| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH
Tiền thân của Công ty là một xưởng sản xuất nhỏ của Công ty Sony thành lập năm 1973, và qua các giai đoạn phát triển từ xưởng sản xuất cơ điện Tân Bình (năm 1975), Nhà máy chế tạo tụ xoay Tân Bình (năm 1981), Xí nghiệp Vietronics Tân Bình (1983), đến năm 1991 đổi tên thành Công ty Điện tử Tân Bình với hình thức sở hữu là doanh nghiệp nhà nước.
Tháng 7/2004, Công ty Điện tử Tân Bình chuyển sang hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần và đổi tên thành Công ty Cổ phần Điện tử Tân Bình theo quyết định số 240/2003/QĐ-BCN ký ngày 30/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Công Nghiệp.
Lịch sử hình thành của Công ty có thể tóm lược ở bảng dưới đây:
LĨNH VỰC KINH DOANH
Công ty có 03 nhóm sản phẩm chính:
1. Nhóm sản phẩm AV: gồm có Tivi, Tivi LCD, Tivi độ phân giải cao, Đầu DVD - VCD, âm ly Karaoke. Đây là nhóm sản phẩm truyền thống, gắn liền với tên tuổi của VTB. Nhóm sản phẩm AV hiện đang chiếm tới 70% tổng doanh thu của tòan công ty.
2. Nhóm sản phẩm công nghệ thông tin: VTB là nhà sản xuất máy vi tính đầu tiên tại Việt Nam được đầu tư dây chuyền, công nghệ hiện đại. Cho đến nay, Công ty đã có nhiều dòng sản phẩm máy tính đa dạng, phù hợp theo nhu cầu của người tiêu dùng: - Dòng máy tính xách tay: Tuy chiếm tỷ trọng tương đối nhỏ, nhưng doanh số bán ra của công ty vẫn đứng đầu so với các công ty của Việt Nam như: Elead, Khai Trí, CMS. - Máy bộ: gồm có dòng máy tiện nghi, dòng máy gia đình, dòng máy văn phòng, dòng máy chuyên nghiệp, hệ thống máy chủ. Doanh số đứng thứ ba sau Elead và CMS. - Màn hình LCD: hầu như chỉ cạnh tranh với các sản phẩm của nước ngòai như Samsung, Acer, TCL...
3. Nhóm sản phẩm điện lạnh: Hiện nay, VTB đã có sản phẩm tủ lạnh, máy giặt. Ngoài hoạt động kinh doanh chính, công ty còn góp vốn vào hai công ty liên doanh nước ngoài và một công ty trong nước
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Trần Đình Khôi
| Chủ tịch HĐQT | |
| Đào Trung Thanh
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1965 |
| Văn Viết Tuấn
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1967 |
| Nguyễn Đức Tưởng
| Thành viên HĐQT | |
| Võ Sang Bảnh
| Phụ trách quản trị | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Văn Viết Tuấn
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1967 |
| Đào Trung Thanh
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1965 |
| Trương Thị Thùy Linh
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1977 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Đào Trung Thanh
| Người được ủy quyền công bố thông tin | Năm sinh 1965 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Bản điều lệ | CN/2023 | |
| Bản điều lệ | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 05-03-2026 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 05-03-2026 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-02-2026 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-02-2026 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 28-11-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 28-11-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 14-10-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 14-10-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 23-09-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 23-09-2025 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 21-01-2026 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 21-01-2026 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 16-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 16-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 16-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 17-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 22-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 22-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 16-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 19-07-2023 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 6,654,960 | 61.59% | |
| AFC VF Limited | 530,840 | 4.91% |
| 253,866 | 2.35% | |
| 238,861 | 2.21% | |
| 108,340 | 1% | |
| 82,500 | 0.76% | |
| 70,605 | 0.65% | |
| 48,990 | 0.45% | |
| 26,064 | 0.24% | |
| 4,040 | 0.04% |
| Tên công ty | Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Viettronics Tân Bình | 6654960 | 61.59% | 23/10/2025 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (3) | ||||
| CTCP Thương mại JS VTB | 7.1 | 5 | 70 | |
CTCP Thương mại JS VTB
| ||||
| Công ty Cổ phần VITEK Hà Nội | 10.5 | 6 | 57 | |
Công ty Cổ phần VITEK Hà Nội
| ||||
| CTCP CNTT Việt Tân Bình | 29.4 | 15 | 51 | |
CTCP CNTT Việt Tân Bình
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||