Tổng Công ty cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam (PVX - UPCoM)

PVX
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.13%
  • Nhóm ngành Hàng hóa chủ chốt
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành399,997,029
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Tổng công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam (PVC) là thành viên của Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam (PetroVietnam)- tập đoàn kinh tế hùng mạnh hàng đầu đất nước. Tổng công ty đang nỗ lực vươn lên trở thành một doanh nghiệp xây lắp chuyển ngành, chủ lực của PetroVietnam, có trình độ quản lý và công nghệ mang tầm quốc tế trong xây lắp chuyên ngành dầu khí và các công trình công nghiệp dân dụng quy mô lớn.
Nhóm ngành: Hàng hóa chủ chốt

Lịch sử hình thành:

  • Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam trước đây là Xí nghiệp Liên hợp Xây lắp Dầu khí, được thành lập theo quyết định của Tổng Cục trưởng Tổng cục Dầu khí số 1069/DK-TC ngày 14/09/1983 trên cơ sở lực lượng cán bộ chiến sĩ binh đoàn 318 quân đội làm nhiệm vụ xây dựng chuyên ngành dầu khí tại Vũng Tàu.
  • Ngày 19/09/1995, Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam có Quyết định số 1254/DK-TCNS đổi tên Xí nghiệp Liênhợp Xây lắp Dầu khí thành Công ty Thiết kế và Xây dựng dầu khí (PVECC).
  • Năm 2004, Công ty Thiết kế và Xây dựng Dầu khí thực hiện cổ phần hóa theo Nghị định 187/2004/NĐ-CP của Chính phủ về việc chuyển Công ty Nhà nước thành công ty cổ phần.
  • Tháng 3 năm 2005, Bộ Công nghiệp đã phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty Thiết kế và Xây dựng Dầu khí thành Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí với vốn điều lệ 150 tỷ đồng.
  • Căn cứ chiến lược phát triển Tập đoàn Dầu Khí Việt Nam đã được Thủ Tướng Chính Phủ phê duyệt, để thống nhất trong việc quản lý và điều hành các đơn vị thành viên, ngày 26/10/2007, Hội đồng Quản trị Tập đoàn Dầu khí Việt Nam đã có Nghị quyết số 3604/NQDKVN về việc Thông qua Đề án chuyển đổi Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu Khí thành Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu Khí hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con, trong đó: Công ty mẹ là Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu Khí (PVC) được hình thành trên cơ sở chuyển đổi và sắp xếp lại các công ty cổ phần có vốn góp của Tập đoàn Dầu Khí Việt Nam.
  • Tại Đại hội đồng cổ đông bất thường Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí ngày 21/11/2007, Đại hội đã thông qua Đề án chuyển đổi Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí thành Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam. Ngày 20 tháng 12 năm 2007, Sở Kế hoạch & Đầu tư Hà Nội đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103021423 cho Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam.
  • Đại hội đồng cổ đông thường niên ngày 27/06/2008 của Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam đã thông qua phương án phát hành cổ phần tăng vốn điều lệ theo hình thức phát hành riêng lẻ từ 150 tỷ lên 1.500 tỷ, trong đó, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam góp vốn bằng tiền mặt và chuyển quyền sở hữu vốn góp của Tập đoàn tại các công ty thành viên. Tổng Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức Công ty mẹ và tiếp nhận, thành lập mới nhiều Công ty thành viên, quy mô hoạt động sản xuất kinh doanh của Tổng Công ty không ngừng mở rộng.
  • 19/8/2009: Tổng Công ty Cổ phần xây lắp dầu khí Việt Nam thực hiện niêm yết 150.000.000 cổ phiếu với mã chứng khoán PVX trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội.
  • 23/03/2012: Tổng Công ty CP Xây lắp dầu khí Việt Nam tăng vốn điều lệ thành công lên 4.000 tỷ đồng.
  • Ngày 14/09/2014: PVC kỷ niệm 30 năm ngày thành lập Tổng công ty. Đây cũng là năm đánh dấu sự chuyển mình mạnh mẽ, đặc biệt trong công tác tái cơ cấu doanh nghiệp.

