Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình (TIX - HOSE)

38 0 (0%) Cập nhật: 16:00 04/04/2025
Sàn: HOSE Tình trạng: Được GD ký quỹ
TIX 3/4/2025
Giá: 38.00 KLGD: 0.01M
MA20: 37.52 MA50: 38.04
  • Mở cửa/Tham chiếu38 / 38
  • Sàn - Trần35.35 - 40.65
  • Thấp - Cao 1D38 - 38
  • Thấp - Cao 52T32.45 - 42.25
  • KLGD5,600
  • GTGD0.21
  • NN Mua/Bán (KL)0 / 0
  • NN Mua/Bán (GT)0 / 0
  • Tỉ lệ sở hữu0%
  • Nhóm ngành Bất động sản
  • Vốn hóa1,140 Tỷ
  • CP Lưu hành30,000,000
  • P/E10.68
  • EPS3,558.83
  • P/B1.37
  • PS5.14
  • BVPS27.77
  • PE EPS: Tính theo số liệu quý 4/2024 ĐVT: Giá: 1000đ; GTGD: Tỷ đồng

Lịch sử giao dịch

  • Ngày Thay đổi giá KLGD GTGD
  • 04/04 38 0(0%) 5,600 0.21
  • 03/04 38 0(0%) 4,300 0.16
  • 02/04 38 0(0%) 500 0.02
  • 01/04 38 0(0%) 0 0.00
  • 31/03 38 0(0%) 0 0.00
  • 28/03 38 0(0%) 0 0.00
  • 27/03 38 0(0%) 0 0.00
  • 26/03 38 0.75(2.01%) 2,700 0.10
  • 25/03 37.25 0(0%) 0 0.00
  • 24/03 37.25 0(0%) 0 0.00
  • Xem tất cả Đơn vị GTGD: Tỷ đồng
  • Ngày Dư mua Dư bán KLTB 1 lệnh mua KLTB 1 lệnh bán
  • 04/04 8,500 5,731 1,214 1,146
  • 03/04 8,006 4,431 572 633
  • 02/04 5,805 1,116 447 186
  • 01/04 5,833 661 389 94
  • 31/03 6,106 228 509 57
  • 28/03 4,306 228 391 57
  • 27/03 16,007 200 1,334 100
  • 26/03 11,905 5,331 744 762
  • 25/03 3,305 115 254 58
  • 24/03 3,705 200 309 100
  • Xem tất cả Đơn vị GTGD: Tỷ đồng
  • Ngày KL Mua GT Mua KL Bán GT Bán
  • 04/04 0 0 0 0
  • 03/04 0 0 0 0
  • 02/04 0 0 0 0
  • 01/04 0 0 0 0
  • 31/03 0 0 0 0
  • 28/03 0 0 0 0
  • 27/03 0 0 0 0
  • 26/03 0 0 0 0
  • 25/03 0 0 0 0
  • 24/03 0 0 0 0
  • Xem tất cả Đơn vị GTGD: Tỷ đồng

  • Báo cáo kết quả giao dịch cổ phiếu của tổ chức có liên quan đến Người nội bộ Công ty Cổ phần Sản xuất - Dịch vụ Tân Bình Tanimex (12/03 17:07) Báo cáo kết quả giao dịch cổ phiếu của tổ chức có liên quan đến Người nội bộ Công ty Cổ phần Sản xuất - Dịch vụ Tân Bình Tanimex

    Công ty Cổ phần Sản xuất - Dịch vụ Tân Bình Tanimex báo cáo kết quả giao dịch cổ phiếu của tổ chức có liên quan đến Người nội bộ Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình như sau:

    https://rs.nguoiquansat.vn/news\TIX\20250312\TIX_20250312_46f1cfe6-e885-4dbd-ab25-0fc2ad5bb089-190438703.pdf
  • Thông báo về việc ký hợp đồng kiểm toán BCTC năm 2025 (12/03 17:07) Thông báo về việc ký hợp đồng kiểm toán BCTC năm 2025

    Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình thông báo về việc ký hợp đồng kiểm toán BCTC năm 2025 như sau:

    https://rs.nguoiquansat.vn/news\TIX\20250312\TIX_20250312_114321bc-843f-479d-b299-fcca8d980728-1417644264.pdf
  • Báo cáo kết quả giao dịch cổ phiếu người liên quan của Người nội bộ Trần Hưng Lộc (12/03 16:59) Báo cáo kết quả giao dịch cổ phiếu người liên quan của Người nội bộ Trần Hưng Lộc

