| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH:
Năm 1999: Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) cùng Công ty Bảo hiểm Quốc tế QBE (Úc) hợp tác thành lập Công ty Liên doanh Bảo hiểm Việt Úc (BIDV-QBE).
Năm 2007: BIC tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng, mở rộng thêm 11 chi nhánh và 30 phòng kinh doanh khu vực.
Năm 2008: BIC hợp tác với Ngân hàng Liên doanh Lào Việt (LVB) và Ngân hàng Ngoại thương Lào (BCEL) thành lập Công ty Liên doanh Bảo hiểm Lào Việt (LVI).
BIC chính thức triển khai kênh Bancassurance; được cấp chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001:2000 và đạt giải thưởng Thương hiệu mạnh Việt Nam 2008.
Năm 2009: BIC được giao quản lý toàn diện Công ty Bảo hiểm Cambodia Việt Nam, và trở thành công ty bảo hiểm đầu tiên của Việt Nam có mạng lưới hoạt động trên cả 3 nước Đông Dương (Việt Nam - Lào - Campuchia).
BIC nhận được bằng khen của Bộ trưởng Bộ Tài chính công nhận những cống hiến của BIC cho sự phát triển của thị trường bảo hiểm 15 năm qua.
BIC chính thức chuyển đổi từ Công ty 100% vốn Nhà nước sang Công ty Cổ phần với tên gọi mới là Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam từ ngày 01/10/2010
BIC được Thủ tướng Chính phủ trao tặng Bằng khen về những đóng góp xây dựng đất nước và bảo vệ CNXH trong 5 năm hoạt động.
Năm 2011: BIC mở mới 2 Công ty thành viên BIC Bắc Bộ và BIC Sài Gòn, thành lập thêm 17 Phòng Kinh doanh, nâng tổng số Công ty thành viên lên 21 đơn vị và 91 Phòng Kinh doanh trên toàn quốc.
Tháng 9/2011, BIC chính thức niêm yết 66 triệu cổ phiếu trên sàn GDCK thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mã chứng khoán BIC.
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG:
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Trần Hoài An
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1968 |
| Gobinath Athappan
| Phó Chủ tịch HĐQT | |
| Nguyễn Thị Ngọc Tú
| Thành viên HĐQT | |
| Đoàn Thị Thu Huyền
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1974 |
| Vũ Kim Chi
| Thành viên HĐQT | |
| Manjunath Prabhakar Ravindra
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1971 |
| Tôn Nữ Bảo Ngọc
| Phụ trách quản trị | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Đoàn Thị Thu Huyền
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1974 |
| Trần Trung Tính
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1974 |
| Vũ Minh Hải
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1976 |
| Huỳnh Quốc Việt
| Phó Tổng GĐ | |
| Nguyễn Thanh Mai
| Kế toán trưởng | |
| Lại Ngân Giang
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1973 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Vũ Minh Hải
| Công bố thông tin | Năm sinh 1976 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2024 | Q2/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2024 | Q3/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Bản điều lệ | CN/2025 | |
