| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Lê Văn Hiệu
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1973 |
| Nguyễn Hữu Tường
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1977 |
| Lê Bá Tuấn Vũ
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1979 |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Lê Bá Tuấn Vũ
| Giám đốc | Năm sinh 1979 |
| Nguyễn Văn Cung
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1964 |
| Hà Mạnh Cương
| Phó Giám đốc | Năm sinh 1962 |
| Nguyễn Hữu Tường
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1977 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Nguyễn Hữu Tường
| Người được ủy quyền công bố thông tin | Năm sinh 1977 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 16-04-2021 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 30-06-2020 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 12-04-2019 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 08-11-2018 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 30-10-2018 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 06-04-2018 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam | 1,089,260 | 64.5% |
| 31,700 | 1.88% | |
| 16,700 | 0.99% | |
| 12,300 | 0.73% | |
| 11,400 | 0.68% | |
| 3,000 | 0.18% | |
| 2,300 | 0.14% | |
| 2,300 | 0.14% | |
| 1,000 | 0.06% | |
| 900 | 0.05% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (0) | ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||