| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Lịch sử hình thành:
Ngành nghề kinh doanh:
Mercedes-Benz Haxaco Group
- Giải nhất trong cuộc thi bán xe du lịch
Mercedes-Benz Haxaco Điện Biên Phủ:
Mercedes-Benz Haxaco Võ Văn Kiệt:
- Giải 3 về chỉ số hài lòng khách hàng toàn quốc
Mercedes-Benz Haxaco Láng Hạ:
2017
Mercedes-Benz Haxaco Điện Biên Phủ:
- Đại lý bán xe V-Class nhiều nhất trong Q.1/2017
- Tư vấn bán hàng bán xe nhiều nhất trong Q.1 và Q.2/2017
- Tư vấn bán hàng xuất sắc trong Q.3/2017 và Q.4/2017
Mercedes-Benz Haxaco Láng Hạ:
- Tư vấn bán hàng bán xe nhiều nhất Q.1 và Q.2/2017
- Đoạt giải cuộc thi bán xe đã qua sử dụng Q.1 và Q.3
- Đoạt giải Tư vấn bán hàng bán xe Maybach nhiều nhất Q.2/2017
- Đoạt giải cuộc thi bán hàng dự án Q.3/2017
- Tư vấn bán hàng xuất sắc nhất Q.3 và Q.4/2017
- Giải nhất về chỉ số hài lòng khách hàng (CSI) và Chỉ số trung thành của khách hàng (CLI)
- Showroom bán xe theo lô xuất sắc nhất năm 2017
Mercedes-Benz Haxaco Kim Giang:
- Tư vấn bán hàng bán xe nhiều nhất Q.2/2017
- Đoạt giải Tư vấn bán hàng bán xe Maybach nhiều nhất Q.4/2017
- Giải nhất về chỉ số hài lòng khách hàng (CSI) và Chỉ số trung thành của khách hàng (CLI)
2018
Mercedes-Benz Haxaco Group
- Đại lý bán nhiều xe nhất năm 2018
- Nằm trong top 3 Small & Macro Cap – Định chế tài chính đánh giá cao nhất do báo Vietstock tổ chức
- Nằm trong top 3 Small & Macro Cap – Nhà đầu tư bình chọn cao nhất do báo Vietstock tổ chức
Mercedes-Benz Haxaco Điện Biên Phủ
- Đại lý xuất sắc nhất toàn hệ thống Mercedes-Benz Việt Nam cho nhóm đại lý lớn
- Đại lý có doanh thu phụ tùng cao nhất toàn hệ thống Mercedes-Benz Việt Nam cho nhóm đại lý lớn
- Đại lý có doanh thu xe đã qua sử dụng cao nhất toàn hệ thống Mercedes-Benz Việt Nam
- Đạt chứng nhận đồng sơn level 1 từ Mercedes-Benz Việt Nam
- Đại lý xuất sắc trong chương trình tài chính Mercedes-Benz 2018 tháng 11/2018
- Tư vấn bán hàng xuất sắc nhất trên toàn hệ thống Mercedes-Benz Việt Nam
Mercedes-Benz Haxaco Võ Văn Kiệt:
- Đại lý xuất sắc nhất toàn hệ thống Mercedes-Benz Việt Nam cho nhóm đại lý nhỏ
- Đại lý có doanh thu phụ tùng cao nhất trên toàn hệ thống Mercedes-Benz Việt Nam cho nhóm đại lý nhỏ
- Đạt chứng nhận đồng sơn level 2 từ Mercedes-Benz Việt Nam
2018: Tư vấn bán hàng xuất sắc nhất năm 2018
Mercedes-Benz Haxaco Láng Hạ
-Showroom của năm 2018
-Xưởng dịch vụ của năm 2018
-Showroom bán xe theo lô xuất sắc nhất năm 2018
-Tư vấn bán hàng xuất sắc nhất năm 2018
-Đại lý kinh doanh dầu MB Oil xuất sắc nhất toàn hệ thống năm 2018
Mục tiêu phát triển kinh doanh – kế hoạch 2025
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Đỗ Tiến Dũng
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1972 |
| Vũ Thị Hạnh
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1972 |
| Trần Tiểu Mai
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Thị Ngọc Bích
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1980 |
| Trần Văn Mỹ
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1975 |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Nguyễn Thị Ngọc Bích
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1980 |
| Trần Quốc Hải
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1973 |
| Nguyễn Thị Thanh Hằng
| Kế toán trưởng Giám đốc Tài chính | |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Đỗ Tiến Dũng
| Công bố thông tin | Năm sinh 1972 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Bản điều lệ | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 07-01-2026 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 01-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 26-09-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 01-08-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 30-07-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 14-07-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 08-07-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông | 01-07-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 27-06-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 04-06-2025 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 31-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 01-02-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 02-08-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-01-2020 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 18,672,888 | 17.38% | |
| 17,843,359 | 16.61% | |
| AFC VF Limited | 4,990,675 | 4.65% |
| PYN Elite Fund | 4,221,200 | 3.93% |
| 738,680 | 0.69% | |
| 29,512 | 0.03% | |
| 25,018 | 0.02% | |
| 16,646 | 0.02% | |
| 5,406 | 0.01% |
| Tên công ty | Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|
| Công ty cổ phần Sản xuất, Thương mại và Dịch vụ ôtô PTM (PTM) | 16517960 | 51.62% | 20/08/2025 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (3) | ||||
| CTCP SX Thương mại và dịch vụ Ô tô PTM | 42 | 41 | 98.32 | |
CTCP SX Thương mại và dịch vụ Ô tô PTM
| ||||
| CTCP Cơ khí Ô tô Cần Thơ | 85.89 | 73.77 | 85.89 | |
CTCP Cơ khí Ô tô Cần Thơ
| ||||
| CTCP Xe khách và Dịch vụ Miền Tây | 46 | 28.57 | 62.11 | |
CTCP Xe khách và Dịch vụ Miền Tây
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||