| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Quá trình phát triển
Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam được thành lập theo quyết định số 238/QĐ-BGTVT ngày 08/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải trên cơ sở hợp nhất ba Tổng công ty: Tổng công ty Cảng hàng không miền Bắc, Tổng công ty Cảng hàng không miền Trung và Tổng công ty Cảng hàng không miền Nam.
Ngày 06/10/2015, Thủ tướng Chính phủ đã có Quyết định số 1710/QĐ- TTg phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty mẹ - Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam.
Ngày 10/12/2015, ACV đã tổ chức chào bán lần đầu ra công chúng 77,8
triệu cổ phần (chiếm 3,47% vốn điều lệ) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Tp. Hồ
Chí Minh.
Ngày 16/03/2016, ACV đã tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông lần thứ nhất thành lập Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP.
Ngày 01/04/2016, ACV được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp CTCP và chính thức chuyển đổi sang hoạt động là Công ty cổ phần. Bộ Giao thông vận tải là cơ quan đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước tại ACV.
Ngày 21/11/2016, cổ phiếu ACV chính thức được giao dịch trên sàn chứng khoán UPCOM, Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội với mã chứng khoán ACV.
Ngày 12/11/2018, Bộ Giao thông vận tải đã thực hiện chuyển giao quyền
đại diện chủ sở hữu vốn nhà nước tại ACV về Ủy ban Quản lý vốn Nhà nước tại
doanh nghiệp.
Ngành nghề kinh doanh
Đầu tư, quản lý vốn đầu tư, trực tiếp sản xuất, kinh doanh tại các cảng hàng không sân bay
Đầu tư, khai thác kết cấu hạ tầng, trang bị, thiết bị cảng hàng không, sân bay
Cung cấp dịch vụ bảo đảm an ninh hàng không, an toàn hàng không
Cung ứng các dịch vụ bảo dưỡng tàu bay, phụ tùng, thiết bị hàng không và các trang thiết bị khác
Cung ứng các dịch vụ kỹ thuật thương mại mặt đất
Các dịch vụ tại nhà ga hành khách, ga hàng hóa
Cung ứng dịch vụ thương nghiệp, bán hàng miễn thuế, các dịch vụ phục vụ sân đỗ tại các cảng hàng không và sân bay
Cung ứng xăng dầu, mỡ hàng không (bao gồm nhiên liệu, dầu mỡ bôi trơn và chất lỏng chuyên dùng) và xăng dầu tại các cảng hàng không, sân bay
Các dịch vụ hàng không, dịch vụ công cộng khác tại các cảng hàng không sân bay.
Mạng lưới hoạt động
ACV có trụ sở chính đặt tại 58 Trường Sơn, phường 2, quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh, có 22 chi nhánh Cảng hàng không phụ thuộc hoạt động khắp trên cả nước, bao gồm 09 Cảng HK Quốc tế và 13 Cảng HK Nội địa.
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Vũ Thế Phiệt
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1973 |
| Lê Văn Khiên
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1973 |
| Đào Việt Dũng
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1972 |
| Nguyễn Thị Hồng Phượng
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1974 |
| Nguyễn Ngọc Quý
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1973 |
| Đinh Thị Minh
| Phụ trách quản trị | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Nguyễn Tiến Việt
| Phó Tổng GĐ | |
| Trần Anh Vũ
| Phó Tổng GĐ | |
| Nguyễn Đức Hùng
| Phó Tổng GĐ | |
| Nguyễn Cao Cường
| Phó Tổng GĐ | |
| Nguyễn Văn Nhung
| Kế toán trưởng | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Bản cáo bạch năm 2016 | CN/2016 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 25-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 04-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-11-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 08-09-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 15-08-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 14-07-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 30-06-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 13-06-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 21-05-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 08-05-2025 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 16-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2022 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| Ủy ban quản lý vốn Nhà nước tại doanh nghiệp | 3,418,232,738 | 95.42% |
| 11,356 | 0% | |
| 10,203 | 0% | |
| 8,228 | 0% | |
| 8,228 | 0% | |
| 7,076 | 0% | |
| 6,254 | 0% | |
| 4,937 | 0% |
| Tên công ty | Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|
| Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam-Công ty TNHH MTV | 7500000 | 0% | 30/12/2014 |
| Công ty cổ phần Phục vụ Mặt đất Sài Gòn (SGN) | 16128051 | 48.15% | 07/11/2025 |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài (NCT) | 14425401 | 55.13% | 17/11/2025 |
| Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn (SCS) | 13974100 | 14.73% | 19/12/2025 |
| CTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất (SAS) | 65504200 | 49.08% | 23/10/2025 |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Nội Bài (NAS) | 4241160 | 51% | 31/12/2022 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (2) | ||||
| CTCP Dịch vụ nhiên liệu hàng không Nội Bài (NAFSC) | 100 | 60 | 60 | |
CTCP Dịch vụ nhiên liệu hàng không Nội Bài (NAFSC)
| ||||
| Công ty TNHH dịch vụ bảo dưỡng máy bay Cảng hàng không Miền Nam | 30 | 15.3 | 51 | |
Công ty TNHH dịch vụ bảo dưỡng máy bay Cảng hàng không Miền Nam
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (10) | ||||
| CTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất (SAS) | 1,334.81 | 655.04 | 49.07 | |
CTCP Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất (SAS)
| ||||
| CTCP Phục vụ mặt đất Sài Gòn (SAGS) | 150 | 115.2 | 48.03 | |
CTCP Phục vụ mặt đất Sài Gòn (SAGS)
| ||||
| CTCP Vận tải Hàng không Miền Nam | N/A | 13.05 | 30 | |
CTCP Vận tải Hàng không Miền Nam
| ||||
| CTCP Thương mại Hàng không miền Nam | 16.7 | 4.93 | 29.53 | |
CTCP Thương mại Hàng không miền Nam
| ||||
| CTCP Phục vụ mặt đất Hà Nội (HGS) | 150 | 30 | 20 | |
CTCP Phục vụ mặt đất Hà Nội (HGS)
| ||||
| CTCP Dịch vụ hàng hóa hàng không (ACS) | 250 | 50 | 19.42 | |
CTCP Dịch vụ hàng hóa hàng không (ACS)
| ||||
| Công ty Cổ phần Đầu tư TCP | N/A | 19.8 | 18 | |
Công ty Cổ phần Đầu tư TCP
| ||||
| Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn (SCS) | 1,015.69 | 138.99 | 13.75 | |
Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn (SCS)
| ||||
| CTCP Nhà ga Quốc tế Cam Ranh | N/A | 60 | 10 | |
CTCP Nhà ga Quốc tế Cam Ranh
| ||||
| CTCP Đầu tư khai thác nhà ga hành khách quốc tế Đà Nẵng (AHT) | N/A | 30 | 10 | |
CTCP Đầu tư khai thác nhà ga hành khách quốc tế Đà Nẵng (AHT)
| ||||