Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên (TIS - UPCoM)

TIS
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • Room
  • Nhóm ngành Nguyên vật liệu
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành183,988,900
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

TIS là đơn vị chiếm giữ thị phần lớn với 12,7% tại thị trường miền Bắc, nguồn nguyên vật liệu của TIS luôn chiếm lợi thế so với các doanh nghiệp khác trong ngành, là đơn vị sản xuất đa dạng nhất các chủng loại sản phẩm từ thép cuộn, thép thanh trơn và vằn..., cơ cấu sản phẩm tương đối đầy đủ, là một lợi thế riêng so với các nhà sản xuất khác.
Nhóm ngành: Nguyên vật liệu

Lịch sử hình thành:

  • Công ty cổ phần Gang thép Thái Nguyên (TISCO), cái nôi của ngành công nghiệp luyện kim Việt Nam, tiền thân là Công ty Gang thép Thái Nguyên, được thành lập năm 1959, là khu Công nghiệp đầu tiên và duy nhất tại Việt Nam có dây chuyền sản xuất liên hợp khép kín từ khai thác quặng sắt đến sản xuất gang, phôi thép và cán thép. Ngày 29/11/1963, mẻ gang đầu tiên của Công ty ra lò đã đánh dấu mốc son quan trọng trong công cuộc xây dựng và phát triển của Đất nước.
  • Trải qua gần 50 năm xây dựng và phát triển, Công tykhông ngừng tăng trưởng và lớn mạnh. Công suất sản xuất thép cán hiện tại đạt 550.000 tấn/năm, doanh thu năm 2007 đạt gần5.400 tỷ VNĐ, hệ thống phân phối sản phẩm rộng với 5 chi nhánh đặt tại Hà Nội, Quảng Ninh, Thanh Hoá, Nghệ An, Đà Nẵng, văn phòng bán hàng tại TP Hồ Chí Minh và mạng lưới các nhà phân phối tại các Tỉnh và Thành phố trong cả nước.
  • Ngày 29/9/2007, Công ty cổ phần Gang thép Thái Nguyên khởi công thưc hiện dự án mở rộng sản xuất giai đoạn 2 đánh dấu mốc phát triển mới quan trọng. Dự án với tổng mức đầu tư gần 4.000 tỷ VNĐ nhằm mục tiêu đến năm 2009 nâng cao năng lực sản xuất phôi thép và thép cán từ nguyên liệu trong nước lên 1.000.000 tấn/ năm đáp ứng tốt nhu cầu thị trường và đưa Công ty trở thành một trong những nhà sản xuất thép có quy mô, công nghệ và thiết bị tiên tiến trong khu vực và thế giới, đảm bảo cho Công ty phát triển nhanh và bền vững trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế.
  • Công ty đã đăng ký giao dịch cổ phiếu TISCO trên sàn giao dịch chứng khoán chưa niêm yết UPCOM và khai trương chao sàn ngày 24/03/2011

Ngành nghề kinh doanh:

Theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 1706000010 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên cấp ngày 19/04/1997, Công ty Gang thép Thái Nguyên có đăng ký các ngành nghề kinh doanh sau đây:

