Công ty Cổ phần Xi măng Quán Triều VVMI (CQT - UPCoM)

CQT
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.00%
  • Nhóm ngành Nguyên vật liệu
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành25,000,000
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Với tiềm năng khoáng sản sẵn có của địa phương, lợi thế lớn nhất của CTCP Xí măng Quán Triều VVMI là sử dụng đá vôi của quá trình khai thác than làm nguyên liệu sản xuất chính, bên cạnh đó là vị trí địa lý thuận lợi. Nhà máy Xí măng Quán Triều được xây dựng gần bãi tập kết đá vôi của Mỏ than Khánh Hóa. Nên chi phí khai thác, vận chuyển nguyên liệu được tiết kiệm ở mức tối đa. Bên cạnh đó Công ty được sự quan tâm chỉ đạo trực tiếp của Tổng công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP và các cơ chế riêng đặc thù trong Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam. Dây chuyền sản xuất của Công ty được vận hành bởi đội ngũ chuyên gia trong và nước ngoài am hiểu thiết bị, kỹ thuật công nghệ về sản xuất xi măng, cùng với đội ngũ cán bộ kỹ sư được đào tạo chính quy và có trình độ chuyên môn cao.
Nhóm ngành: Nguyên vật liệu
Quá trình hình thành và phát triển
- Là một doanh nghiệp hạch toán độc lập trực thuộc TCT Công nghiệp Mỏ Việt bắc TKV - CTCP, được thành lập và hoạt động theo Giấy chứng nhận ĐKKD số 1703000299 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên cấp lần đầu ngày 31/05/2007, Giấy chứng nhận ĐKKD thay đổi lần thứ 5 ngày 21/03/2014 với Mã số doanh nghiệp 4600409377 với các cổ đông sáng lập là các Công ty có tiềm lực tài chính và giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh cụ thể gồm: TCT Công nghiệp Mỏ Việt Bắc - Vinacomin; Công ty TNHH MTV Than Khánh Hòa VVMI; CTCP Sản xuất và kinh doanh vật tư thiết bị Than nội địa; CTCP Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMI; CTCP Đầu tư và XD - VVMI
- Ngày 31/05/2007, chính thức hoạt động với mức VĐL ban đầu là 120 tỷ đồng
- Ngày 01/11/2016, giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10.000đ.CP.
Ngành nghề kinh doanh chính
- Sản xuất các loại xi măng công nghiêp, vôi, thạch cao
- Phá dỡ; Lắp đặt hệ thống điện
- Bảo dưỡng, sữa chữa ô tô và xe có động cơ khác
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp; xây dựng công trình công ích ...
Quá trình tăng vốn điều lệ
Trong quá trình hoạt động, Công ty đã thực hiện 03 lần tăng vốn để mở rộng quy mô. 
- 02/06/2010: Vốn điều lệ tăng thêm 40.000.000.000 đồng lên 160.000.000.000 đồng thông qua phát hành cho cổ đông hiện hữu. - 24/11/2011: Vốn điều lệ tăng thêm 40.000.000.000 đồng lên 200.000.000.000 đồng thông qua phát hành cho cổ đông hiện hữu. - 08/05/2012: Vốn điều lệ tăng thêm 50.000.000.000 đồng lên 250.000.000.000 đồng thông qua phát hành cho cổ đông hiện hữu.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Nguyễn Văn Dũng
  • Chủ tịch HĐQT
Chủ tịch HĐQT
Hà Văn Chuyển
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1966
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1966
Đỗ Thu Hương
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Đỗ Ngọc Huy
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1979
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1979
Trần Việt Cường
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Trần Việt Cường
  • Giám đốc
Giám đốc
Đỗ Ngọc Huy
  • Phó Giám đốc
  • Năm sinh 1979
Phó Giám đốc
Năm sinh 1979
Đào Trung Dũng
  • Phó Giám đốc
Phó Giám đốc
Nguyễn Anh Tuấn
  • Kế toán trưởng
Kế toán trưởng
VỊ TRÍ KHÁC
Nguyễn Minh Hải
  • Người được ủy quyền công bố thông tin
Người được ủy quyền công bố thông tin
So sánh các chỉ tiêu tài chính CQT với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q-1/2025
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính quý 4 năm 2024 Q4/2024
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2024 Q3/2024
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 Q2/2024
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 (đã soát xét) Q2/2024
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2024 Q1/2024
Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) CN/2023
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2023 CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Bản cáo bạch năm 2016 CN/2016
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 22-04-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 24-04-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 21-04-2023
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 19-04-2022
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 14-04-2021
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 09-06-2020
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 04-04-2019
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 05-04-2018
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 05-04-2017
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 26-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-07-2022
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
21,246,014 84.98%
27,000 0.11%
4,000 0.02%
1,400 0.01%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)