| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Lịch sử hình thành:
Ngành nghề kinh doanh:
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Huỳnh Nam Anh
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1966 |
| Mai Thị Thu Vân
| Thành viên HĐQT | |
| Trịnh Hữu Lương
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Hoàng Sang
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Đình Tú
| Thành viên HĐQT | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Trịnh Hữu Lương
| Tổng Giám đốc | |
| Huỳnh Nam Anh
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1966 |
| Mai Thị Thu Vân
| Phó Tổng GĐ | |
| Vương Nguyễn Triều Quang
| Phó Tổng GĐ | |
| Dương Đình Ninh
| Phó Tổng GĐ | |
| Lê Kim Phượng
| Kế toán trưởng | |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Nguyễn Thế Lê Nhân
| Người được ủy quyền công bố thông tin | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2024 | Q3/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2024 | Q3/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Báo cáo thường niên năm 2015 | CN/2015 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 23-05-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 28-03-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 04-02-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 11-11-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 02-07-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 12-04-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 28-03-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 07-03-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 21-04-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 14-02-2023 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 17-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-01-2016 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 31-07-2015 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-01-2015 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2014 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-01-2014 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 29,888,000 | 43.32% | |
| Công ty TNHH Mua bán nợ Việt Nam | 7,140,500 | 10.35% |
| 3,314,478 | 4.8% | |
| Công đoàn CTCP Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam | 1,978,300 | 2.87% |
| 117,248 | 0.17% | |
| 96,962 | 0.14% | |
| 45,475 | 0.07% | |
| 20,207 | 0.03% | |
| 18,800 | 0.03% | |
| 10,620 | 0.02% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (1) | ||||
| Công ty TNHH Cung ứng Thuyền viên SCC | N/A | N/A | 0 | |
Công ty TNHH Cung ứng Thuyền viên SCC
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (1) | ||||
| CTCP Cung ứng DVHH và XNK Phương Đông (PDIMEX JSC) | 18.54 | 4.91 | 26.46 | |
CTCP Cung ứng DVHH và XNK Phương Đông (PDIMEX JSC)
| ||||