| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Chế biến thức ăn chăn nuôi, nuôi trồng và chế biến thủy sản. Sản xuất kinh doanh bao bì, nguyên liệu sản xuất bao bì; sản xuất và kinh doanh bánh tráng; quản lý khai thác cảng biển Trà Nóc, bến – cảng nội thủy, giao nhận, đại lý vận tải hàng hóa chuyên ngành đường biển; bán lẻ trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp, cửa hàng tiện ích; kinh doanh dịch vụ trồng trọt, dịch vụ chăn nuôi, dịch vụ sau thu hoạch và xử lý hạt giống để nhân giống; kinh doanh máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp; kinh doanh phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp.
Các mặt hàng kinh doanh chủ yếu là: gạo, bột ngọt, nước tương, mì, nui, bánh kẹo, v.v… Tổng công ty Lương thực miền Nam, với chức năng, nhiệm vụ của mình, tích cực tham gia vào công tác bình ổn giá lương thực, phục vụ nhu cầu thiết yếu hàng ngày của người dân với hệ thống 88 Cửa hàng tiện ích từ Đà Nẵng trở vào Cà Mau. Trong đó, tại TP. Hồ Chí Minh có hơn 47 cửa hàng và trung tâm phân phối.
Bên cạnh sản phẩm mì ăn liền truyền thống, sản phẩm của ngành hàng Lương thực thực phẩm chế biến của Tổng công ty Lương thực miền Nam đa dạng và phong phú với các mặt hàng khác như: Miến, Bún, Phở, Hủ tiếu, cháo ăn liền…, và các mặt hàng gia vị như: Nước tương, tương ớt, bột canh, nước chấm thực vật… Đặc biệt các loại sản phẩm này được sản xuất với nhiều hương vị khác nhau, đã hoàn toàn đáp ứng được nhu cầu về khẩu vị thị hiếu, tạo điều kiện phục vụ tốt hơn cho người tiêu dùng hiện tại và tiềm năng trong tương lai.
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Nguyễn Huy Hưng
| Chủ tịch HĐQT | |
| Lưu Nguyễn Chí Nhân
| Phó Chủ tịch HĐQT | |
| Trần Tấn Đức
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Văn Hiển
| Thành viên HĐQT | |
| Hồ Thị Cẩm Vân
| Thành viên HĐQT | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Nguyễn Văn Hiển
| Phó Tổng GĐ | |
| Trần Hoàng Ngân
| Phó Tổng GĐ | |
| Bạch Ngọc Văn
| Phó Tổng GĐ | |
| Nguyễn Quang Tâm
| Giám đốc Tài chính | |
| Nguyễn Vương Quốc
| Kế toán trưởng | |
| Lê Thị Thảo
| Trưởng Ban Tài chính | Năm sinh 1973 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Hoàng Anh Tuấn
| Chánh Văn phòng | |
| Trần Tấn Đức
| Người được ủy quyền công bố thông tin | |
| Nguyễn Ngọc Nam
| Người đại diện theo pháp luật | Năm sinh 1964 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2024 | Q3/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2024 | Q3/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 11-12-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 18-04-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 26-03-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 26-02-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường | 27-12-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 05-12-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 08-11-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 25-04-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 06-03-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 09-04-2023 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-07-2022 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | 257,129,300 | 51.43% |
| CTCP Tập đoàn T&T | 125,000,000 | 25% |
| 5,900 | 0% | |
| 5,700 | 0% | |
| 4,500 | 0% | |
| 1,700 | 0% | |
| 1,700 | 0% |
| Tên công ty | Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|
| CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm (MCF) | 6466800 | 60% | 13/05/2025 |
| Công ty Cổ phần Lương thực Thành phố Hồ Chí Minh (FCS) | 19187100 | 65.15% | 30/06/2024 |
| Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Safoco (SAF) | 4866098 | 40.39% | 06/01/2025 |
| Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang (AFX) | 1679330 | 4.8% | 15/04/2024 |
| Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Vĩnh Long (VLF) | 4784000 | 40% | 30/06/2024 |
| Công ty Cổ phần Lương thực Bình Định (BLT) | 2040000 | 51% | 24/06/2025 |
| Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Kiên Giang (KGM) | 21184800 | 83.31% | 03/06/2025 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (12) | ||||
| Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Kiên Giang (KGM) | 254.3 | 211.85 | 83.31 | |
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Kiên Giang (KGM)
| ||||
| CTCP XNK Nông sản Thực phẩm Cà Mau | 66 | 40.95 | 62.05 | |
CTCP XNK Nông sản Thực phẩm Cà Mau
| ||||
| Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Safoco (SAF) | 120.47 | 48.66 | 40.39 | |
Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Safoco (SAF)
| ||||
| Công ty Cổ phần Lương thực Bình Định (BLT) | 40 | 20.4 | 51 | |
Công ty Cổ phần Lương thực Bình Định (BLT)
| ||||
| CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm (MCF) | 80 | 64.67 | 60 | |
CTCP Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm (MCF)
| ||||
| CTCP Lương thực Nam Trung Bộ | 64.05 | 42.44 | 66.27 | |
CTCP Lương thực Nam Trung Bộ
| ||||
| Công ty Cổ phần Bao bì Tiền Giang (BTG) | 11.9 | 7.14 | 60 | |
Công ty Cổ phần Bao bì Tiền Giang (BTG)
| ||||
| CTCP Lương Thực Quảng Ngãi | 10 | 5.1 | 51 | |
CTCP Lương Thực Quảng Ngãi
| ||||
| Công ty cổ phần Tô Châu (TCJ) | 100 | 65.4 | 65.4 | |
Công ty cổ phần Tô Châu (TCJ)
| ||||
| CTCP Lương thực Hậu Giang | 54 | 28.77 | 53.28 | |
CTCP Lương thực Hậu Giang
| ||||
| Công ty Cổ phần Lương thực Thành phố Hồ Chí Minh (FCS) | 294.5 | 191.87 | 65.15 | |
Công ty Cổ phần Lương thực Thành phố Hồ Chí Minh (FCS)
| ||||
| CTCP Sài Gòn Lương thực | 57.62 | 29.38 | 51 | |
CTCP Sài Gòn Lương thực
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (6) | ||||
| CTCP lương thực Thực phẩm Cambodia – Vietnam (CAVIFOODS) | 155.02 | 57.36 | 37 | |
CTCP lương thực Thực phẩm Cambodia – Vietnam (CAVIFOODS)
| ||||
| Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Colusa-Miliket (CMN) | 48 | 14.74 | 30.71 | |
Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Colusa-Miliket (CMN)
| ||||
| Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang (AFX) | 405.02 | 16.79 | 4.8 | |
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang (AFX)
| ||||
| Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Vĩnh Long (VLF) | 119.6 | 47.84 | 40 | |
Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Vĩnh Long (VLF)
| ||||
| Công ty TNHH Lương thực V.A.P | 97.5 | 43.88 | 45 | |
Công ty TNHH Lương thực V.A.P
| ||||
| CTCP Hoàn Mỹ | 50 | 15 | 30 | |
CTCP Hoàn Mỹ
| ||||