Công ty Cổ phần Cơ khí đóng tàu Thủy sản Việt Nam (FSO - UPCoM)

FSO
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • Room
  • Nhóm ngành Ô tô và Linh kiện
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành5,624,966
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Fishipco là Công ty duy nhất thuộc Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - CTCP hoạt động trong lĩnh vực hậu cần ngành thủy sản, chuyên sản xuất các sản phẩm cơ khí, đóng mới và sửa chữa các loại tàu thuyền phục vụ ngành như các loại tàu đánh bắt cá,tàu kiểm ngư, tàu dịch vụ hậu cần nghề cá...Do đó, Fishipco có thể đáp ứng được nhu cầu khi ngành có yêu cầu phát triển. Doanh thu của Fishipco chiếm một tỷ lệ không nhỏ trong tổng doanh số của Tổng Công ty. Trong những năm qua Fishipco không ngừng phát triển, là một trong những đơn vị liên tục đạt danh hiệu tiên tiến xuất sắc của ngành.
Nhóm ngành: Ô tô và Linh kiện

QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN

Công ty Cổ phần cơ khí đóng tàu Thủy sản Việt Nam (FISHIPCO), tiền thân là DNNN, thành viên của Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam đã thực hiện chuyển đổi sang mô hình Công ty Cổ phần theo quyết định số: 613/QĐ-BTS ngày 11/08/2006 của Bộ Thủy sản và chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty Cổ phần từ ngày 01/01/2007.

      Công ty được Sở kế hoạch và đầu tư TP Hải Phòng cấp Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số: 0200140967 lần đầu ngày 11/12/2006 và thay đổi lần thứ 6 ngày 05/05/2015.

         Công ty đã đăng kí Công ty đại chúng tháng 11/2007.

CÁC NGÀNH NGHỀ KINH DOANH CHÍNH 

  1. Đóng tàu và cấu kiện nổi; 
  2. Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác);
  3. Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại; 
  4. Sửa chữa máy móc, thiết bị;
  5. Sản xuất các cấu kiện kim loại;
  6. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác;
  7. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đưởng thủy;
  8. Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan;
  9. Bán buôn kim loại và quặng kim loại;
  10. Sản xuất bột giấy, giấy và bìa;
  11. Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê;
  12. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt, đường bộ.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Lê Vĩnh Hòa
  • Chủ tịch HĐQT
Chủ tịch HĐQT
Lương Thế Long
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Nguyễn Mạnh Tuấn Vũ
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Lương Thế Long
  • Tổng Giám đốc
Tổng Giám đốc
Vũ Văn Khuyến
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1965
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1965
Vũ Hồng Trường
  • Phó Tổng GĐ
Phó Tổng GĐ
Ngô Thị Thu Hà
  • Kế toán trưởng
  • Năm sinh 1987
Kế toán trưởng
Năm sinh 1987
So sánh các chỉ tiêu tài chính FSO với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) CN/2023
Báo cáo tài chính năm 2022 (đã kiểm toán) CN/2022
Báo cáo tài chính năm 2021 (đã kiểm toán) CN/2021
Báo cáo tài chính năm 2020 (đã kiểm toán) CN/2020
Báo cáo tài chính năm 2019 (đã kiểm toán) CN/2019
Báo cáo tài chính năm 2018 (đã kiểm toán) CN/2018
Báo cáo tài chính năm 2017 (đã kiểm toán) CN/2017
Báo cáo tài chính năm 2016 (đã kiểm toán) CN/2016
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2016 (đã soát xét) Q2/2016
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2023 CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 11-04-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 16-04-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 21-04-2023
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 21-04-2023
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 15-04-2022
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 03-06-2021
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 11-03-2021
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 15-06-2020
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 30-03-2020
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 25-04-2019
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 12-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 24-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2022
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
3,508,200 62.37%
97,602 1.74%
39,500 0.7%
36,000 0.64%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)