| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Quá trình hình thành và phát triển
Công ty cổ phần Tập đoàn GCL tiền thân là Công ty TNHH Long Thành được thành lập và hoạt động từ ngày 01/06/2009. Ngày 23/10/2013, Công ty TNHH Long Thành thực hiện chuyển đổi mô hình hoạt động thành Công ty cổ phần Xây dựng và Thương mại Long Thành với vốn điều lệ là 16.000.000.000 đồng, hoạt động kinh doanh trong các lĩnh vực chính là thương mại các mặt hàng vật liệu xây dựng, vận tải hàng hóa trong nước. Với lợi thế các thành viên và nhân viên trụ cột là những người đã có nhiều năm kinh nghiệm trong sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, vì vậy, trong thời gian qua, mặc dù chịu ảnh hưởng chung của cuộc khủng khoảng kinh tế, Công ty đã và đang tạo lập được chỗ đứng trên thị trường. Số lượng đại lý và khách hàng không ngừng được mở rộng, đặc biệt là các đơn vị xây dựng, chủ đầu tư và các nhà thầu các khu chung cư, các dự án mới. Do nhu cầu mở rộng sản xuất kinh doanh, năm 2015 Công ty đã tăng vốn điều lệ từ 16 tỷ đồng lên 68 tỷ đồng thông qua việc phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu. Việc phát hành tăng vốn đã giúp Công ty phát triển hoạt động kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh và đón đầu các cơ hội phát triển mới trong những năm tới.
Quá trình tăng vốn điều lệ
Từ khi hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần đến nay công ty đã thực hiện 01 lần tăng vốn điều lệ
Ngành nghề kinh doanh chính:
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Đặng Trung Hiếu
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1997 |
| Phan Nam Giang
| Thành viên HĐQT | |
| Giang Thành Trung
| Thành viên HĐQT | |
| Chu Văn Dũng
| Thành viên HĐQT | |
| Đặng Thị Minh Thúy
| Thành viên HĐQT | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Phan Nam Giang
| Tổng Giám đốc | |
| Lê Thị Hạnh Nguyên
| Phó Tổng GĐ | |
| Chu Văn Dũng
| Phó Tổng GĐ | |
| Lê Thị Khánh Hòa
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1982 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Giang Thành Trung
| Người được ủy quyền công bố thông tin | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Báo cáo tài chính quý 3 năm 2024 | Q3/2024 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 | Q2/2024 | |
| Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 (đã soát xét) | Q2/2024 | |
| Báo cáo tài chính quý 1 năm 2024 | Q1/2024 | |
| Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) | CN/2023 | |
| Báo cáo tài chính quý 4 năm 2023 | Q4/2023 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Bản cáo bạch năm 2016 | CN/2016 | |
| Báo cáo thường niên năm 2015 | CN/2015 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 11-05-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 25-03-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-01-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 26-12-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 13-12-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 30-11-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 18-09-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 12-06-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 11-06-2023 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 26-04-2023 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 22-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 17-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 24-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 06-07-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-01-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 06-07-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 20-01-2020 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| Nguyễn Thị Mài | 479,800 | 6.32% |
| Nguyễn Thị Vân | 364,924 | 4.8% |
| Lê Thị Bích Lan | 364,763 | 4.8% |
| Đỗ Yến Vy | 359,948 | 4.74% |
| 267,500 | 3.52% | |
| Mai Lệ Huyền | 245,137 | 3.23% |
| Phan Thanh Dũng | 178,369 | 2.35% |
| 118,700 | 1.56% | |
| 107,000 | 1.41% | |
| 57,138 | 0.75% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (1) | ||||
| Công ty TNHH Công nghiệp & Đầu tư Nam Hà Nội | 9 | 9 | 100 | |
Công ty TNHH Công nghiệp & Đầu tư Nam Hà Nội
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (1) | ||||
| CTCP Sông Hồng 12 | 50 | 17.5 | 35 | |
CTCP Sông Hồng 12
| ||||