến cảng, cầu cống, các công trình kỹ thuật, hạ tầng, đô thị và khu công nghiệp, các công trình đường dây, trạm biến thế điện
  • Xây dựng kinh doanh nhà ở, văn phòng cho thuê, kinh doanh bất động sản, khách sạn du lịch
  • Lắp đặt các cấu kiện bê tông, kết cấu thép, các hệ thống kỹ thuật công trình, các loại máy móc, thiết bị.
  • Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, gạch, ngói, cát, sỏi, xi măng, tấm lợp, gỗ dùng trong xây dựng
  • Dịch vụ cho thuê sửa chữa, bảo dưỡng máy, thiết bị, kinh doanh thiết bị xây dựng
  • Kinh doanh hàng xuất nhập khẩu, hàng thủ công mỹ nghệ, hàng nông, lâm, thuỷ sản, hàng tiêu dùng
  • Xây dựng, sản xuất và kinh doanh điện
  • Xây dựng công trình thủy lợi, công trình đường sắt và đường bộ
  • Lắp đặt hệ thống cung cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
  • Dịch vụ lưu trú ngắn ngày

 

 

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Trần Thế Quang
  • Chủ tịch HĐQT
Chủ tịch HĐQT
Nguyễn Viết Kỳ
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1978
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1978
Bùi Trọng Cẩn
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1979
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1979
Nguyễn Huy Toàn
  • Phụ trách quản trị
  • Năm sinh 1979
Phụ trách quản trị
Năm sinh 1979
Nguyễn Đức Lương
  • Thành viên HĐQT độc lập
Thành viên HĐQT độc lập
Trần Thị Len
  • Thành viên HĐQT độc lập
Thành viên HĐQT độc lập
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Bùi Trọng Cẩn
  • Giám đốc
  • Năm sinh 1979
Giám đốc
Năm sinh 1979
Vũ Ngọc Toàn
  • Phó Giám đốc
  • Năm sinh 1980
Phó Giám đốc
Năm sinh 1980
Trần Xuân Du
  • Kế toán trưởng
  • Năm sinh 1987
Kế toán trưởng
Năm sinh 1987
VỊ TRÍ KHÁC
Trần Xuân Du
  • Công bố thông tin
  • Năm sinh 1987
Công bố thông tin
Năm sinh 1987
So sánh các chỉ tiêu tài chính HJS với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q2/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2023 CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Báo cáo thường niên năm 2015 CN/2015
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 26-04-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 27-04-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 05-03-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 17-10-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 15-08-2023
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 28-04-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 20-04-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 01-03-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 30-11-2022
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 01-08-2022
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 21-01-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 24-07-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 16-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 22-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 20-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-01-2021
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2021
Báo cáo tình hình quản trị công ty 20-01-2020
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
3,840,100 18.29%
CTCP Dây điện và Phích cắm Trần Phú
3,742,200 17.82%
Trịnh Thị Thúy
1,040,000 4.95%
CTCP Hạ tầng GELEXIMCO
840,962 4%
Võ Anh Linh
694,400 3.31%
5,302 0.03%
5,000 0.02%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (1)
CTCP Sông Đà Tây Đô 40.32 N/A 0
CTCP Sông Đà Tây Đô
  • Vốn điều lệ: 40.32
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 0