Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam (COOPBANK - KHÁC)

0 0 (0%) Cập nhật: 00:00 01/01/0001
Sàn: KHÁC
  • Mở cửa/Tham chiếu0 / 0
  • Sàn - Trần0 - 0
  • Thấp - Cao 1D0 - 0
  • Thấp - Cao 52T0 - 0
  • KLGD0
  • GTGD0
  • NN Mua/Bán (KL)0 / 0
  • NN Mua/Bán (GT)0 / 0
  • Tỉ lệ sở hữu0%
  • Nhóm ngành Ngân hàng
  • Vốn hóaN/A
  • CP Lưu hành0
  • P/ENaN
  • EPSNaN
  • P/BNaN
  • PSN/A
  • BVPSNaN
  • PE EPS: Tính theo số liệu quý gần nhất ĐVT: Giá: 1000đ; GTGD: Tỷ đồng
  • Lịch sử giao dịch

  • Ngày Thay đổi giá KLGD GTGD GTGD
  • Xem tất cả Đơn vị GTGD: Tỷ đồng

Thông tin tài chính

ĐVT: Triệu đồng ĐVT: Tỷ đồng
NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ VIỆT NAM tiền thân là Qũy tín dụng Trung ương được thành lập ngày 05/08/1995 - Năm 2013 được chuyển đổi sang thành Ngân hàng Hợp tác theo giấy phép số 166/GP-NHNN ngày 04/06/2013 của Thống đốc NHNN Việt Nam.
Ngân Hàng Hợp tác xã Việt Nam là loại hình Tổ chức tín dụng được tổ chức theo mô hình hợp tác xã, hoạt động trong lĩnh vực tiền tệ, tín dụng và dịch vụ ngân hàng với mục tiêu chủ yếu là liên kết, bảo đảm an toàn hệ thống thông qua việc hỗ trợ tài chính và giám sát hoạt động trong hệ thống Qũy tín dụng nhân dân (QTDND). Hoạt động chủ yếu là điều hòa vốn và thực hiện các hoạt động ngân hàng đối với thành viên là các QTDND. 
Trải qua gần 30 năm hoạt động, từ mô hình 3 cấp chuyển sang 2 cấp, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam hiện có Trụ sở chính tại Hà Nội và 32 chi nhánh, 66 phòng giao dịch hoạt động trên 57/63 tỉnh thành toàn quốc phục vụ cho gần 1.200 QTDND thành viên ở các xã, phường. Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam đã thực hiện tốt vai trò là ngân hàng của tất cả các QTDND; thực hiện tính liên kết hệ thống, hỗ trợ tài chính, điều hòa vốn, đảm bảo an toàn hệ thống các QTDND, hỗ trợ thúc đẩy phát triển các loại hình kinh tế tập thể là hợp tác xã khác trên phạm vi toàn quốc.
Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam hiện có quan hệ hợp tác với nhiều tổ chức trong nước và tổ chức quốc tế. Là thành viên của Hiệp hội các liên đoàn Hợp tác xã tín dụng Châu Á; là thành viên của Proxfin; là thành viên của Liên minh Hợp tác xã Việt Nam; là thành viên của Hiệp hội QTDND Việt Nam
Khẩu hiệu tổ chức: HỢP TÁC CÙNG PHÁT TRIỂN
NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ VIỆT NAM tiền thân là Qũy tín dụng Trung ương được thành lập ngày 05/08/1995 - Năm 2013 được chuyển đổi sang thành Ngân hàng Hợp tác theo giấy phép số 166/GP-NHNN ngày 04/06/2013 của Thống đốc NHNN Việt Nam.
Ngân Hàng Hợp tác xã Việt Nam là loại hình Tổ chức tín dụng được tổ chức theo mô hình hợp tác xã, hoạt động trong lĩnh vực tiền tệ, tín dụng và dịch vụ ngân hàng với mục tiêu chủ yếu là liên kết, bảo đảm an toàn hệ thống thông qua việc hỗ trợ tài chính và giám sát hoạt động trong hệ thống Qũy tín dụng nhân dân (QTDND). Hoạt động chủ yếu là điều hòa vốn và thực hiện các hoạt động ngân hàng đối với thành viên là các QTDND. 
Trải qua gần 30 năm hoạt động, từ mô hình 3 cấp chuyển sang 2 cấp, Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam hiện có Trụ sở chính tại Hà Nội và 32 chi nhánh, 66 phòng giao dịch hoạt động trên 57/63 tỉnh thành toàn quốc phục vụ cho gần 1.200 QTDND thành viên ở các xã, phường. Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam đã thực hiện tốt vai trò là ngân hàng của tất cả các QTDND; thực hiện tính liên kết hệ thống, hỗ trợ tài chính, điều hòa vốn, đảm bảo an toàn hệ thống các QTDND, hỗ trợ thúc đẩy phát triển các loại hình kinh tế tập thể là hợp tác xã khác trên phạm vi toàn quốc.
Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam hiện có quan hệ hợp tác với nhiều tổ chức trong nước và tổ chức quốc tế. Là thành viên của Hiệp hội các liên đoàn Hợp tác xã tín dụng Châu Á; là thành viên của Proxfin; là thành viên của Liên minh Hợp tác xã Việt Nam; là thành viên của Hiệp hội QTDND Việt Nam
Khẩu hiệu tổ chức: HỢP TÁC CÙNG PHÁT TRIỂN
  • Trụ sở: Tòa nhà 15T - Đường Nguyễn Thị Định - P.Trung Hòa - Q.Cầu Giấy - Tp.Hà Nội
  • Điện thoại: (84.24) 3974 1612
  • Email: headoffice@co-opbank.vn
  • Website: http://co-opbank.vn
  • Tổng nhân sự: N/A
  • Mã số kinh doanh:
  • Đại diện pháp luật:
  • Đại diện công bố thông tin:
  • Niêm yết lần đầu: 01/01/1900
  • KLCP Niêm yết: 0
  • KLCP Lưu hành: 0

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG

BAN KIẾM SOÁT

  • Tên cổ đông
    Số lượng
    Tỉ lệ
  • Trong nước: N/A%
  • Nước ngoài : N/A%
  • Nước ngoài : N/A%
COOPBANK đang sở hữu
  • Tên công ty Số cổ phiếu Tỷ lệ % Tính đến ngày
COOPBANK đang sở hữu
CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT
  • Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỉ lệ sở hữu Ghi chú
  • Công ty con(0)
  • Công ty liên kết(0)
  • Công ty con(0)
  • Công ty liên kết(0)
Loại GD Tổ chức/Người GD Ngày đăng ký KL đăng ký Ngày GD KLGD
  • Giá KLGD
  • Giá EPS