Công ty Cổ phần Thể thao Ngôi sao Geru (GER - UPCoM)

GER
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.01%
  • Nhóm ngành Nguyên vật liệu
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành2,200,000
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Trải qua hơn 15 năm thành lập và phát triển, thương hiệu Geru Sport và Geru Star đã và đang khẳng định đuợc uy tín với người tiêu dùng khắp cả nước và có mặt trên thị trường thế giới. Với nỗ lực hướng tới và mục tiêu là nhà ''Trang thiết bị thể thao chuyên nghiệp'', công ty luôn luôn cải tiến sản phẩm mới để cung cấp ra thị trường các sản phẩm tốt nhất với giá cả phù hợp nhất. Với những nỗ lực không ngừng đó, sản phẩm của công ty đã đạt được nhiều giải thưởng và chứng nhận chất lượng uy tín.
Nhóm ngành: Nguyên vật liệu

Lịch sử hình thành:

  • Tiền thân của Công ty Cổ phần Thể thao Ngôi sao Geru là doanh nghiệp nhà nước với tên gọi Công ty Sản xuất và Kinh doanh Dụng cụ Thể thao, được thành lập từ năm 1994, trực thuộc Tổng Công ty Cao su Việt Nam (nay là Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam).
  • Theo Quyết định số 4443/QĐ-BNN-TCCB ngày 09/12/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Công ty đã chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước sang mô hình Công ty Cổ phần và lấy tên là Công ty Cổ phần Thể thao Ngôi sao Geru.
  • Công ty chính thức hoạt động theo mô hình Công ty Cổ phần từ 01/06/2006 theo Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh số 4103004761 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 17/05/2006 (thay đổi lần thứ 2 ngày 10/06/2008, thay đổi lần thứ 3 ngày 02/11/2011, thay đổi lần thứ 4 ngày 25/05/2014), Vốn điều lệ là 22.000.000.000 đồng.

Ngành nghề kinh doanh:

  • Sản xuất, mua bán các loại dung cụ thể thao (trừ gia công cơ khí)
  • Mua bán các loại vật tư, nguyên liệu phục vụ sản xuất dung cụ thể thao
  • Mua bán mủ cao su, nguyên vật liệu, hóa chất (trừ hóa chất độc hại)
  • Cho thuê nhà xưởng, kho bãi
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Võ Thanh Tùng
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Trần Văn Hạnh
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1971
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1971
Nguyễn Văn Trạng
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1958
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1958
Hoàng Anh Tuấn
  • Thành viên HĐQT
  • Phụ trách Hội đồng quản trị
  • Năm sinh 1973
Thành viên HĐQT
Phụ trách Hội đồng quản trị
Năm sinh 1973
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Hoàng Anh Tuấn
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1973
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1973
Nguyễn Văn Trạng
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1958
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1958
Trần Đại Nghĩa
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1957
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1957
Võ Trần Thúy Tâm
  • Kế toán trưởng
Kế toán trưởng
VỊ TRÍ KHÁC
Nguyễn Văn Trạng
  • Công bố thông tin
  • Năm sinh 1958
Công bố thông tin
Năm sinh 1958
Nguyễn Thị Thiên Lý
  • Thư ký công ty
Thư ký công ty
So sánh các chỉ tiêu tài chính GER với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) CN/2023
Báo cáo tài chính năm 2022 (đã kiểm toán) CN/2022
Báo cáo tài chính năm 2021 (đã kiểm toán) CN/2021
Báo cáo tài chính năm 2020 (đã kiểm toán) CN/2020
Báo cáo tài chính năm 2018 (đã kiểm toán) CN/2018
Báo cáo tài chính năm 2019 (đã kiểm toán) CN/2018
Báo cáo tài chính năm 2017 (đã kiểm toán) CN/2017
Báo cáo tài chính năm 2016 (đã kiểm toán) CN/2016
Báo cáo tài chính năm 2015 (đã kiểm toán) CN/2015
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2023 CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Báo cáo thường niên năm 2015 CN/2015
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 27-01-2026
Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường 06-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 28-10-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 08-07-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 28-03-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 23-01-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 22-01-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 06-08-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 16-05-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 28-03-2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 15-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 09-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 17-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 24-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 11-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2015
Báo cáo tình hình quản trị công ty 07-01-2015
Báo cáo tình hình quản trị công ty 20-01-2014
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
1,416,400 64.38%
590,000 26.82%
6,050 0.28%
2,200 0.1%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)