| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Lịch sử thành lập:
Lĩnh vực kinh doanh chính:
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Cao Tùng Lâm
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1971 |
| Trần Hồng Phúc
| Phó Chủ tịch thường trực HĐQT | Năm sinh 1972 |
| Nguyễn Đức Thắng
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1969 |
| Trần Huy Tưởng
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1976 |
| Nguyễn Công Khanh
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1966 |
| Nguyễn Ngọc Điệp
| Thành viên HĐQT | |
| Tô Thị Hồng Điệp
| Phụ trách quản trị | Năm sinh 1975 |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Đặng Trọng Đức
| Tổng Giám đốc | |
| Lê Quốc Tuấn
| Phó Tổng GĐ | |
| Trần Thắng Lợi
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1975 |
| Nguyễn Hoàng Anh
| Phó Tổng GĐ | |
| Lã Đức Thọ
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1974 |
| Lương Thanh Thái
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1985 |
| Ngô Thị Minh Nguyệt
| Kế toán trưởng | Năm sinh 1973 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Bản điều lệ | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Bản cáo bạch năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Bản cáo bạch năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 30-06-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 22-04-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-02-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 24-01-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 26-12-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 12-09-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 19-07-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 20-06-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 19-04-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 22-02-2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 24-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 31-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-07-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-01-2020 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 5,612,652 | 11.07% | |
| 1,419,655 | 2.8% | |
| 934,370 | 1.84% | |
| 926,464 | 1.83% | |
| 633,000 | 1.25% | |
| 462,973 | 0.91% | |
| 427,947 | 0.84% | |
| 270,189 | 0.53% | |
| 208,019 | 0.41% | |
| 193,319 | 0.38% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (4) | ||||
| CTCP Phú Lâm | 60 | 48 | 80 | |
CTCP Phú Lâm
| ||||
| CTCP Nhà Mỹ Xuân Hà Nội | 200 | 158 | 79 | |
CTCP Nhà Mỹ Xuân Hà Nội
| ||||
| CTCP Đầu tư xây dựng Phục Hưng số 3 | 10 | 5.5 | 55 | |
CTCP Đầu tư xây dựng Phục Hưng số 3
| ||||
| CTCP Đầu tư xây dựng Phục Hưng số 7 | 20 | 8 | 40 | |
CTCP Đầu tư xây dựng Phục Hưng số 7
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (1) | ||||
| CTCP ĐTKD An Phú Hưng | 100 | 40 | 40 | |
CTCP ĐTKD An Phú Hưng
| ||||