Ngành nghề kinh doanh:

  • Gia công chế tạo, lắp đặt các chân đế giàn khoan và các kết cấu kim loại khác
  • Thiết kế, chế tạo các bồn chứa xăng dầu, khí hóa lỏng, chứa nước, bồn chịu áp lực và hệ thống ống công nghệ
  • Sản xuất các sản phẩm cơ khí, chống ăn mòn kim loại, bảo dưỡng và sửa chữa các chân đế giàn khoan, tàu thuyền và các phương tiện nổi
  • Gia công ren ống, sản xuất khớp nối, đầu nối và các phụ kiện phục vụ trong lĩnh vực khoan, khai thác dầu khí, công nghiệp
  • Kinh doanh vật tư thiết bị xây dựng dầu khí
  • Khảo sát, thiết kế, tư vấn đầu tư xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp vừa và nhỏ
  • Đầu tư, xây dựng các dự án hạ tầng đầu, cầu đường, công trình dân dụng và công nghiệp
  • Kinh doanh nhà ở và các cơ sở hạ tầng kỹ thuật
  • San lấp mặt bằng
  • Xây dựng các công trình thủy lợi, đê kè, bến cảng
  • Lắp đặt hệ thống máy móc thiết bị công nghệ, thiết bị điều khiển, tự động hóa trong các nhà máy công nghiệp
  • Lắp đặt các hệ thống đường dây tải điện đến 35KV, các hệ thống điện dân dụng và công nghiệp khác
  • Khoan phá đá nổ mìn, khai thác mỏ, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng
  • Khảo sát, duy tu, bảo dưỡng và sửa chữa các công trình dầu khí (ngoài biển và trên đất liền), các công trình dân dụng và công nghiệp
  • Sản xuất và kinh doanh bê tông thương phẩm
  • Đầu tư xây dựng, khai thác và quản lý chợ
  • Kinh doanh bất động sản: đầu tư xây dựng các khu công nghiệp, cơ sở hạ tầng giao thông, xây dựng đô thị, văn phòng , nhà ở, xây dựng các dự án hạ tầng, các công trình thủy lợi, đê kè, cảng sông, cảng biển, cầu đường, công trình dân dụng và công nghiệp, kinh doanh đô thị và văn phòng, siêu thị và nhà ở
  • Đầu tư xây dựng: Các nhà máy chế tạo cơ khí thiết bị phục vụ ngành Dầu khí; các nhà máy đóng tàu vận tải dầu, khí, hóa chất, nhà máy đóng giàn khoan; các nhà máy xi măng và sản xuất vật liệu xây dựng
  • Đầu tư công nghệ cao trong lĩnh vực xây dựng nhà cao tầng
  • Lắp đặt, duy tu, bảo dưỡng và sửa chữa các công trình dầu khí (ngoài khơi và trên biển), các chân đế giàn khoan, các kết cấu kim loại, các bồn bể chứa (xăng, dầu, khí hóa lỏng, nước); bình chịu áp lực và hệ thống công nghệ, các công trình dân dụng và công nghiệp
  • Tư vấn đầu tư xây dựng các công trình dầu khí, công trình dân dụng và công nghiệp
  • Đóng tàu vận tải dầu, khí, hóa chất
  • Đóng giàn khoan đất liền, ngoài biển
  • Chế tạo cơ khí chế tạo ngành Dầu khí, đóng tàu và kinh doanh cảng sông, cảng biển
  • Chế tạo và cung cấp các loại ống chống cần khoan, ống nối, khớp nối, đầu nối và các phụ kiện phục vụ trong lĩnh vực dầu khí, công nghiệp
  • Thi công xây dựng các công trình dầu khí (trên bờ, ngoài biển) các công trình công nghiệp và dân dụng, cảng sông, cảng biển
  • Thi công các công trình giao thông, thủy lợi
  • Sản xuất các sản phẩm công nghiệp (các nhà máy bê tông, thủy điện, điện khí)
  • Sản xuất kinh doanh các sản phẩm cơ khí, các vật liệu xây dựng, khoan, phá đá, nổ mìn, khai thác mỏ, sản xuất công nghiệp (các nhà máy bêtông, thủy điện, điện khí)
  • Vận chuyển dầu, khí hóa lỏng và hóa chất
  • Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị xây dựng dầu khí; thương mại và dịch vụ tổng hợp
  • Kiểm tra và phân tích kỹ thuật thí nghiệm mẫu cơ, lý, hóa, vật liệu xây dựng
  • Kinh doanh lắp đặt các thiết bị phòng cháy chữa cháy
  • Đầu tư xây dựng và kinh doanh các công trình hầm đường bộ.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Nghiêm Quang Huy
  • Chủ tịch HĐQT
Chủ tịch HĐQT
Trần Hải Bằng
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Lương Đình Thành
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1972
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1972
Phạm Văn Khánh
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Nguyễn Hoài Nam
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Chu Thanh Hải
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1975
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1975
Nguyễn Phương Nam
  • Phụ trách quản trị
  • Năm sinh 1987
Phụ trách quản trị
Năm sinh 1987
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Trần Quốc Hoàn
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1973
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1973
Nguyễn Văn Đồng
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1965
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1965
Nguyễn Đức Đạt
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1979
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1979
Bùi Sơn Trường
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1970
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1970
Phạm Trung Kiên
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1978
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1978
Vũ Minh Công
  • Kế toán trưởng
  • Năm sinh 1979
Kế toán trưởng
Năm sinh 1979
VỊ TRÍ KHÁC
Ngô Thị Thu Hoài
  • Người được ủy quyền công bố thông tin
  • Năm sinh 1975
Người được ủy quyền công bố thông tin
Năm sinh 1975
Trần Quốc Hoàn
  • Người đại diện theo pháp luật
  • Năm sinh 1973
Người đại diện theo pháp luật
Năm sinh 1973
So sánh các chỉ tiêu tài chính PVX với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 Q3/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 Q2/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q-1/2025
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) Q-1/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 4 năm 2024 Q4/2024
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 Q4/2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Báo cáo thường niên năm 2015 CN/2015
Báo cáo thường niên năm 2014 CN/2014
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 13-01-2026
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 13-01-2026
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 29-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 29-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 24-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 23-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 01-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 07-11-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 04-11-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 04-11-2025
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 15-01-2026
Báo cáo tình hình quản trị công ty 23-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 27-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 17-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 16-01-2020
Báo cáo tình hình quản trị công ty 25-07-2019
Báo cáo tình hình quản trị công ty 28-07-2017
Báo cáo tình hình quản trị công ty 24-01-2017
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ

