| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
1. Lịch sử hình thành:
Chi tiết: Sản xuất các loại tôn thép: tôn mạ kẽm, tôn mạ hợp kim nhôm kẽm (tôn lạnh), tôn mạ hợp kim nhôm kẽm phủ sơn, tôn mạ kẽm phủ sơn.
Chi tiết: Sản xuất thép ống, thép hộp, thép hình và các sản phẩm từ thép cuộn, thép cán nguội, thép mạ kẽm, băng thép đen, băng thép mạ kẽm.
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép các loại.
(trừ xử lý và tráng phủ kim loại và không gia công tại địa điểm trụ sở chính).
Chi tiết: Mua bán phế liệu (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế tại trụ sở chính)
3. Thị phần của doanh nghiệp
STT | Tên giải thưởng | Tổ chức cấp | Năm cấp |
1. | Top 500 Doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam VNR 500 | Vietnam Report phối hợp cùng Báo VietnamNet | 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 |
2. | Top 50 Công ty kinh doanh hiệu quả nhất Việt Nam | Báo Nhịp cầu đầu tư | 2017 2018 |
3. | Top 50 công ty niêm yết tốt nhất Việt Nam năm 2018 | Tạp chí FORBES Vietnam | 2018 |
4. | Fast 500 Doanh nghiệp tăng trưởng nhanh nhất Việt Nam (Hạng 297) | Vietnam Report phối hợp cùng Báo VietnamNet | 2015 2017 |
5. | Top 500 Doanh nghiệp lợi nhuận tốt nhất năm 2017 | Vietnam Report phối hợp cùng Báo VietnamNet | 2017 |
6. | Top 50 Doanh nghiệp Việt Nam xuất sắc nhất năm 2016 (Top 50) | Vietnam Report phối hợp cùng Báo VietnamNet | 2016 2017 |
7. | Top 500 Doanh nghiệp tư nhân lớn Việt Nam VNR 500 năm 2016 (Hạng: 61) | Vietnam Report phối hợp cùng Báo VietnamNet | 2016 |
8. | Doanh nghiệp đạt chỉ số tài chính tốt nhất năm 2017 | Viện Nghiên cứu và Phát triển Doanh nghiệp, Hội Kế toán và Kiểm toán Việt Nam phối hợp với Báo Diễn đàn doanh nghiệp | 2017 |
9. | Top 50 Doanh nghiệp tăng trưởng xuất sắc năm 2017 (Top 50) | Vietnam Report phối hợp cùng Báo VietnamNet | 2017 |
10. | Giải thưởng Sao vàng đất Việt năm 2015 cùng danh hiệu Top 100 Thương hiệu Việt Nam trong hội nhập quốc tế | Trung ương Hội liên hiệp Thanh niên Việt Nam phối hợp với Trung ương Hội các nhà doanh nghiệp trẻ Việt Nam | 2015 |
11. | Doanh nghiệp mạnh và phát triển bền vững năm 2015 | Trung tâm văn hóa doanh nhân phối hợp cùng Tạp chí văn hóa doanh nhân | 2015 |
12. | Top 10 Sản phẩm vàng hội nhập WTO lần 9 năm 2014 | Liên hiệp các hội khoa học & kĩ thuật Việt Nam phối hợp với Tạp chí Thương Hiệu Việt | 2014 |
13. | Danh hiệu Hàng Việt tốt do người tiêu dùng bình chọn năm 2014 | Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam, Hội Tiêu chuẩn và Bảo vệ người tiêu dùng Việt Nam phối hợp với Báo Người tiêu dùng | 2014 |
14. | Cúp vàng Top Ten Thương Hiệu Việt ứng dụng khoa học và công nghệ lần 2 năm 2014 | Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trung tâm Nghiên cứu ứng dụng phát triển thương hiệu Việt | 2014 |
15. | VietNam’s Most Productive Companies 2011 | Profiles International Vietnam | 2011 |
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Hồ Minh Quang
| Chủ tịch HĐQT | |
| Nguyễn Vinh An
| Thành viên HĐQT | |
| Võ Hoàng Vũ
| Thành viên HĐQT | |
| Võ Thời
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Trung Tín
| Thành viên HĐQT | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Võ Hoàng Vũ
| Tổng Giám đốc | |
| Nguyễn Vinh An
| Phó Tổng GĐ | |
| Quảng Trọng Lăng
| Phó Tổng GĐ | |
| Nguyễn Thị Ngọc Liên
| Phó Tổng GĐ | |
| Lê Minh Hải
| Phó Tổng GĐ | |
| Nguyễn Hữu Hạnh
| Phó Tổng GĐ | |
| Vũ Thị Huyền
| Kế toán trưởng | |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Võ Hoàng Vũ
| Công bố thông tin | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Bản điều lệ | CN/2025 | |
| Bản cáo bạch năm 2024 | CN/2024 | |
| Bản điều lệ | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 31-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 31-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 28-11-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 26-09-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 28-04-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 26-09-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 05-09-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 31-07-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 16-07-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 18-06-2025 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 13-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-01-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-07-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 21-01-2020 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 71,040,996 | 15.87% | |
| Unicoh Specialty Chemicals | 27,734,401 | 6.2% |
| Vietnam Enterprise Investments Limited | 23,189,224 | 5.18% |
| Nguyễn Thị Nhân | 21,959,437 | 4.91% |
| 15,936,480 | 3.56% | |
| KIM Vietnam Growth Equity Fund | 12,240,000 | 2.73% |
| KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund | 7,200,000 | 1.61% |
| 2,384,976 | 0.53% | |
| 553,853 | 0.12% | |
| 466,575 | 0.1% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (2) | ||||
| Công ty TNHH MTV Ống Thép Nam Kim | N/A | N/A | 100 | |
Công ty TNHH MTV Ống Thép Nam Kim
| ||||
| Công ty TNHH MTV Ống Thép Nam Kim Chu Lai | N/A | N/A | 0 | |
Công ty TNHH MTV Ống Thép Nam Kim Chu Lai
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||