    Trần Hưng Lộc báo cáo kết quả giao dịch cổ phiếu người liên quan của Người nội bộ Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình như sau:

    https://rs.nguoiquansat.vn/news\TIX\20250312\TIX_20250312_df553ac6-636c-454f-b141-49f90ec1d752-1939261131.pdf
  • Thông báo giao dịch cổ phiếu của tổ chức có liên quan đến người nội bộ Taniservice JSC (03/03 15:15) Thông báo giao dịch cổ phiếu của tổ chức có liên quan đến người nội bộ Taniservice JSC

    Taniservice JSC thông báo giao dịch cổ phiếu của tổ chức có liên quan đến người nội bộ Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình như sau:

    https://rs.nguoiquansat.vn/news\TIX\20250303\TIX_20250303_254556c2-6e4e-49c1-a9c8-08c3bbfc665b-632000342.pdf
  • Thông báo giao dịch cổ phiếu của người có liên quan đến Người nội bộ Trần Hưng Lộc (28/02 17:46) Thông báo giao dịch cổ phiếu của người có liên quan đến Người nội bộ Trần Hưng Lộc

    Trần Hưng Lộc thông báo giao dịch cổ phiếu của người có liên quan đến Người nội bộ Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình như sau:

    https://rs.nguoiquansat.vn/news\TIX\20250228\TIX_20250228_5ae773d8-6844-4153-95c9-6fe78492ae23-850059763.pdf
  • Thông báo thay đổi nhân sự - Ban điều hành và người phụ trách QTCT (22/01 15:53) Thông báo thay đổi nhân sự - Ban điều hành và người phụ trách QTCT

    Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình thông báo thay đổi nhân sự - Ban điều hành và người phụ trách QTCT như sau:

    https://rs.nguoiquansat.vn/news\TIX\20250122\TIX_20250122_177a74a2-3322-40e4-9f18-15876d93ce53-1628598096.pdf
  • Thông báo thay đổi nhân sự - Ban điều hành và người phụ trách quản trị công ty (21/01 15:53) Thông báo thay đổi nhân sự - Ban điều hành và người phụ trách quản trị công ty

    Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình thông báo thay đổi nhân sự - Ban điều hành và người phụ trách quản trị công ty như sau:

    https://rs.nguoiquansat.vn/news\TIX\20250121\TIX_20250121_7f1bbbed-8bfb-42d8-8d8b-1b2aa768e541-1894427100.pdf
  • CBTT ĐHĐCĐ thường niên năm 2024 (09/01 15:38) CBTT ĐHĐCĐ thường niên năm 2024

    Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình thông báo ĐHĐCĐ thường niên năm 2024 như sau:

    https://rs.nguoiquansat.vn/news\TIX\20250109\TIX_20250109_798e10d5-da34-40f3-9adc-124beefa14cf-1922255441.pdf|news\TIX\20250109\TIX_20250109_525fbc58-4ca9-44b1-bb62-85db967635e8-1922255441.pdf
  • 12/03/2025

    Thông báo về việc ký hợp đồng kiểm toán BCTC năm 2025

    Thông báo về việc ký hợp đồng kiểm toán BCTC năm 2025

    Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình thông báo về việc ký hợp đồng kiểm toán BCTC năm 2025 như sau:

    news\TIX\20250312\TIX_20250312_114321bc-843f-479d-b299-fcca8d980728-1417644264.pdf
  • 12/03/2025

    Báo cáo kết quả giao dịch cổ phiếu của tổ chức có liên quan đến Người nội bộ Công ty Cổ phần Sản xuất - Dịch vụ Tân Bình Tanimex

    Báo cáo kết quả giao dịch cổ phiếu của tổ chức có liên quan đến Người nội bộ Công ty Cổ phần Sản xuất - Dịch vụ Tân Bình Tanimex

    Công ty Cổ phần Sản xuất - Dịch vụ Tân Bình Tanimex báo cáo kết quả giao dịch cổ phiếu của tổ chức có liên quan đến Người nội bộ Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình như sau:

    news\TIX\20250312\TIX_20250312_46f1cfe6-e885-4dbd-ab25-0fc2ad5bb089-190438703.pdf
  • 12/03/2025

    Báo cáo kết quả giao dịch cổ phiếu người liên quan của Người nội bộ Trần Hưng Lộc

    Báo cáo kết quả giao dịch cổ phiếu người liên quan của Người nội bộ Trần Hưng Lộc

    Trần Hưng Lộc báo cáo kết quả giao dịch cổ phiếu người liên quan của Người nội bộ Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình như sau:

    news\TIX\20250312\TIX_20250312_df553ac6-636c-454f-b141-49f90ec1d752-1939261131.pdf
  • 03/03/2025

