| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Lịch sử hình thành:
Ngành nghề kinh doanh:
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Hoàng Lê Sơn
| Chủ tịch HĐQT | |
| Phương Thanh Nhung
| Phó Chủ tịch HĐQT | |
| Hàn Thị Khánh Vinh
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1975 |
| Trịnh Xuân Vương
| Thành viên HĐQT | |
| Phạm Thị Xuân Hương
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1965 |
| Nguyễn Thị Hồng
| Phụ trách quản trị | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Phạm Thị Xuân Hương
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1965 |
| Lê Thị Thúy Anh
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1970 |
| Hà Đức Cường
| Phó Tổng GĐ | |
| Nguyễn Thế Đề
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1972 |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Phạm Thị Xuân Hương
| Công bố thông tin | Năm sinh 1965 |
| Nguyễn Thị Hồng
| Thư ký công ty | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Bản cáo bạch năm 2015 | CN/2015 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 30-05-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 26-04-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 05-03-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-01-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 10-05-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 27-04-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 07-03-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 30-01-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-07-2023 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-06-2023 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 23-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-01-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-01-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 16-01-2020 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 8,824,197 | 13.78% | |
| 8,585,986 | 13.4% | |
| CTCP PACIFIC PARTNERS | 8,235,642 | 12.86% |
| 2,057,279 | 3.21% | |
| 735,175 | 1.15% | |
| 438,415 | 0.68% | |
| 268,476 | 0.42% | |
| 163,880 | 0.26% | |
| 95,195 | 0.15% | |
| 86,984 | 0.14% |
| Tên công ty | Số cổ phiếu | Tỷ lệ % | Tính đến ngày |
|---|---|---|---|
| CTCP Dược phẩm TW25 (UPH) | 7730000 | 58.14% | 18/11/2016 |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (2) | ||||
| Công ty TNHH MTV Dược phẩm OPC Bình Dương | 15 | 15 | 100 | |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm OPC Bình Dương
| ||||
| CTCP Dược phẩm Trung Ương 25 | 159.55 | 92.76 | 58.14 | |
CTCP Dược phẩm Trung Ương 25
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (1) | ||||
| Công ty Cổ phần Dược OPC Bắc Giang | 30 | 12 | 40 | |
Công ty Cổ phần Dược OPC Bắc Giang
| ||||