| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Lịch sử hình thành:
Ngành nghề kinh doanh:
Ngành nghề kinh doanh chính của công ty là sản xuất điện năng và cung cấp điện cho hệ thống lưới điện quốc gia. Công ty định hướng trong thời kỳ mới sẽ mở rộng hoạt động kinh doanh sang lĩnh vực sau:
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Trần Thế Quang
| Chủ tịch HĐQT | |
| Nguyễn Viết Kỳ
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1978 |
| Bùi Trọng Cẩn
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1979 |
| Nguyễn Huy Toàn
| Phụ trách quản trị | Năm sinh 1979 |
| Nguyễn Đức Lương
| Thành viên HĐQT độc lập | |
| Trần Thị Len
| Thành viên HĐQT độc lập | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Bùi Trọng Cẩn
| Giám đốc | Năm sinh 1979 |
| Vũ Ngọc Toàn
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1980 |
| Trần Xuân Du
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1987 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Trần Xuân Du
| Công bố thông tin | Năm sinh 1987 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Báo cáo thường niên năm 2015 | CN/2015 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 26-04-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 27-04-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 05-03-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 17-10-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 15-08-2023 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 28-04-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 20-04-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 01-03-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 30-11-2022 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 01-08-2022 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 21-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 24-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 16-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 22-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 20-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-01-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 20-01-2020 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 3,840,100 | 18.29% | |
| CTCP Dây điện và Phích cắm Trần Phú | 3,742,200 | 17.82% |
| Trịnh Thị Thúy | 1,040,000 | 4.95% |
| CTCP Hạ tầng GELEXIMCO | 840,962 | 4% |
| Võ Anh Linh | 694,400 | 3.31% |
| 5,302 | 0.03% | |
| 5,000 | 0.02% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (0) | ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (1) | ||||
| CTCP Sông Đà Tây Đô | 40.32 | N/A | 0 | |
CTCP Sông Đà Tây Đô
| ||||