Công ty Cổ phần Lilama 69-1 (L61 - UPCoM)

L61
Sàn: UPCoM Tình trạng: Được GD ký quỹ
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.00%
  • Nhóm ngành Hàng hóa chủ chốt
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành7,576,200
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Công ty cổ phần Lilama 69-1 là một doanh nghiệp Nhà nước, có tư cách pháp nhân đầy đủ, hạch toán độc lập và là một thành viên của Tổng công ty Lắp máy Vịêt Nam - một Tổng công ty mạnh của Nhà nước. Hiện nay Công ty cổ phần Lilama 69-1 đang rất chú trọng phát triển các nguồn lực của mình để tăng cường khả năng chế tạo cơ khí nói chung kết cấu thép và các thiết bị của lò hơi nhiệt điện đốt than nói riêng. Thị trường của Công ty là khá rộng song khách hàng truyền thống của Công ty chủ yếu là các Nhà máy như nhiệt điện Phả lại, nhiệt điện Uông Bí, nhà máy xi măng Hoàng Thạch, nhà máy phân đạm Hà Bắc và một số các nhà máy khác.
Nhóm ngành: Hàng hóa chủ chốt

Lịch sử hình thành:

  • Công ty cổ phần Lilama 69-1 là một doanh nghiệp Nhà nước, thành viên của Tổng công ty Lắp máy Việt Nam. Được hình thành vào năm 1961, tiền thân từ hai công trường: Công trường Lắp máy phân đạm Hà Bắc và công trường Lắp máy nhiệt điện Uông Bí - Quảng Ninh, hai công trường này sáp nhập lại thành xí nghiệp Lắp máy số 6, sau đó tiếp tục sáp nhập với xí nghiệp Lắp máy số 9 Hoàng Thạch - Hải Dương thành Liên hợp lắp máy 69.
  • Thựchiện Nghị định 388/HĐBT của Hội đồng Bộ trưởng về việc Thành lập lại doanh nghiệp Nhà nước ngày 27/01/ 1993, Bộ xây dựng ra quyết định số 06A/BXD –TCLĐ về việc thành lập lại doanh nghiệp Nhà nước, lúc này đơn vị có tên là xí nghiệp Lắp máy 69-1 trực thuộc liên hợp các xí nghiệp Lắp máy - Bộ xây dựng, trụ sở đóng tại thị xã Bắc Ninh, tỉnh Hà Bắc (cũ).
  • Khi toàn ngành Lắp máy chuyển sang hoạt động theo mô hình Tổng công ty 90, ngày 02/01/1996, Bộ xây dựng ra Quyết định số: 05/BXD-TCLĐ đổi tên Xí nghiệp lắp máy 69-1 thành công ty Lắp máy và xây dựng 69-1.
  • Thực hiện nghị định số 187/2004/NĐCP về việc chuyển công ty Nhà nước thành công ty cổ phần, Quyết định số: 2054/QĐ-BXD ngày 31 tháng 10 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ xây dựng về việc chuyển công ty lắp máy và xây dựng 69-1 thuộc Tổng công ty Lắp máy Việt Nam thành Công ty Cổ phần LILAMA 69-1
  • Theo quyết định số 333/QĐ-TTGDCKHN ngày 02/10/2008 của Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội (nay là Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội) về việc chấp thuận đăng ký niêm yết cổ phiếu, ngày 19/11/2008 cổ phiếu của Công ty Cổ phần LILAMA 69-1 với mã chứng khoán L61 đã chính thức được niêm yết và giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội

Ngành nghề kinh doanh:

  • Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
  • Lắp đặt hệ thống điện
  • Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
  • Chuẩn bị mặt hàng
  • Sửa chữa thiết bj điện
  • Gia công cơ khí. xử lý và tráng phủ kim loại
  • Bán buôn tổng hợp
  • Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
  • Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
  • Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
  • Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
  • Xây dựng nhà các loại
  • Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
  • Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
  • Xây dựng công trình công ích
  • Sản xuất các cấu điện kim loại
  • Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
  • Sản xuất nồi hơi
  • Hoạt động của các cơ sở thể thao
  • Phá dỡ
  • Sản xuất các sản phẩm kim loại đúc sẵn
  • Sửa chữa máy móc, thiết bị
  • Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
  • Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
  • Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sự dụng hoặc đi thuê
  • Bán buôn vật liêu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
  • Bán buôn nhiên liệu rắn. lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
  • Đại lý, môi giới, đấu giá
  • Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
  • Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
  • Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Lê Việt Bắc
  • Phó Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1975
Phó Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1975
Phạm Đình San
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1969
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1969
Ngô Minh Tâm
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1975
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1975
Phạm Thế Kiên
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1969
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1969
Trịnh Quang Hưng
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1982
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1982
Vũ Xuân Goòng
  • Phụ trách quản trị
  • Năm sinh 1982
Phụ trách quản trị
Năm sinh 1982
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Lê Việt Bắc
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1975
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1975
Ngô Phú Phong
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1981
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1981
Ngô Quang Hưng
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1980
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1980
Ngô Minh Tâm
  • Kế toán trưởng
  • Năm sinh 1975
Kế toán trưởng
Năm sinh 1975
VỊ TRÍ KHÁC
Ngô Minh Tâm
  • Người được ủy quyền công bố thông tin
  • Năm sinh 1975
Người được ủy quyền công bố thông tin
Năm sinh 1975
So sánh các chỉ tiêu tài chính L61 với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2024 Q3/2024
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 Q2/2024
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2024 Q1/2024
Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 (đã kiểm toán) CN/2023
Báo cáo tài chính quý 4 năm 2023 Q4/2023
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2023 Q3/2023
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2023 Q2/2023
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2023 (đã soát xét) Q2/2023
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2023 Q1/2023
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2023 CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Báo cáo thường niên năm 2015 CN/2015
Báo cáo thường niên năm 2014 CN/2014
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 29-05-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 10-04-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 31-05-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 08-08-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 14-04-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 14-04-2023
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 21-04-2022
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 12-10-2021
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 28-04-2021
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 15-03-2021
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 20-01-2026
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 18-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 18-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 15-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 22-01-2021
Báo cáo tình hình quản trị công ty 19-07-2021
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-01-2020
Báo cáo tình hình quản trị công ty 24-07-2020
Báo cáo tình hình quản trị công ty 18-01-2019
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
3,113,862 41.1%
1,168,566 15.42%
Lê Đức Lộc
461,148 6.09%
72,821 0.96%
54,301 0.72%
44,820 0.59%
42,247 0.56%
39,600 0.52%
31,447 0.42%
31,447 0.42%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (2)
Công ty Cổ phần thủy điện Hùng Lợi 30 0.3 1
Công ty Cổ phần thủy điện Hùng Lợi
  • Vốn điều lệ: 30
  • Vốn góp: 0.3
  • Tỷ lệ sở hữu: 1
CTCP Lilama South East Asia SDN BHD 69 0.69 1
CTCP Lilama South East Asia SDN BHD
  • Vốn điều lệ: 69
  • Vốn góp: 0.69
  • Tỷ lệ sở hữu: 1