Đang sở hữu

Tên công ty Số cổ phiếu Tỷ lệ % Tính đến ngày
Công ty Cổ phần Trang trí Nội thất Dầu khí (PID) 1999300 49.98% 17/04/2017
Công ty Cổ phần Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí (PXT) 10200000 51% 31/12/2022
Công ty cổ phần Xây lắp dầu khí Thanh Hóa (PVH) 7560000 36% 31/12/2021
Công ty Cổ phần Tổng Công ty Xây lắp Dầu khí Nghệ An (PVA) 4945000 22.64% 08/07/2016
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Dầu khí Sài Gòn (PSG) 8652500 24.72% 08/07/2016
Công ty cổ phần Dầu khí Đông Đô (PFL) 17433475 34.87% 31/12/2022
Công ty Cổ phần Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí (PXS) 30584533 50.97% 31/12/2019
Công ty cổ phần Phát triển đô thị Dầu khí (PXC) 15000000 53.44% 09/09/2016
Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Miền Trung (PXM) 7240000 48.27% 31/12/2021
Công ty Cổ phần Xây dựng công nghiệp và dân dụng Dầu khí (PXI) 15300000 51% 31/12/2022
Công ty cổ phần Xây lắp Dầu khí Hà Nội (PXH) 10750000 35.83% 29/07/2011

