| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Đào Mạnh Hùng
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Thanh Phong
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1966 |
| Huỳnh Thanh Hải
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1981 |
| Lê Văn Vũ
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1977 |
| Đoàn Thị Thanh
| Phụ trách quản trị | Năm sinh 1983 |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Lê Văn Vũ
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1977 |
| Nguyễn Thanh Bình
| Phó Tổng GĐ | |
| Huỳnh Thanh Hải
| Phó Tổng Giám đốc | Năm sinh 1981 |
| Trần Thị Vân Nghi
| Quyền Kế toán trưởng | Năm sinh 1977 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Đoàn Thị Thanh
| Thư ký công ty | Năm sinh 1983 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 (đã kiểm toán) | CN/2023 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2023 (đã kiểm toán) | CN/2023 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 (đã kiểm toán) | CN/2022 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2022 (đã kiểm toán) | CN/2022 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2021 (đã kiểm toán) | CN/2021 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 (đã kiểm toán) | CN/2021 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2020 (đã kiểm toán) | CN/2020 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2020 (đã kiểm toán) | CN/2020 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Bản cáo bạch năm 2016 | CN/2016 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 27-01-2026 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 26-06-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 16-04-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 31-12-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 07-11-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 04-06-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 17-04-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 08-08-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 06-07-2023 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 29-06-2023 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-01-2026 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 23-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 31-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 09-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 04-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 05-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 15-01-2016 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 19-10-2015 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre | 2,160,000 | 60% |
| Công ty TNHH Ô tô chuyên dùng Hiệp Hòa | 529,700 | 14.71% |
| 180,000 | 5% | |
| 51,400 | 1.43% | |
| 50,000 | 1.39% | |
| 12,400 | 0.34% | |
| 11,000 | 0.31% | |
| 6,000 | 0.17% | |
| 5,000 | 0.14% | |
| 3,800 | 0.11% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (0) | ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||