    Thông báo giao dịch cổ phiếu của tổ chức có liên quan đến người nội bộ Taniservice JSC

    Thông báo giao dịch cổ phiếu của tổ chức có liên quan đến người nội bộ Taniservice JSC

    Taniservice JSC thông báo giao dịch cổ phiếu của tổ chức có liên quan đến người nội bộ Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình như sau:

    news\TIX\20250303\TIX_20250303_254556c2-6e4e-49c1-a9c8-08c3bbfc665b-632000342.pdf
  • 28/02/2025

    Thông báo giao dịch cổ phiếu của người có liên quan đến Người nội bộ Trần Hưng Lộc

    Thông báo giao dịch cổ phiếu của người có liên quan đến Người nội bộ Trần Hưng Lộc

    Trần Hưng Lộc thông báo giao dịch cổ phiếu của người có liên quan đến Người nội bộ Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình như sau:

    news\TIX\20250228\TIX_20250228_5ae773d8-6844-4153-95c9-6fe78492ae23-850059763.pdf
  • 22/01/2025

    Thông báo thay đổi nhân sự - Ban điều hành và người phụ trách QTCT

    Thông báo thay đổi nhân sự - Ban điều hành và người phụ trách QTCT

    Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình thông báo thay đổi nhân sự - Ban điều hành và người phụ trách QTCT như sau:

    news\TIX\20250122\TIX_20250122_177a74a2-3322-40e4-9f18-15876d93ce53-1628598096.pdf
  • 21/01/2025

    Thông báo thay đổi nhân sự - Ban điều hành và người phụ trách quản trị công ty

    Thông báo thay đổi nhân sự - Ban điều hành và người phụ trách quản trị công ty

    Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình thông báo thay đổi nhân sự - Ban điều hành và người phụ trách quản trị công ty như sau:

    news\TIX\20250121\TIX_20250121_7f1bbbed-8bfb-42d8-8d8b-1b2aa768e541-1894427100.pdf
  • 09/01/2025

    CBTT ĐHĐCĐ thường niên năm 2024

    CBTT ĐHĐCĐ thường niên năm 2024

    Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình thông báo ĐHĐCĐ thường niên năm 2024 như sau:

    news\TIX\20250109\TIX_20250109_798e10d5-da34-40f3-9adc-124beefa14cf-1922255441.pdf|news\TIX\20250109\TIX_20250109_525fbc58-4ca9-44b1-bb62-85db967635e8-1922255441.pdf
  • Ngày GDKHQ Ngày ĐKCC Ngày Thực hiện Nội dung Thực hiện
  • 20/11/2024 21/11/2024 08/01/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024 TIX: Thông báo ngày ĐKCC tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2024 và tạm ứng cổ tức đợt 2 năm 2024

    ở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh thông báo ngày ĐKCC tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2024 và tạm ứng cổ tức đợt 2 năm 2024 của Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình như sau:

    https://rs.nguoiquansat.vn/event/2/0/TIX/20250108/TIX_20250108_Hop-DHDCD-thuong-nien-nam-2024.pdf
  • 20/11/2024 21/11/2024 25/12/2024 Trả cổ tức đợt 2/2024 bằng tiền, 1,250 đồng/CP TIX: Thông báo ngày ĐKCC tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2024 và tạm ứng cổ tức đợt 2 năm 2024

    ở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh thông báo ngày ĐKCC tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2024 và tạm ứng cổ tức đợt 2 năm 2024 của Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình như sau:

    https://rs.nguoiquansat.vn/event/1/0/TIX/20241225/TIX_20241225_Tra-co-tuc-dot-2_2024-bang-tien.pdf
  • 22/05/2024 23/05/2024 26/06/2024 Trả cổ tức đợt 3/2023 bằng tiền, 500 đồng/CP TIX: Thông báo ngày ĐKCC chi trả cổ tức còn lại năm 2023 bằng tiền và tạm ứng cổ tức bằng tiền đợt 1 năm 2024

    Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh thông báo ngày ĐKCC chi trả cổ tức còn lại năm 2023 bằng tiền và tạm ứng cổ tức bằng tiền đợt 1 năm 2024 của Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình (mã CK: TIX) như sau:

    https://rs.nguoiquansat.vn/event/1/0/TIX/20240626/TIX_20240626_Tra-co-tuc-dot-3_2023-bang-tien-500-dong_CP.pdf
  • 22/05/2024 23/05/2024 26/06/2024 Trả cổ tức đợt 1/2024 bằng tiền, 1,250 đồng/CP TIX: Thông báo ngày ĐKCC chi trả cổ tức còn lại năm 2023 bằng tiền và tạm ứng cổ tức bằng tiền đợt 1 năm 2024

    Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh thông báo ngày ĐKCC chi trả cổ tức còn lại năm 2023 bằng tiền và tạm ứng cổ tức bằng tiền đợt 1 năm 2024 của Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình (mã CK: TIX) như sau:

    https://rs.nguoiquansat.vn/event/1/0/TIX/20240626/TIX_20240626_Tra-co-tuc-dot-1_2024-bang-tien.pdf
  • 22/11/2023 24/11/2023 11/01/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2023 TIX: Thông báo về ngày ĐKCC tham dự ĐHĐCĐ thường niên năm 2023 và tạm ứng cổ tức đợt 2 năm 2023 bằng tiền

    Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM thông báo về ngày ĐKCC tham dự ĐHĐCĐ thường niên năm 2023 và tạm ứng cổ tức đợt 2 năm 2023 bằng tiền đối với Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình như sau:

    https://rs.nguoiquansat.vn/event/2/0/TIX/20240111/TIX_20240111_Hop-DHDCD-thuong-nien-nam-2023.pdf
  • 22/11/2023 23/11/2023 27/12/2023 Trả cổ tức đợt 2/2023 bằng tiền, 1,250 đồng/CP TIX: Thông báo về ngày ĐKCC tham dự ĐHĐCĐ thường niên năm 2023 và tạm ứng cổ tức đợt 2 năm 2023 bằng tiền

    Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM thông báo về ngày ĐKCC tham dự ĐHĐCĐ thường niên năm 2023 và tạm ứng cổ tức đợt 2 năm 2023 bằng tiền đối với Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình như sau:

    https://rs.nguoiquansat.vn/event/1/0/TIX/20231227/TIX_20231227_Tra-co-tuc-dot-2_2023-bang-tien.pdf
  • 24/05/2023 25/05/2023 28/06/2023 Trả cổ tức đợt 2/2022 bằng tiền, 500 đồng/CP TIX: Thông báo ngày ĐKCC thanh toán cổ tức còn lại năm 2022 bằng tiền và tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2023

    Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM thông báo ngày ĐKCC thanh toán cổ tức còn lại năm 2022 bằng tiền và tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2023 của Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình (mã CK: TIX) như sau:

    https://rs.nguoiquansat.vn/event/1/0/TIX/20230628/TIX_20230628_Tra-co-tuc-dot-2_2022-bang-tien-500-dong_CP.pdf
  • 24/05/2023 25/05/2023 28/06/2023 Trả cổ tức đợt 1/2023 bằng tiền, 1,250 đồng/CP TIX: Thông báo ngày ĐKCC thanh toán cổ tức còn lại năm 2022 bằng tiền và tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2023

    Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM thông báo ngày ĐKCC thanh toán cổ tức còn lại năm 2022 bằng tiền và tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2023 của Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình (mã CK: TIX) như sau:

    https://rs.nguoiquansat.vn/event/1/0/TIX/20230628/TIX_20230628_Tra-co-tuc-dot-1_2023-bang-tien.pdf
  • Ngày Tiêu đề Nguồn

Thông tin tài chính

Kết quả kinh doanh > <
Kết quả kinh doanh < > Q1-2024 Q2-2024 Q3-2024 Q4-2024
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ DT bán hàng 52,497.98 52.5 56,275.65 56.28 56,017.53 56.02 57,183.94 57.18
Doanh thu thuần DT thuần 52,497.98 52.5 56,275.65 56.28 56,017.53 56.02 57,183.94 57.18
Giá vốn hàng bán Giá vốn 12,510.42 12.51 20,748.29 20.75 16,082.54 16.08 14,709.69 14.71
Lợi nhuận gộp LN gộp 39,987.56 39.99 35,527.37 35.53 39,934.99 39.93 42,474.25 42.47
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh LN thuần 32,017.25 32.02 26,592.69 26.59 34,043.77 34.04 31,739.67 31.74
Lợi nhuận sau thuế LN sau thuế 29,828.18 29.83 22,179.16 22.18 27,567.87 27.57 27,189.75 27.19
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ LN sau thuế CD 29,828.18 29.83 22,179.16 22.18 27,567.87 27.57 27,189.75 27.19
ĐVT: Triệu đồng ĐVT: Tỷ đồng Xem đầy đủ
Cân đối kế toán
Cân đối kế toán Q1-2024 Q2-2024 Q3-2024 Q4-2024
Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn TS ngắn hạn 422,949.57 422.95 388,060.54 388.06 534,100.6 534.1 515,615.47 515.62
Tổng Tài sản Tổng TS 1,210,449.4 1,210.45 1,174,158.31 1,174.16 1,212,026.19 1,212.03 1,183,146.85 1,183.15
Nợ phải trả Nợ phải trả 379,388.78 379.39 358,418.53 358.42 368,718.53 368.72 350,149.45 350.15
Nợ ngắn hạn Nợ ngắn hạn 117,977.63 117.98 99,576.04 99.58 114,613.4 114.61 89,447.41 89.45
Nguồn vốn chủ sở hữu Nguồn vốn CSH 831,060.62 831.06 815,739.79 815.74 843,307.66 843.31 832,997.4 833
Vốn đầu tư của chủ sở hữu Vốn đầu tư của chủ sở hữu 300,000 300 300,000 300 300,000 300 300,000 300
ĐVT: Triệu đồng ĐVT: Tỷ đồng Xem đầy đủ
So sánh các chỉ tiêu tài chính TIX với toàn ngành
Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024
Tổng doanh thu 248,450 248.45 229,400 229.4 241,600 241.6 - -
Lợi nhuận trước thuế 121,020 121.02 108,200 108.2 117,000 117 - -
Lợi nhuận sau thuế 98,670 98.67 87,800 87.8 95,600 95.6 - -
ĐVT: Triệu đồng ĐVT: Tỷ đồng