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (9)
Công ty cổ phần Dầu khí Đông Đô (PFL) 500 174.33 34.87
Công ty cổ phần Dầu khí Đông Đô (PFL)
  • Vốn điều lệ: 500
  • Vốn góp: 174.33
  • Tỷ lệ sở hữu: 34.87
Công ty cổ phần Phát triển đô thị Dầu khí (PXC) 280.69 N/A 0
Công ty cổ phần Phát triển đô thị Dầu khí (PXC)
  • Vốn điều lệ: 280.69
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 0
CTCP xây dụng công nghiệp và dân dụng dầu khí ( PVC - PT) 300 153 51
CTCP xây dụng công nghiệp và dân dụng dầu khí ( PVC - PT)
  • Vốn điều lệ: 300
  • Vốn góp: 153
  • Tỷ lệ sở hữu: 51
Công ty Cổ phần Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí (PXT) 200 102 51
Công ty Cổ phần Xây lắp Đường ống Bể chứa Dầu khí (PXT)
  • Vốn điều lệ: 200
  • Vốn góp: 102
  • Tỷ lệ sở hữu: 51
CTCP Xây lắp Dầu khí Bình Sơn N/A N/A 0
CTCP Xây lắp Dầu khí Bình Sơn
  • Vốn điều lệ: N/A
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 0
Công ty Cổ phần Victory Capital (PTL) 1,000 N/A 0
Công ty Cổ phần Victory Capital (PTL)
  • Vốn điều lệ: 1,000
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 0
CTCP Đầu tư và Thương mại Dầu khí Thái Bình N/A N/A 72
CTCP Đầu tư và Thương mại Dầu khí Thái Bình
  • Vốn điều lệ: N/A
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 72
Công ty Cổ phần Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí (PXS) 600 305.85 50.98
Công ty Cổ phần Kết cấu Kim loại và Lắp máy Dầu khí (PXS)
  • Vốn điều lệ: 600
  • Vốn góp: 305.85
  • Tỷ lệ sở hữu: 50.98
CTCP Bất động sản xây lắp Dầu khí Việt Nam (PVC Land) 300 N/A 76
CTCP Bất động sản xây lắp Dầu khí Việt Nam (PVC Land)
  • Vốn điều lệ: 300
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 76
CÔNG TY LIÊN KẾT (12)
Công ty cổ phần SDP (SDP) 111.14 N/A 0
Công ty cổ phần SDP (SDP)
  • Vốn điều lệ: 111.14
  • Vốn góp: N/A
  • Tỷ lệ sở hữu: 0
CTCP Đầu tư Xây lắp Dầu khí Thanh Hóa 210 75.6 36
CTCP Đầu tư Xây lắp Dầu khí Thanh Hóa
  • Vốn điều lệ: 210
  • Vốn góp: 75.6
  • Tỷ lệ sở hữu: 36
CTCP Thiết kế Quốc tế Heerim 8.5 3.74 44
CTCP Thiết kế Quốc tế Heerim
  • Vốn điều lệ: 8.5
  • Vốn góp: 3.74
  • Tỷ lệ sở hữu: 44
Công ty cổ phần Xây lắp Dầu khí Hà Nội (PXH) 300 107.5 35.83
Công ty cổ phần Xây lắp Dầu khí Hà Nội (PXH)
  • Vốn điều lệ: 300
  • Vốn góp: 107.5
  • Tỷ lệ sở hữu: 35.83
Công ty cổ phần Thi công cơ giới và lắp máy dầu khí (PVCME) 500 200 40
Công ty cổ phần Thi công cơ giới và lắp máy dầu khí (PVCME)
  • Vốn điều lệ: 500
  • Vốn góp: 200
  • Tỷ lệ sở hữu: 40
CTCP Xây dựng Bất động sản Dầu khí Việt Nam-SSG 370.37 100 26
CTCP Xây dựng Bất động sản Dầu khí Việt Nam-SSG
  • Vốn điều lệ: 370.37
  • Vốn góp: 100
  • Tỷ lệ sở hữu: 26
Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Miền Trung (PXM) 150 72.4 48.27
Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Miền Trung (PXM)
  • Vốn điều lệ: 150
  • Vốn góp: 72.4
  • Tỷ lệ sở hữu: 48.27
CTCP Khách sạn Lam Kinh 160 77 34
CTCP Khách sạn Lam Kinh
  • Vốn điều lệ: 160
  • Vốn góp: 77
  • Tỷ lệ sở hữu: 34
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Dầu khí Sài Gòn (PSG) 350 86.53 24.72
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Dầu khí Sài Gòn (PSG)
  • Vốn điều lệ: 350
  • Vốn góp: 86.53
  • Tỷ lệ sở hữu: 24.72
CTCP Đầu tư Xây lắp Dầu khí Duyên hải 182.57 63.9 35
CTCP Đầu tư Xây lắp Dầu khí Duyên hải
  • Vốn điều lệ: 182.57
  • Vốn góp: 63.9
  • Tỷ lệ sở hữu: 35
CTCP Cơ điện dầu khí Việt Nam 10 2.6 26
CTCP Cơ điện dầu khí Việt Nam
  • Vốn điều lệ: 10
  • Vốn góp: 2.6
  • Tỷ lệ sở hữu: 26
CTCP Thương mại và Truyền thông liên minh Dầu khí (Petro-link) 10 3.5 35
CTCP Thương mại và Truyền thông liên minh Dầu khí (Petro-link)
  • Vốn điều lệ: 10
  • Vốn góp: 3.5
  • Tỷ lệ sở hữu: 35