Công ty Cổ phần Spiral Galaxy (SPI - UPCoM)

SPI
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.87%
  • Nhóm ngành Nguyên vật liệu
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành16,815,000
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Với những chính sách ưu đãi nhằm thu hút đầu tư của Tỉnh Thanh Hóa vào lĩnh vực khai thác và chế biến khoảng sản nói chung và ngành khai thác đá và chế tác các sản phẩm từ đá nói riêng, đặc biệt với những doanh nghiệp đã có truyền thống nhiều năm kinh nghiệm, có công nghệ khai thác tiên tiến Công ty đang có những lợi thế đáng kể so với những doanh nghiệp cùng ngành trên địa bàn Tỉnh. Ngoài lợi thế cạnh tranh công ty còn là sự tinh gọn trong cơ cấu tổ chức và vận hành. Lực lượng lao động có trình độ chuyên môn cao, nhiều kinh nghiệm. Bên cạnh đó, các thiết bị máy móc, công nghệ điều khiển nhà máy hiện đại đạt tiêu chuẩn chất lượng cao
Nhóm ngành: Nguyên vật liệu
Lịch sử hình thành:
  • Công ty cổ phần Đá Spilít thành lập ngày 13 tháng 04 nam 2009 vì đăng ký kinh doanh số 2801330959 do Phòng dăng ký kinh doanh Sở Kế hoạch và Đâu tư tỉnh Thanh Hóa cấp, vốn điều lệ ban đầu là 1.200.000.000 VND
  • Ngày 07 tháng 04 năm 2010 Công ty cổ phần Đá Spilít thay đổi lại đăng ký kinh doanh đồng thời tăng vốn của công ty từ 1.200.000.000 VND lên 3.500.000.000 VND, đồng thời thay đổi người đại diện theo pháp luật và giám đốc công ty là ông Trần Quế Lâm.
  • Ngày 05 tháng 05 năm 2011 Công ty cổ phần Đá Spilít thay đổi lại đăng ký kinh doanh đồng thời tăng vốn của công ty từ 3.500.000.000 VND lên 30.000.000.000 VND, đồng thời đăng ký thêm một số ngành nghề sản xuất kinh doanh như lắp đặt hệ thống điện, bảo dưỡng, sửa chữa ôtô và xe có động cơ khác, sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét, sản xuất xi măng, vôi, thạch cao...
  • Ngày 04/07/2014 Công ty cổ phần Đá Spilít thay đổi lại đăng ký kinh doanh đồng thời tăng vốn của công ty từ 30.000.000.000 VND lên 126.150.000.000 VND
  • Ngày 25/05/2015 Công ty cổ phần Đá Spilít thay đổi lại đăng ký kinh doanh đồng thời tăng vốn của công ty từ 126.150.000.000 VND lên 168.150.000.000 VND, thay đổi đăng ký kinh doanh lần thứ 6 ngày 16/10/2015.
Ngành nghề kinh doanh chính của công ty:
  • Khai thác đá, sỏi, đất sét 
  • Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
  • Lắp đặt hệ thống điện
  • Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
  • Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét( sản xuất gạch)
  • Khai thác và chế biến các loại khoáng sản
  • Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt 
  • Khai thác và thu gom than cứng
  • Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác ( dịch vụ khoan nổ mìn)
  • Sản xuất xi măng đá vôi thạch cao
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Phạm Đức Thắng
  • Chủ tịch HĐQT
Chủ tịch HĐQT
Nguyễn Quốc Hiến
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Nguyễn Trường Sơn
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Trần Tấn Hải
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Nguyễn Chí Tân
  • Thành viên HĐQT
  • Phụ trách quản trị
  • Năm sinh 1981
Thành viên HĐQT
Phụ trách quản trị
Năm sinh 1981
Lê Minh Hà
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1967
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1967
Nguyễn Hoài An
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1994
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1994
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Ngô Quốc An
  • Kế toán trưởng
  • Năm sinh 1983
Kế toán trưởng
Năm sinh 1983
VỊ TRÍ KHÁC
Mai Lệ Thủy
  • Người được ủy quyền công bố thông tin
  • Năm sinh 1983
Người được ủy quyền công bố thông tin
Năm sinh 1983
So sánh các chỉ tiêu tài chính SPI với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2024 Q2/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2024 Q2/2024
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2024 (đã soát xét) Q2/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2024 (đã soát xét) Q2/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2024 Q1/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2023 (đã kiểm toán) CN/2023
Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 (đã kiểm toán) CN/2023
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 4 năm 2023 Q4/2023
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2023 Q4/2023
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2023 CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Báo cáo thường niên năm 2015 CN/2015
Báo cáo thường niên năm 2014 CN/2014
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 24-01-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 19-08-2023
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 29-06-2022
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 13-05-2022
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 18-04-2022
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 18-11-2021
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 28-10-2021
Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường 25-08-2021
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 06-08-2021
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 24-06-2021
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 27-01-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 16-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 27-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 27-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 15-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 26-07-2021
Báo cáo tình hình quản trị công ty 04-02-2020
Báo cáo tình hình quản trị công ty 12-08-2020
Báo cáo tình hình quản trị công ty 05-07-2019
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
879,700 5.23%
Nguyễn Đức Minh
835,800 4.97%
Nguyễn Cảnh Dương
799,500 4.75%
Phạm Thị Hồng
776,600 4.62%
Nguyễn Đức Quyết
730,700 4.35%
Nguyễn Thị Hoa Thúy
712,200 4.24%
Nguyễn Thị Thương
658,400 3.92%
Nguyễn Chí Tân
602,500 3.58%
Nguyễn Thị Quỳnh Nga
373,400 2.22%
Phạm Thị Thu Hoài
265,600 1.58%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (1)
Công ty TNHH Một thành viên môi trường Quốc Bảo 101.15 101.15 100
Công ty TNHH Một thành viên môi trường Quốc Bảo
  • Vốn điều lệ: 101.15
  • Vốn góp: 101.15
  • Tỷ lệ sở hữu: 100
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)