Chứng chỉ Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP (FUEDCMID - HOSE)

FUEDCMID
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 89.26%
  • Nhóm ngành Quỹ và Công cụ tài chính
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành25,400,000
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

DCVFM VNMIDCAP lấy VNMIDCAP làm chỉ số tham chiếu. Mục tiêu đầu tư của Quỹ là mô phỏng gần nhất có thể những biến động (performance) của chỉ số VNMIDCAP. Đây là bộ chỉ số được xây dựng từ rổ cổ phiếu thành phần của VNAllshare, gồm 70 công ty có giá trị vốn hóa cao nhất sau VN30.
Nhóm ngành: Quỹ và Công cụ tài chính
TỔNG QUAN VỀ QUỸ
Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP là quỹ đại chúng dạng mở, được hình thành từ việc tiếp nhận, hoán đổi danh mục chứng khoán cơ cấu lấy chứng chỉ quỹ và được niêm yết, giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán TP. HCM. Quỹ được cấp giấy phép chào bán lần đầu số 132/GCN-UBCK vào ngày 25/5/2022.
CHIẾN LƯỢC ĐẦU TƯ
Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP sử dụng chiến lược mô phỏng chỉ số có chọn lọc (sampling strategy) để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Quỹ sẽ hướng đến phương pháp lựa chọn mẫu và tối ưu hóa, ưu tiên các cổ phiếu có giá trị vốn hóa và thanh khoản cao trong và ngoài danh mục chỉ số tham chiếu nhằm mục đích (1) hạn chế rủi ro thanh khoản cho danh mục đầu tư và (2) tinh giản danh mục để thành viên lập quỹ dễ dàng thực hiện hoạt động giao dịch hoán đổi và tạo lập thị trường nhưng vẫn đảm bảo mức sai lệch so với chỉ số tham chiếu tuân theo quy định.
Tài sản được phép đầu tư
1. Các chứng khoán cơ cấu trong danh mục của chỉ số tham chiếu;
2. Tiền gửi tại các ngân hàng thương mại theo quy định của pháp luật ngân hàng;
3. Công cụ thị trường tiền tệ bao gồm giấy tờ có giá, công cụ chuyển nhượng theo quy định của pháp luật;
4. Công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương;
5. Cổ phiếu niêm yết, cổ phiếu đăng ký giao dịch, trái phiếu niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán, chứng chỉ quỹ đại chúng;
6. Chứng khoán phái sinh niêm yết giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán và chỉ nhằm mục tiêu phòng ngừa rủi ro cho chứng khoán cơ sở mà quỹ đang nắm giữ và giảm thiểu mức sai lệch so với chỉ số tham chiếu;
7. Quyền phát sinh gắn liền với chứng khoán mà quỹ đang nắm giữ.
Để thực hiện mục tiêu đầu tư là mô phỏng chỉ số tham chiếu, cơ cấu đầu tư của Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP được thiết kế phần lớn nắm giữ tài sản là các cổ phiếu niêm yết và đảm bảo tuân thủ các hạn chế đầu tư theo quy định.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Đặng Việt Hưng
  • Thành viên Ban đại diện Quỹ
Thành viên Ban đại diện Quỹ
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Nguyễn Ngọc Hiệp
  • Kế toán trưởng
Kế toán trưởng
VỊ TRÍ KHÁC
Lê Hoàng Anh
  • Công bố thông tin
Công bố thông tin
So sánh các chỉ tiêu tài chính FUEDCMID với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Bản điều lệ CN/2025
Bản điều lệ CN/2024
Bản điều lệ CN/2022
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 29-05-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 24-04-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 31-05-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 17-04-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 20-02-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 12-04-2023
Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường 09-01-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 18-11-2022
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
CTCP Quản lý Quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam
11,050,000 43.5%
Dragon Capital Markets Limited
9,000,000 35.43%
Dragon Capital Vietnam Growth Fund Ltd
6,900,000 27.17%
Qũy hưu trí bổ sung tự nguyện Thịnh An
1,000,000 3.94%
100,000 0.39%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)