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 17-07-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 08-05-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-03-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 21-03-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 10-02-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 12-09-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 22-07-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 04-04-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 07-02-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-06-2023 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 22-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 24-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 19-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 31-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 20-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 19-07-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 21-01-2020 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 103,068,586 | 51.01% | |
| Công ty Fairfax Asia Limited | 70,723,833 | 35% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (25) | ||||
| Công ty Bảo hiểm BIDV Hà Nội | N/A | N/A | 0 | |
Công ty Bảo hiểm BIDV Hà Nội
| ||||
| Công ty Bảo hiểm BIDV Thăng Long | N/A | N/A | 0 | |
Công ty Bảo hiểm BIDV Thăng Long
| ||||
| Công ty Bảo hiểm BIDV Vĩnh Phúc | N/A | N/A | 0 | |
Công ty Bảo hiểm BIDV Vĩnh Phúc
| ||||
| Công ty Bảo hiểm BIDV Thái Nguyên | N/A | N/A | 0 | |
Công ty Bảo hiểm BIDV Thái Nguyên
| ||||
| Công ty Bảo hiểm BIDV Hải Phòng | N/A | N/A | 0 | |
Công ty Bảo hiểm BIDV Hải Phòng
| ||||
| Công ty Bảo hiểm BIDV Bắc Bộ | N/A | N/A | 0 | |
Công ty Bảo hiểm BIDV Bắc Bộ
| ||||
| Công ty Bảo hiểm BIDV Hải Dương | N/A | N/A | 0 | |
Công ty Bảo hiểm BIDV Hải Dương
| ||||
| Công ty Bảo hiểm BIDV Quảng Ninh | N/A | N/A | 0 | |
Công ty Bảo hiểm BIDV Quảng Ninh
| ||||
| Công ty Bảo hiểm BIDV Bắc Trung Bộ | N/A | N/A | 0 | |
Công ty Bảo hiểm BIDV Bắc Trung Bộ
| ||||
| Công ty Bảo hiểm BIDV Đà Nẵng | N/A | N/A | 0 | |
Công ty Bảo hiểm BIDV Đà Nẵng
| ||||
| Công ty Bảo hiểm BIDV Bình Định | N/A | N/A | 0 | |
Công ty Bảo hiểm BIDV Bình Định
| ||||
| Công ty Bảo hiểm BIDV Nam Trung Bộ | N/A | N/A | 0 | |
Công ty Bảo hiểm BIDV Nam Trung Bộ
| ||||
| Công ty Bảo hiểm BIDV Bắc Tây Nguyên | N/A | N/A | 0 | |
Công ty Bảo hiểm BIDV Bắc Tây Nguyên
| ||||
| Công ty Bảo hiểm BIDV Tây Nguyên | N/A | N/A | 0 | |
Công ty Bảo hiểm BIDV Tây Nguyên
| ||||
| Công ty Bảo hiểm BIDV Miền Đông | N/A | N/A | 0 | |
Công ty Bảo hiểm BIDV Miền Đông
| ||||
| Công ty Bảo hiểm BIDV Bình Dương | N/A | N/A | 0 | |
Công ty Bảo hiểm BIDV Bình Dương
| ||||
| Công ty Bảo hiểm BIDV Hồ Chí Minh | N/A | N/A | 0 | |
Công ty Bảo hiểm BIDV Hồ Chí Minh
| ||||
| Công ty Bảo hiểm BIDV Sài Gòn | N/A | N/A | 0 | |
Công ty Bảo hiểm BIDV Sài Gòn
| ||||
| Công ty Bảo hiểm BIDV Vũng Tàu | N/A | N/A | 0 | |
Công ty Bảo hiểm BIDV Vũng Tàu
| ||||
| Công ty Bảo hiểm BIDV Miền Tây | N/A | N/A | 0 | |
Công ty Bảo hiểm BIDV Miền Tây
| ||||
| Công ty Bảo hiểm BIDV Đông Đô | N/A | N/A | 0 | |
Công ty Bảo hiểm BIDV Đông Đô
| ||||
| Công ty Bảo hiểm BIDV Cửu Long | N/A | N/A | 0 | |
Công ty Bảo hiểm BIDV Cửu Long
| ||||
| Công ty Bảo hiểm BIDV Lào Cai | N/A | N/A | 0 | |
Công ty Bảo hiểm BIDV Lào Cai
| ||||
| Công ty Bảo hiểm BIDV Tây Bắc | N/A | N/A | 0 | |
Công ty Bảo hiểm BIDV Tây Bắc
| ||||
| Công ty Bảo hiểm BIDV Bến Thành | N/A | N/A | 0 | |
Công ty Bảo hiểm BIDV Bến Thành
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (3) | ||||
| Công ty Liên doanh bảo hiểm Lào Việt (LVI) | 3 | 1.95 | 65 | |
Công ty Liên doanh bảo hiểm Lào Việt (LVI)
| ||||
| CT Bảo hiểm Campuchia Việt Nam (CVI) | N/A | N/A | 0 | |
CT Bảo hiểm Campuchia Việt Nam (CVI)
| ||||
| Công ty Bảo hiểm BIDV Đông Bắc | N/A | N/A | 0 | |
Công ty Bảo hiểm BIDV Đông Bắc
| ||||