Lịch sử thành lập:

  • Tiền thân của Công ty sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình (TANIMEX) là Công ty Dịch vụ và Cung ứng Xuất khẩu, được thành lập theo quyết định số 1920/QĐ-UB ngày 11/11/1981 của UBND Quận Tân Bình.
  • Năm 1992, Công ty Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu dịch vụ Đầu tư Tân Bình được thành lập theo quyết định số 218/QĐ-UB ngày 11/02/1992 của UBND Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Ngày 30/12/2006, UBND thành phố Hồ Chí Minh đã ban hành quyết định số 6686/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương an cổ phần hóa và chuyển Công ty Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình thành Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình.
  • Công ty cổ phần chính thức đi vào hoạt động vào ngày 18/07/2006 theo giấy CNĐKKD số 4103005032 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM cấp. Ngày 13/07/2007, Công ty Tanimex đã hoàn thành thủ tục đăng ký và trở thành công ty đại chúng theo quy định của pháp luật. Ngày 14/09/2015, Công ty đã thay đổi giấy CNĐKKD số 0301464904 lần thứ 14.
  • Ngày 25/11/2009, Công ty Tanimex niêm yết cổ phiếu và chính thức trở thành thành viên của Sở Giao dịch Chứng khoán TP.Hồ Chí Minh.

Lĩnh vực kinh doanh:

  • Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng
  • Đầu tư xây dựng và kinh doanh nhà xưởng, cao ốc văn phòng
  • Kinh doanh Bất động sản
  • Đầu tư tài chính và các hoạt động khác
Địa bàn kinh doanh: Các hoạt động kinh doanh của công ty có địa bàn chính tại Thành phố Hồ Chí Minh. Ngoài ra, công ty còn có các chi nhánh tại Vũng Tàu và Bình Thuận.
Với lợi thế là một công ty chuyển sang từ công ty nhà nước, được giao quản lý Khu công nghiệp Tân Bình – KCN duy nhất trên cả nước nằm trong nội thành – là một lợi thế rất lớn mà các nhà đầu tư khác không thể có được trong thời gian ngắn. Ngoài ra, thừa hưởng đội ngũ lãnh đạo có kinh nghiệm quản lý và điều hành là lợi thế không nhỏ so với các doanh nghiệp cùng ngành như Khu Công nghiệp Tân Tạo, Lê Minh Xuân, Vĩnh Lộc...

Lịch sử thành lập:

  • Tiền thân của Công ty sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình (TANIMEX) là Công ty Dịch vụ và Cung ứng Xuất khẩu, được thành lập theo quyết định số 1920/QĐ-UB ngày 11/11/1981 của UBND Quận Tân Bình.
  • Năm 1992, Công ty Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu dịch vụ Đầu tư Tân Bình được thành lập theo quyết định số 218/QĐ-UB ngày 11/02/1992 của UBND Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Ngày 30/12/2006, UBND thành phố Hồ Chí Minh đã ban hành quyết định số 6686/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương an cổ phần hóa và chuyển Công ty Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình thành Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình.
  • Công ty cổ phần chính thức đi vào hoạt động vào ngày 18/07/2006 theo giấy CNĐKKD số 4103005032 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM cấp. Ngày 13/07/2007, Công ty Tanimex đã hoàn thành thủ tục đăng ký và trở thành công ty đại chúng theo quy định của pháp luật. Ngày 14/09/2015, Công ty đã thay đổi giấy CNĐKKD số 0301464904 lần thứ 14.
  • Ngày 25/11/2009, Công ty Tanimex niêm yết cổ phiếu và chính thức trở thành thành viên của Sở Giao dịch Chứng khoán TP.Hồ Chí Minh.

