| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Quá trình phát triển
Ngày 12/07/1991: MSB được thành lập tại Hải Phòng, mang tên “Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam” với tên gọi tắt là “Maritime Bank” – trở thành NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TIÊN của Việt Nam
Năm 2015: Với sự phát triển & mở rộng quy mô, MSB chính thức chuyển Hội sở lên Hà Nội
Ngày 12/08/2015: MSB nhận sáp nhập với Ngân hàng TMCP Phát triển Mê Kông (MDBank), gia tăng quy mô & khẳng định vị thế trên thị trường tài chính. MSB bước vào TOP 5 Ngân hàng TMCP xét về mạng lưới & vốn điều lệ với Tổng tài sản hơn 104.000 tỷ đồng & hơn 270 chi nhánh/ PDG trên khắp cả nước
Năm 2017 - 2018: MSB liên tục nhận những giải thưởng Quốc tế danh giá, trong đó phải kể tới Giải thưởng “Ngân hàng TMCP tốt nhất 2017” do Global Finance bình chọn & “Ngân hàng Bán lẻ tốt nhất 2018” do Asian Banking and Finance bình chọn.
Ngày 14/01/2019: MSB chính thức đổi nhận diện thương hiệu từ Maritime Bank thành MSB – đánh dấu một sự chuyển mình bứt phá trong giai đoạn phát triển chiến lược 2019 – 2023.
Ngày 23/12/2020: 1,175 tỷ cổ phiếu của Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Mã CK: MSB) chính thức niêm yết trên Sàn Chứng khoán Tp. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành nghề kinh doanh
Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn
Tiếp nhận vốn ủy thác đầu tư và phát triển
Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn
Chiết khấu giấy tờ có giá
Hùn vốn, tham gia đầu tư vào các tổ chức kinh tế
Kinh doanh tiền tệ, tín dụng và các dịch vụ tài chính, tiền tệ, ngân hàng
Mạng lưới hoạt động
Tính đến ngày 31/12/2022, MSB có 1 Hội sở chính, 62 chi nhánh, 201 phòng giao dịch tại 51 tỉnh thành trên toàn quốc.
| HỘI ĐỒNG SÁNG LẬP | |||
|---|---|---|---|
| Lê Thị Liên
| Phó Chủ tịch Hội đồng sáng lập | |
| Trần Anh Tuấn
| Thành viên Hội đồng sáng lập | Năm sinh 1969 |
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
| Trần Anh Tuấn
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1969 |
| Nguyễn Hoàng An
| Phó Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1969 |
| Lê Thị Liên
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Hoàng Linh
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1977 |
| Trần Xuân Quảng
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1970 |
| Võ Tấn Long
| Thành viên HĐQT | |
| Tạ Ngọc Đa
| Thành viên HĐQT độc lập | Năm sinh 1972 |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Nguyễn Thu Trang
| Giám đốc Khối Văn phòng & Dịch vụ nội bộ | |
| Nguyễn Việt Sơn
| Giám đốc Khối Khách hàng Chiến lược | |
| Nguyễn Hoàng Linh
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1977 |
| Nguyễn Thị Mỹ Hạnh
| TGĐ Ngân hàng Bán lẻ | |
| Bùi Đức Quang
| TGĐ Ngân hàng Quản lý Tín dụng | |
| Nguyễn Thế Minh
| Phó Tổng GĐ TGĐ Ngân hàng Doanh nghiệp lớn | |
| Nguyễn Hương Loan
| Phó Tổng GĐ TGĐ Ngân hàng Định chế Tài chính | |
| Nguyễn Phi Hùng
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1976 |
| Lại Thanh Mai
| GĐ Khối Tư vấn Pháp lý và Tuân thủ | |
| Nguyễn Quốc Khánh
| Giám đốc Công nghệ | Năm sinh 1975 |
| Dương Ngọc Dũng
| Giám đốc khối Marketing và Truyền thông | |
| Nguyễn Thị Thu Hằng
| Giám đốc Khối Quản lý Tài chính | |
| Nguyễn Hà Thanh
| Giám đốc Khối Vận hành | |
| Nguyễn Ngọc Cương
| Giám đốc Nhân sự | |
| Nguyễn Tiến Đức
| Giám đốc Khối Quản lý rủi ro | |
| Đỗ Thị Tuyết Nhung
| Phụ trách Kế toán | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Bản điều lệ | CN/2025 | |
| Bản điều lệ | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Bản điều lệ | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Bản cáo bạch năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Bản cáo bạch năm 2020 | CN/2020 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 17-07-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 23-07-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 09-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 08-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 02-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 04-08-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 27-11-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 11-11-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 04-11-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 28-10-2025 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 23-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 31-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 31-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-01-2021 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 157,254,976 | 5.04% | |
| CTCP Đầu tư Ricohomes | 129,480,000 | 4.15% |
| Công ty Xây dựng và Kinh doanh Cơ sở hạ tầng KCN Hà Nội - Đài Tư | 129,480,000 | 4.15% |
| Công ty TNHH Thành phố Công nghệ Xanh Hà Nội | 129,230,520 | 4.14% |
| Công ty TNHH Khu nghỉ dưỡng Bãi Dài | 128,843,392 | 4.13% |
| Buenavista Holdings Limited | 61,747,140 | 1.98% |
| CTCP Đầu tư Xây dựng Gen Cons Việt Nam | 54,975,000 | 1.76% |
| CTCP Đầu tư Xây dựng Rox Cons Việt Nam | 48,502,998 | 1.55% |
| 39,000,000 | 1.25% | |
| 21,901,261 | 0.7% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (2) | ||||
| Công ty TNHH MTV Quản lý nợ & Khai thác tài sản Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam | 100 | 100 | 100 | |
Công ty TNHH MTV Quản lý nợ & Khai thác tài sản Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam
| ||||
| Công ty Tài chính TNHH MTV Cộng đồng (FCCOM) | 500 | 500 | 100 | |
Công ty Tài chính TNHH MTV Cộng đồng (FCCOM)
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||