  • Khai thác, tuyển chọn, thu mua: Quặng sắt, than, quặng Quắc zít, nguyên liệu phi quặng (đất đá thải, đất chịu lửa);
  • Sản xuất, mua bán: Gang, thép và các sản phẩm của chúng; Than cốc và các sản phẩm luyện cốc; Các sản phẩm hợp kim Ferô; Vật liệu chịu lửa; Vật liệu xây dựng; Đất đèn; hồ điện cực; Axetylen; ô xy và các loại khí công nghiệp;
  • Vận hành và truyền tải điện, nước công nghiệp; thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị điện;
  • Khảo sát thiết kế, chế tạo thiết bị, phụ tùng và thi công các công trình công nghiệp luyện kim, mỏ và phục vụ luyện kim;
  • Xây lắp công trình dân dụng, đường dây và trạm điện, các công trình giao thông đường sắt, đường bộ có liên quan đến công trình công nghiệp luyện kim và khai thác mỏ luyện kim;
  • Tư vấn xây dựng các công trình mỏ, luyện kim và các công trình liên quan;
  • Sửa chữa ô tô, xe máy; vận tải hàng hoá đường bộ; mua bán xăng dầu nhờn, mỡ, ga, hàng kim khí, phụ tùng, hoá chất (trừ những hoá chất Nhà nước cấm), vật liệu điện, dụng cụ cơ khí, sắt thép phế liệu; đại lý mua bán ký gửi hàng hoá; Dịch vụ cho thuê kho bãi; Chế biến lương thực, thực phẩm;
  • Kinh doanh dịch vụ nhà nghỉ, ăn uống; In ấn, trang trí kẻ vẽ quảng cáo;
  • Hoạt động văn hoá thể thao, vui chơi giải trí;
  • Xuất khẩu các sản phẩm: Gang, thép và các sản phẩm của chúng; than cốc và các sản phẩm luyện cốc; các sản phẩm hợp kim Ferô; Vật liệu chịu lửa; Vật liệu xây dựng; Đất đèn; Hồ điện cực; Axetylen; Ôxy và các loại khí công nghiệp; Nhập khẩu thiết bị máy móc, vật tư nguyên liệu phục vụ cho ngành luyện kim, khai thác mỏ, xây dựng, truyền tải điện
  • ...
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Nghiêm Xuân Đa
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1966
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1966
Nguyễn Minh Hạnh
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1969
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1969
Phạm Công Thảo
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Lê Thành Thực
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Trần Tuấn Dũng
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Trần Trọng Mạnh
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Thiều Đình Tính
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Trần Thái Dũng
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Nguyễn Thị Nguyệt
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Nguyễn Minh Hạnh
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1969
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1969
Trần Thái Dũng
  • Tổng Giám đốc
Tổng Giám đốc
Hà Tuấn Hưng
  • Phó Tổng GĐ
Phó Tổng GĐ
Hoàng Danh Sơn
  • Kế toán trưởng
  • Năm sinh 1965
Kế toán trưởng
Năm sinh 1965
VỊ TRÍ KHÁC
Nguyễn Bá Tài
  • Người được ủy quyền công bố thông tin
Người được ủy quyền công bố thông tin
So sánh các chỉ tiêu tài chính TIS với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q-1/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 Q4/2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2023 CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Báo cáo thường niên năm 2015 CN/2015
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 18-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 18-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 12-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 18-11-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 14-11-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 20-10-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 16-10-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 18-09-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 05-09-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 04-09-2025
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 18-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 27-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 27-01-2016
Báo cáo tình hình quản trị công ty 02-02-2015
Báo cáo tình hình quản trị công ty 22-07-2015
Báo cáo tình hình quản trị công ty 21-07-2014
Báo cáo tình hình quản trị công ty 17-01-2014
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
119,600,000 65%
CTCP Thương mại Thái Hưng
36,800,000 20%
Lê Thành Thực
14,144,800 7.69%
10,000,000 5.44%
102,500 0.06%
71,800 0.04%
52,900 0.03%
11,800 0.01%
8,100 0%
5,200 0%

Đang sở hữu

Tên công ty Số cổ phiếu Tỷ lệ % Tính đến ngày
Công ty Cổ phần Cán thép Thái Trung (TTS) 47587653 93.68% 31/12/2018

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (2)
Công ty Cổ phần Cán thép Thái Trung (TTS) 508 475.88 93.68
Công ty Cổ phần Cán thép Thái Trung (TTS)
  • Vốn điều lệ: 508
  • Vốn góp: 475.88
  • Tỷ lệ sở hữu: 93.68
Công ty CP Khai thác và Chế biến khoáng sản Thái Trung N/A N/A 51
Công ty CP Khai thác và Chế biến khoáng sản Thái Trung
  • Vốn điều lệ: N/A
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 51
CÔNG TY LIÊN KẾT (7)
CTCP Vận tải Gang thép Thái Nguyên N/A N/A 10.3
CTCP Vận tải Gang thép Thái Nguyên
  • Vốn điều lệ: N/A
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 10.3
Công ty CP Tập đoàn Vật liệu chịu lửa Thái Nguyên N/A N/A 4.42
Công ty CP Tập đoàn Vật liệu chịu lửa Thái Nguyên
  • Vốn điều lệ: N/A
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 4.42
CTCP Luyện cán thép Gia Sàng N/A N/A 39.66
CTCP Luyện cán thép Gia Sàng
  • Vốn điều lệ: N/A
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 39.66
Công ty TNHH NatsteelVina N/A N/A 6.8
Công ty TNHH NatsteelVina
  • Vốn điều lệ: N/A
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 6.8
CTCP Hợp kim sắt Phú Thọ N/A N/A 16.3
CTCP Hợp kim sắt Phú Thọ
  • Vốn điều lệ: N/A
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 16.3
Công ty CP Hợp kim sắt Gang thép Thái Nguyên N/A N/A 6.47
Công ty CP Hợp kim sắt Gang thép Thái Nguyên
  • Vốn điều lệ: N/A
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 6.47
Công ty CP Cơ khí Gang thép N/A N/A 8.39
Công ty CP Cơ khí Gang thép
  • Vốn điều lệ: N/A
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 8.39