Lĩnh vực kinh doanh:

  • Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng
  • Đầu tư xây dựng và kinh doanh nhà xưởng, cao ốc văn phòng
  • Kinh doanh Bất động sản
  • Đầu tư tài chính và các hoạt động khác
Địa bàn kinh doanh: Các hoạt động kinh doanh của công ty có địa bàn chính tại Thành phố Hồ Chí Minh. Ngoài ra, công ty còn có các chi nhánh tại Vũng Tàu và Bình Thuận.
  • Trụ sở: 325 Lý Thường Kiệt - P. 9 - Q. Tân Bình - Tp. Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: (84.28) 3868 6377 - 3868 6378
  • Email: tanimex@tanimex.com.vn
  • Website: http://www.tanimex.com.vn
  • Mã số kinh doanh: 0301464904
  • Đại diện pháp luật: Trần Quang Trường
  • Đại diện công bố thông tin: Lê Nguyễn Hướng Dương
  • Niêm yết lần đầu: 25/11/2009
  • KLCP Niêm yết: 30,000,000
  • KLCP Lưu hành: 30,000,000

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG

VỊ TRÍ KHÁC

  • Ban lãnh đạo: 3.49%
  • Nước ngoài: 0.00%
  • Khác: 96.51%
TIX đang sở hữu
  • Tên công ty Số cổ phiếu Tỷ lệ % Tính đến ngày
  • Công ty Cổ phần Chứng Khoán Chợ Lớn(CLS) 3,600,000 40 05/06/2009
TIX đang sở hữu
  • Công ty Cổ phần Chứng Khoán Chợ Lớn(CLS) Số cổ phiếu: 3,600,000 Tỉ lệ sở hữu 40
CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT
  • Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỉ lệ sở hữu Ghi chú
  • Công ty con(0)
  • Công ty liên kết(9)
  • CTCP Tư vấn và Đầu tư Giá trị 50 20
    40
  • CTCP Xây dựng - Cơ khí Tân Bình Tanimex (Tanicons) 25 8.78
    35.1
  • CTCP Logistics Nam Sài Gòn 100 49
    49
  • CTCP Đầu tư và Phát triển Minh Phát 60 16.5
    27.5
  • CTCP Dịch vụ Giáo dục Trí Đức 24 7.61
    31.7
  • CTCP Đầu tư và Dịch vụ Tân Phú 30 11.9
    39.67
  • CTCP Sản xuất - Dịch vụ Tân Bình Tanimex (Taniservice) 70 23.1
    35
  • CTCP Bao bì Việt Phát 50 17.5
    35
  • CTCP Dịch vụ Giáo dục Đức Nhân 20 6
    30
  • Công ty con(0)
  • Công ty liên kết(9)
  • CTCP Tư vấn và Đầu tư Giá trị Vốn điều lệ: 50 Vốn góp: 20 Tỉ lệ sở hữu: 40
  • CTCP Xây dựng - Cơ khí Tân Bình Tanimex (Tanicons) Vốn điều lệ: 25 Vốn góp: 8.78 Tỉ lệ sở hữu: 35.1
  • CTCP Logistics Nam Sài Gòn Vốn điều lệ: 100 Vốn góp: 49 Tỉ lệ sở hữu: 49
  • CTCP Đầu tư và Phát triển Minh Phát Vốn điều lệ: 60 Vốn góp: 16.5 Tỉ lệ sở hữu: 27.5
  • CTCP Dịch vụ Giáo dục Trí Đức Vốn điều lệ: 24 Vốn góp: 7.61 Tỉ lệ sở hữu: 31.7
  • CTCP Đầu tư và Dịch vụ Tân Phú Vốn điều lệ: 30 Vốn góp: 11.9 Tỉ lệ sở hữu: 39.67
  • CTCP Sản xuất - Dịch vụ Tân Bình Tanimex (Taniservice) Vốn điều lệ: 70 Vốn góp: 23.1 Tỉ lệ sở hữu: 35
  • CTCP Bao bì Việt Phát Vốn điều lệ: 50 Vốn góp: 17.5 Tỉ lệ sở hữu: 35
  • CTCP Dịch vụ Giáo dục Đức Nhân Vốn điều lệ: 20 Vốn góp: 6 Tỉ lệ sở hữu: 30
Phiên hiện tại
Mua
Bán
Mua - Bán
KLGD (CP)
0
0
0
GTGD (tỷ đồng)
0.00
0.00
0.00
Tổng hợp giai đoạn
Mua
Bán
Mua - Bán
KLGD (CP)
0
3,000
-3,000
GTGD (tỷ đồng)
0.000
0.107
-0.107
Phiên 04/04
Mua/bán ròng
KLGD (CP)
0
GTGD (tỷ đồng)
0.00
Tổng mua/bán ròng
KLGD: 0
GTGD: 0.000


