Công ty Cổ phần Chứng khoán APG (APG - HOSE)

APG
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 28.50%
  • Nhóm ngành Chứng khoán
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành223,621,942
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Vượt qua những khó khăn của sự phân chia thị trường giữa các Công ty chứng khoán, APSI đã xây dựng được giá trị lớn nhất chính là niềm tin của khách hàng được tạo dựng từ phong cách chuyên nghiệp, tư hiệu quả kinh tế và lợi ích cho nhà đầu tư mà Công ty đã gây dựng được từ khi đi hoạt động. APSI đã chú trọng khâu tuyển dụng nhằm thu hút đội ngũ lãnh đạo cũng như chuyên viên có trình độ và chuyên nghiệp trong công việc. APSI đã đầu tư vào công nghệ và xây dựng đội ngũ chuyên viên Công nghệ thông tin có năng lực cao, có khả năng tự xây dựng và phát triển các ứng dụng nghiệp vụ phục vụ hoạt động của Công ty. Với lợi thế về công nghệ, quy trình hoạt động chuyên nghiệp, Công ty Chứng khoán An Phát đã chủ động trong việc đầu tư vào máy móc thiết bị, công nghệ phần mềm nâng cao chất lượng phục vụ nhà đầu tư đảm bảo hoạt động đạt kết quả cao nhất.
Nhóm ngành: Chứng khoán

Lịch sử hình thành:

  • 15/11/2007 Công ty Cổ phần Chứng khoán An Phát (APSI) được chính thức thành lập theo Giấy phép số 63/UBCK-GP của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước; với số vốn điều lệ: 135.000.000.000 VND (Một trăm ba mươi lăm tỷ đồng).
  • Trong đó, phát hành 13.500.000 cổ phần (tương đương 100% vốn điều lệ) cho cổ đông sáng lập, nhân viên Ban dự án thành lập Công ty, Ban lãnh đạo Công ty góp vốn theo mệnh giá 10.000 đ/cổ phần
  • 06/12/2007 Chính thức trở thành thành viên của Trung tâm lưu ký chứng khoán theo giấy chứng nhận Số 72/GCNTVLK
  • 25/01/2008 Chính thức trở thành thành viên của Sở giao dịch chứng khoán TP.HCM theo quyết định Số 67/QĐ-SGDCKHCM
  • 21/02/2008 Chính thức trở thành thành viên của Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội theo quyết định Số 64/QĐ-TTGDHN
  • 28/01/2008 Thành lập và khai trương Chi nhánh TP HCM theo Quyết định số 58/UBCK-GCN của UBCK NN05/03/2008 Chi nhánh chính thức trở thành thành viên của Trung tâm lưu ký chứng khoán theo giấy chứng nhận Số 22/GCNTVLK-CN.
  • 05/04/2010 Chính thức niêm yết Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội.
  • 14/01/2011 Tăng vốn điều lệ: 135.289.000.000 (Một trăm ba mươi lăm tỷ hai trăm tám mươi chín triệu) đồng.
  • 14/02/2011 Ngày giao dịch đầu tiên cổ phiếu niêm yết bổ sung.
  • 17/02/2011 Chuyển địa điểm trụ sở chính về tầng 5, Tòa nhà Grand Building, 30 – 32 Hòa Mã, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
  • 30/12/2013 Chuyển địa điểm trụ sở chính về Tầng 5, Tòa nhà Grand Building. 31/30-32 Hòa Mã, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
  • 30/11/2016 Chính thức niêm yết và giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán TPHCM

Ngành nghề kinh doanh:

  • Môi giới chứng khoán
  • Tự doanh chứng khoán
  • Tư vấn doanh nghiệp và đầu tư chứng khoán
  • Lưu ký chứng khoán
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Nguyễn Hồ Hưng
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1970
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1970
Huỳnh Minh Tuấn
  • Phó Chủ tịch HĐQT
Phó Chủ tịch HĐQT
Lê Bình Phương
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Ong Tee Chun
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Trần Thị Thúy Liên
  • Phụ trách quản trị
Phụ trách quản trị
Lê Đình Chí Linh
  • Thành viên HĐQT độc lập
Thành viên HĐQT độc lập
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Trần Thiên Hà
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1971
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1971
Nguyễn Mạnh Linh
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1988
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1988
VỊ TRÍ KHÁC
Bùi Trọng Bẩy
  • Người được ủy quyền công bố thông tin
Người được ủy quyền công bố thông tin
So sánh các chỉ tiêu tài chính APG với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q2/2025
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính quý 4 năm 2024 Q4/2024
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2024 Q3/2024
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 (đã soát xét) Q2/2024
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 Q2/2024
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2024 Q1/2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Bản điều lệ CN/2025
Bản điều lệ CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2023 CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Bản cáo bạch năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 06-01-2026
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 06-01-2026
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 17-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 03-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 03-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 29-08-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 28-07-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 21-07-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông 02-07-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 30-05-2025
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 24-01-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 25-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 22-01-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 24-07-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 13-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 02-08-2021
Báo cáo tình hình quản trị công ty 22-10-2021
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
Pando 1 Investment Pte.Ltd
49,250,000 22.02%
CTCP Cơ Điện IDC
10,500,730 4.7%
Lê Thị Mai Hòa
7,368,996 3.3%
Nguyễn Quốc Thịnh
7,295,380 3.26%
Đào Thị Quỳnh
6,466,900 2.89%
Lê Thị Hải Bình
6,077,406 2.72%
5,783,803 2.59%
Nguyễn Đoàn Mạnh Hiếu
5,559,470 2.49%
2,850,900 1.27%
2,223,100 0.99%

Đang sở hữu

Tên công ty Số cổ phiếu Tỷ lệ % Tính đến ngày
Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang (AGM) 1486700 8.17% 19/04/2023
Công ty Cổ phần Đầu tư TDG Global (TDG) 845455 3.49% 21/10/2024
Công ty cổ phần GKM Holdings (GKM) 1400000 4.45% 04/02/2025

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)