| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Lĩnh vực hoạt động:
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Nguyễn Thái Dũng
| Chủ tịch HĐQT | |
| Trần Thị Tuyết Nhung
| Thành viên HĐQT | |
| Trần Huệ Linh
| Thành viên HĐQT | |
| Chu Huy Tùng
| Phụ trách quản trị | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Dương Thị Lam
| Tổng Giám đốc | |
| Nguyễn Thị Hải Thanh
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1970 |
| Nguyễn Tiến Vượng
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1960 |
| Nguyễn Thi Thu Hiền
| Giám đốc Điều hành | |
| Trần Văn Tý
| Giám đốc Điều hành | |
| Đỗ Tuệ Tâm
| Giám đốc Điều hành | |
| Nguyễn Thu Hằng
| Kế toán trưởng | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q-1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q-1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Bản cáo bạch năm 2018 | CN/2018 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 08-10-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 29-04-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 10-03-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 09-01-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 23-12-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 23-12-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 21-10-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 17-10-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 09-10-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 27-08-2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 31-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2022 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| CTCP Bất động sản Nghỉ dưỡng Quảng Nam | 34,758,469 | 15.8% |
| Công ty TNHH Thương mại Ô tô Thành Công | 27,898,125 | 12.68% |
| 11,584,600 | 5.27% | |
| Công ty TNHH Thương mại đầu tư và XNK An Phú | 10,000,000 | 4.55% |
| 600 | 0% |
| Tên công ty | Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Thực phẩm Hà Nội (HAF) | 2899550 | 20% | 31/12/2019 |
| Công ty Cổ phần Thương mại - Đầu tư Long Biên (LBC) | 472459 | 31.5% | 05/07/2024 |
| Công ty Cổ phần Thương mại dịch vụ Thời trang Hà Nội (HFS) | 1500000 | 15% | 09/05/2019 |
| Công ty Cổ phần Thủy Tạ (TTJ) | 899850 | 30% | 31/12/2019 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (10) | ||||
| Công ty Cổ phần Thuỷ Tạ | 30 | 15.38 | 51.25 | |
Công ty Cổ phần Thuỷ Tạ
| ||||
| Công ty Cổ phần Gốm Chu Đậu | 20 | 10.2 | 51 | |
Công ty Cổ phần Gốm Chu Đậu
| ||||
| Công ty Thương mại dịch vụ Tràng Thi | 135 | 72 | 53.33 | |
Công ty Thương mại dịch vụ Tràng Thi
| ||||
| Công ty cổ phần sự kiện và ẩm thực Hapro | 10 | 5.1 | 51 | |
Công ty cổ phần sự kiện và ẩm thực Hapro
| ||||
| CTCP XNK TCMN và Du lịch Thương nhân Hapro | 10 | 5.25 | 52.5 | |
CTCP XNK TCMN và Du lịch Thương nhân Hapro
| ||||
| Công ty Cổ phần Thực phẩm Hà Nội (HAF) | 145 | 29 | 20 | |
Công ty Cổ phần Thực phẩm Hà Nội (HAF)
| ||||
| Công ty Cổ phần rượu Hapro (HAV) | 32.98 | 18 | 54.58 | |
Công ty Cổ phần rượu Hapro (HAV)
| ||||
| CTCP Đầu tư Thương mại Hapro Đà Nẵng | 20 | 15.72 | 78.58 | |
CTCP Đầu tư Thương mại Hapro Đà Nẵng
| ||||
| CTCP phát triển siêu thị Hà Nội | 61.59 | 51.38 | 83.42 | |
CTCP phát triển siêu thị Hà Nội
| ||||
| Công ty cổ phần đầu tư thương mại và dịch vụ Chợ Bưởi. | 32 | 19.84 | 62 | |
Công ty cổ phần đầu tư thương mại và dịch vụ Chợ Bưởi.
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (19) | ||||
| Công ty TNHH cao ốc Á Châu | 5.66 | 1.53 | 26.99 | |
Công ty TNHH cao ốc Á Châu
| ||||
| CTCP Đầu tư phát triển hạ tầng Thương mại Hà Nội | 40 | 13.37 | 33.42 | |
CTCP Đầu tư phát triển hạ tầng Thương mại Hà Nội
| ||||
| CTCP dịch vụ XNK nông sản Hà Nội | 40 | 16.95 | 42.38 | |
CTCP dịch vụ XNK nông sản Hà Nội
| ||||
| Công ty Cổ phần Vang Thăng Long (VTL) | 101.2 | N/A | 0 | |
Công ty Cổ phần Vang Thăng Long (VTL)
| ||||
| Công ty cổ phần Khách sạn Tràng Thi | 10 | 3 | 30 | |
Công ty cổ phần Khách sạn Tràng Thi
| ||||
| Công ty CP TM Miền núi Phú Thọ | 5.66 | 1.53 | 26.99 | |
Công ty CP TM Miền núi Phú Thọ
| ||||
| CTCP thông tin Hapro | 10 | 2.68 | 26.77 | |
CTCP thông tin Hapro
| ||||
| CTCP Siêu thị VHSC (Việt Nam) | 21 | 7.35 | 35 | |
CTCP Siêu thị VHSC (Việt Nam)
| ||||
| CTCP phát triển thương mại Hà Nội | 24.8 | 7.74 | 31.19 | |
CTCP phát triển thương mại Hà Nội
| ||||
| Công ty Cổ phần Thương mại - Đầu tư Long Biên | 10.9 | 3.37 | 30.94 | |
Công ty Cổ phần Thương mại - Đầu tư Long Biên
| ||||
| CTCP Phát triển Thương mại và Du lịch Hà Nội | 6 | 2.4 | 40 | |
CTCP Phát triển Thương mại và Du lịch Hà Nội
| ||||
| Công ty CP KD XNK An Phú Hưng | 10 | 4 | 40 | |
Công ty CP KD XNK An Phú Hưng
| ||||
| CTCP nội thất sinh thái Hapro | 2 | 0.4 | 20 | |
CTCP nội thất sinh thái Hapro
| ||||
| CTCP LH Xuất nhập khẩu và Đầu tư Hà Nội | 200 | 40.3 | 20.15 | |
CTCP LH Xuất nhập khẩu và Đầu tư Hà Nội
| ||||
| Công ty CP SX chế biến XNK Điều Hapro Bình Phước | 50 | 10 | 20 | |
Công ty CP SX chế biến XNK Điều Hapro Bình Phước
| ||||
| Công ty cổ phần Ong Mật Hà Nội | 5 | 1 | 20 | |
Công ty cổ phần Ong Mật Hà Nội
| ||||
| CTCP phân phối Hapro | 10 | 2.55 | 25.5 | |
CTCP phân phối Hapro
| ||||
| Công ty Thương mại dịch vụ Thời trang Hà Nội (Hafasco) | 100 | 49.03 | 49.03 | |
Công ty Thương mại dịch vụ Thời trang Hà Nội (Hafasco)
| ||||
| Công ty CP Sản xuất kinh doanh Gia súc gia cầm | 47.25 | 20 | 42.33 | |
Công ty CP Sản xuất kinh doanh Gia súc gia cầm
| ||||