Loại GD Tổ chức/Người GD Ngày đăng ký KL đăng ký Ngày GD KLGD
Đăng ký mua 27/11/2024-26/12/2024 300,000 - 0
Đã mua - 0 21/01/2024 100,000
Đăng ký bán 08/01/2024-06/02/2024 240,000 - 0
Đã bán 08/01/2024-06/02/2024 240,000 21/01/2024 240,000
Đã mua 15/02/2023-15/03/2023 8,000 15/03/2023 7,954
Đã mua 15/02/2023-15/03/2023 8,000 15/03/2023 7,954
Đã mua 15/02/2023-15/03/2023 8,000 15/03/2023 7,954
Đã mua 22/12/2022-20/01/2023 872,290 22/12/2022 872,290
Đăng ký mua 02/11/2022-01/12/2022 1,280,000 01/12/2022 0
Đăng ký bán 03/11/2022-02/12/2022 34,313 02/12/2022 0
Đăng ký bán 03/11/2022-02/12/2022 34,313 02/12/2022 0
Đăng ký bán 03/11/2022-02/12/2022 34,313 02/12/2022 0
Đã mua 03/11/2022-02/12/2022 3,000,000 02/12/2022 520,446
Đã bán 03/11/2022-02/12/2022 636,000 02/12/2022 236,000
  • Giá KLGD
  • AGG 16.3 950 (6.19) 1,690,900
  • API 5.7 600 (9.52) 1,064,328
  • BAX 39.1 3500 (9.83) 800
  • BCE 10.4 0 (0) 198,000
  • BCM 65.5 4900 (6.96) 641,000
  • BII 0.6 100 (14.29) 291,100
  • BVL 9.7 1300 (11.82) 8,065
  • C21 17.5 2200 (14.38) 100
  • CCL 6.56 490 (6.95) 1,323,700
  • CDC 17.9 700 (4.07) 26,300
  • CEO 12.6 400 (3.08) 16,098,497
  • CID 27.6 0 (0) 5
  • CIG 7.97 590 (6.89) 290,500
  • CKG 16.1 1200 (6.94) 68,100
  • CRE 6.49 20 (0.31) 764,500
  • D11 9.8 600 (6.52) 4,763
  • D2D 39.6 500 (1.28) 386,900
  • DIG 17.25 1250 (6.76) 22,545,400
  • DKC 0.9 0 (0) 0
  • DRH 1.9 0 (0) 0
  • DTA 4.68 350 (6.96) 69,500
  • DTI 2 0 (0) 66,000
  • DXG 14.15 700 (4.71) 33,877,100
  • DXS 6.13 460 (6.98) 5,584,700
  • EVG 5.61 420 (6.97) 3,507,600
  • FDC 16.8 0 (0) 0
  • FIR 7.28 200 (2.67) 728,500
  • FLC 3.5 0 (0) 0
  • FTI 3.7 0 (0) 0
  • HAR 3.23 200 (5.83) 843,600
  • HC3 26.5 0 (0) 1,800
  • HCI 11 0 (0) 0
  • HD2 15.5 0 (0) 6,600
  • HD6 12.1 500 (3.97) 86,400
  • HD8 8.3 600 (6.74) 25,700
  • HDC 24.15 1800 (6.94) 9,894,000
  • HDG 22.7 1700 (6.97) 6,186,700
  • HLD 14.1 300 (2.08) 82,836
  • HPI 20.1 3400 (14.47) 300
  • HPX 4 220 (5.21) 6,996,900
  • HQC 2.93 220 (6.98) 14,103,400
  • HRB 61.6 0 (0) 0
  • HTT 1.7 0 (0) 61,901
  • HU1 6.5 0 (0) 0
  • HU4 12.3 400 (3.15) 130,300
  • HU6 5.2 0 (0) 3,519
  • ICC 25.8 1900 (7.95) 100
  • ICG 7.6 0 (0) 4
  • IDV 27.8 2400 (7.95) 194,638
  • IJC 12.1 700 (5.47) 5,132,200
  • ITA 2.3 0 (0) 0
  • ITC 10.3 500 (4.63) 1,342,000
  • KAC 21 0 (0) 0
  • KBC 25.55 1900 (6.92) 1,377,700
  • KDH 28 1750 (5.88) 9,814,300
  • KHG 5.2 0 (0) 12,856,400
