| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN
Công ty Cổ phần cơ khí đóng tàu Thủy sản Việt Nam (FISHIPCO), tiền thân là DNNN, thành viên của Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam đã thực hiện chuyển đổi sang mô hình Công ty Cổ phần theo quyết định số: 613/QĐ-BTS ngày 11/08/2006 của Bộ Thủy sản và chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty Cổ phần từ ngày 01/01/2007.
Công ty được Sở kế hoạch và đầu tư TP Hải Phòng cấp Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số: 0200140967 lần đầu ngày 11/12/2006 và thay đổi lần thứ 6 ngày 05/05/2015.
Công ty đã đăng kí Công ty đại chúng tháng 11/2007.
CÁC NGÀNH NGHỀ KINH DOANH CHÍNH
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Lê Vĩnh Hòa
| Chủ tịch HĐQT | |
| Lương Thế Long
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Mạnh Tuấn Vũ
| Thành viên HĐQT | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Lương Thế Long
| Tổng Giám đốc | |
| Vũ Văn Khuyến
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1965 |
| Vũ Hồng Trường
| Phó Tổng GĐ | |
| Ngô Thị Thu Hà
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1987 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) | CN/2023 | |
| Báo cáo tài chính năm 2022 (đã kiểm toán) | CN/2022 | |
| Báo cáo tài chính năm 2021 (đã kiểm toán) | CN/2021 | |
| Báo cáo tài chính năm 2020 (đã kiểm toán) | CN/2020 | |
| Báo cáo tài chính năm 2019 (đã kiểm toán) | CN/2019 | |
| Báo cáo tài chính năm 2018 (đã kiểm toán) | CN/2018 | |
| Báo cáo tài chính năm 2017 (đã kiểm toán) | CN/2017 | |
| Báo cáo tài chính năm 2016 (đã kiểm toán) | CN/2016 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2016 (đã soát xét) | Q2/2016 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 11-04-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 16-04-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 21-04-2023 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 21-04-2023 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 15-04-2022 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 03-06-2021 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 11-03-2021 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 15-06-2020 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 30-03-2020 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 25-04-2019 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 12-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 24-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2022 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 3,508,200 | 62.37% | |
| 97,602 | 1.74% | |
| 39,500 | 0.7% | |
| 36,000 | 0.64% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (0) | ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||