Công ty Cổ phần Vật tư Bưu Điện (PMJ - UPCoM)

PMJ
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.06%
  • Nhóm ngành Hàng tiêu dùng và trang trí
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành1,800,000
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Trải qua nhiều năm hình thành và phát triển, đến nay Công ty đã xây dựng được một chuỗi cung ứng dịch vụ khép kín cho lĩnh vực cung ứng hàng hóa: Nhập khẩu, kho bãi, cung ứng cho khách hàng.. So với các đơn vụ khác hoạt động cùng lĩnh vực, lợi thế của Potmasco là có cơ sở vật chất kỹ thuật được trang bị đầy đủ và hiện đại cùng đội ngũ nhân viên có trình độ nghiệp vụ giao nhận chuyên nghiệp, nhiều kinh nghiệm và am hiểu thị trường
Nhóm ngành: Hàng tiêu dùng và trang trí
Quá trình  hình thành và phát triển
  • Công ty cổ phần Vật tư Bưu điện tiền thân là Chi cục Vật tư được thành lập vào ngày 10/5/1976 theo Quyết định số 196/QĐ của Tổng Cục trưởng Tổng cục Bưu điện.
  • Ngày 15/3/1993 được đổi tên thành Công ty Vật tư Bưu điện khu vực 2 theo Quyết định số 198/QĐ-TCCB của Tổng Cục trưởng Tổng cục Bưu điện.
  • Ngày 09/05/2003, Công ty chính thức trở thành Công ty Cổ phần theo Quyết định số 344/QĐ-BBCVT của Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn thông với tên gọi Công ty Cổ phần Vật tư Bưu, vốn điều lệ ban đầu là 18.000.000.000 đồng.
  • Ngày 17/10/2003, Công ty đã tiến hành Đại hội đồng cổ đông thành lập Công ty Cổ phần Vật tư Bưu điện (POTMASCO)
Ngành nghề kinh doanh chính
  • Sản xuất thiết bị truyền thông
  • Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
  • Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải.
  • Xuất bản phần mềm.
  • Hoạt động viễn thông khác.
  • Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính.
  • Mua bán thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông.
  • Mua bán máy móc, thiết bị y tế.
  • Kinh doanh BĐS, quyền sử dụng đất thuộc sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
  • Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác.
  • Đại lý viễn thông, đại lý cung cấp bột đá, vật liệu xây dựng.
  • Cho thuê, cung ứng lao động.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Võ Thị Thanh Hương
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1975
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1975
Đoàn Minh Đôn
  • Phó Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1961
Phó Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1961
Lê Thanh Hương
  • Phó Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1978
Phó Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1978
Trần Xuân Hòa
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Châu Thanh Liêm
  • Phụ trách quản trị
Phụ trách quản trị
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Lê Thanh Hương
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1978
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1978
Trần Xuân Hòa
  • Phó Tổng GĐ
Phó Tổng GĐ
Trần Văn Tình
  • Phó Tổng GĐ
Phó Tổng GĐ
Nguyễn Đắc Thọ
  • Giám đốc chi nhánh
  • Năm sinh 1963
Giám đốc chi nhánh
Năm sinh 1963
Nguyễn Thị Thanh Hiền
  • Kế toán trưởng
  • Năm sinh 1974
Kế toán trưởng
Năm sinh 1974
VỊ TRÍ KHÁC
Lê Thanh Hương
  • Người được ủy quyền công bố thông tin
  • Năm sinh 1978
Người được ủy quyền công bố thông tin
Năm sinh 1978
So sánh các chỉ tiêu tài chính PMJ với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) CN/2023
Báo cáo tài chính năm 2022 (đã kiểm toán) CN/2022
Báo cáo tài chính năm 2021 (đã kiểm toán) CN/2021
Báo cáo tài chính năm 2020 (đã kiểm toán) CN/2020
Báo cáo tài chính năm 2019 (đã kiểm toán) CN/2019
Báo cáo tài chính năm 2018 (đã kiểm toán) CN/2018
Báo cáo tài chính năm 2017 (đã kiểm toán) CN/2017
Báo cáo tài chính năm 2016 (đã kiểm toán) CN/2016
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2016 Q1/2016
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Bản cáo bạch năm 2016 CN/2016
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Đại hội cổ đông bất thường 30-12-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 27-06-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 27-05-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 22-03-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 23-06-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 18-04-2023
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 19-12-2022
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 27-05-2022
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 18-04-2022
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 26-11-2021
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 23-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 17-02-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 06-02-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 23-08-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-03-2018
Báo cáo tình hình quản trị công ty 20-07-2016
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
918,000 51%
413,100 22.95%
321,300 17.85%
183,600 10.2%
27,250 1.51%
20,550 1.14%
12,950 0.72%

Đang sở hữu

Tên công ty Số cổ phiếu Tỷ lệ % Tính đến ngày
Công ty Cổ phần Dịch vụ Hạ tầng mạng (NIS) 200000 7.12% 31/12/2012

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)