  • KOS 38.5 50 (0.13) 362,700
  • KSF 71 0 (0) 4,600
  • L14 27.5 600 (2.14) 501,928
  • LAI 28.8 1800 (5.88) 115,309
  • LDG 1.83 130 (6.63) 3,935,800
  • LGL 3.07 30 (0.99) 380,000
  • LHG 29.9 2200 (6.85) 122,200
  • LSG 16 900 (5.33) 232,013
  • MA1 26 3400 (11.56) 12,501
  • MGR 4.9 100 (2.08) 703
  • MH3 33 5500 (14.29) 29,918
  • NBB 21.9 200 (0.9) 148,800
  • NDN 8.4 400 (4.55) 764,810
  • NHA 22.2 1650 (6.92) 701,400
  • NLG 29.9 2200 (6.85) 5,199,300
  • NRC 5.6 100 (1.82) 2,857,445
  • NTC 164.9 29000 (14.96) 319,979
  • NTL 14.15 1050 (6.91) 3,405,700
  • NVL 9.1 480 (5.01) 21,050,600
  • PDR 17.35 800 (4.41) 14,499,300
  • PLA 4 0 (0) 1,900
  • PNT 5.7 0 (0) 0
  • PPI 0.4 0 (0) 0
  • PSG 0.5 0 (0) 0
  • PTL 2.28 170 (6.94) 121,000
  • PV2 2.6 100 (3.7) 664,021
  • PVL 3.9 200 (4.88) 235,000
  • PVV 1.3 0 (0) 41,200
  • PWA 3.3 100 (2.94) 2,300
  • PXA 0.9 100 (10) 11,500
  • PXI 1.7 0 (0) 79,604
  • PXL 13.1 500 (3.68) 189,100
  • QCG 10 750 (6.98) 871,400
  • RCL 13.7 200 (1.44) 500
  • SCR 5.85 440 (7) 8,505,900
  • SDU 20.5 1700 (9.04) 100
  • SGR 30.75 2300 (6.96) 31,900
  • SID 15 1500 (11.11) 5,101
  • SJC 4.1 0 (0) 0
  • SJS 92.8 4500 (4.62) 291,100
  • SNZ 30.9 100 (0.32) 5,502
  • SSH 83.2 6700 (7.45) 5,228
  • STL 1 0 (0) 0
  • SZB 37 600 (1.6) 37,210
  • SZC 36.2 2700 (6.94) 395,500
  • SZG 34 2000 (5.56) 900
  • SZL 41 1800 (4.21) 31,800
  • TBH 13.1 0 (0) 0
  • TBR 6.4 0 (0) 0
  • TCH 16.55 500 (2.93) 18,382,600
  • TDC 11 200 (1.79) 2,595,400
  • TDH 2.79 70 (2.57) 373,700
  • TIG 9 900 (9.09) 2,638,599
  • TIP 19 1150 (5.71) 649,000
  • TIX 38 0 (0) 5,600
  • TN1 9.95 50 (0.5) 1,300
  • VC3 26.6 300 (1.12) 544,301
  • VC7 8.3 900 (9.78) 2,058,416
  • VCR 33.3 400 (1.19) 3,203
  • VES 6.4 600 (10.34) 226
  • VHD 9.2 0 (0) 0
  • VHM 50.3 1000 (2.03) 21,595,400
  • VIC 58.3 2100 (3.74) 14,551,100
  • VNI 12.4 600 (4.62) 1,303
  • VPH 5.9 40 (0.68) 860,400
  • VPI 56.2 300 (0.53) 2,141,700
  • VRC 12.05 900 (6.95) 60,700
  • VRE 18.8 50 (0.27) 27,118,700
  • VRG 18.3 2600 (12.44) 47,202
  • XDH 13 0 (0) 0
  • XMC 6 300 (4.76) 51,800
  • Giá EPS
  • PJC 28.9 300 (1.03) 3,611.57
  • TBC 39.05 50 (0.13) 3,600.33
  • NLG 29.9 2200 (6.85) 3,588.12
  • PIA 26.9 400 (1.47) 3,579.2
  • BID 36 0 (0) 3,577.9
  • DM7 23 0 (0) 3,548.63
  • ADC 20 1100 (5.21) 3,539.17
  • DAN 31 4000 (11.43) 3,521.91
  • DHA 35.25 1250 (3.42) 3,511.23
  • SAB 43.35 2500 (5.45) 3,504.53