Công ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh (QNC - UPCoM)

7.3 0.2 (2.67%) Cập nhật: 16:00 23/02/2024
Sàn: UPCoM
  • Mở cửa/Tham chiếu7.4 / 7.5
  • Sàn - Trần6.38 - 8.62
  • Thấp - Cao 1D7.3 - 7.4
  • Thấp - Cao 52T5.4 - 10.3
  • KLGD5,500
  • GTGD0.04
  • NN Mua/Bán (KL)0 / 0
  • NN Mua/Bán (GT)0 / 0
  • Tỉ lệ sở hữu15.44%
  • Nhóm ngành Nguyên vật liệu
  • Vốn hóa437.5 Tỷ
  • CP Lưu hành59,932,000
  • P/E6.22
  • EPS1,173.66
  • P/B0.68
  • PS0.31
  • BVPS10.71
  • PE EPS: Tính theo số liệu quý 4/2023 ĐVT: Giá: 1000đ; GTGD: Tỷ đồng
  • Lịch sử giao dịch

  • Ngày Thay đổi giá KLGD GTGD GTGD
  • Xem tất cả Đơn vị GTGD: Tỷ đồng

Thông tin tài chính

ĐVT: Triệu đồng ĐVT: Tỷ đồng

Lịch sử hình thành:

  • Công ty Xi măng và xây dựng Quảng Ninh tiền thân là Xí nghiệp than Uông Bí. Năm 1998 UBND tỉnh Quảng Ninh đã sát nhập một số đơn vị vào xí nghiệp Uông Bí để thành lập Công ty Xi măng và xây dựng Quảng Ninh.
  • Ngày 4 tháng 2 năm 2005 UBND tỉnh Quảng Ninh đã ra Quyết định số 497/QĐ UB phê duyệt Phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty Xi măng và xây dựng Quảng Ninh thành Công ty cổ phần Xi măng và xây dựng Quảng Ninh.
  • Ngày 28/3/2005 Công ty Xi măng và xây dựng Quảng Ninh chuyển thành Công ty cổ phần Xi măng và xây dựng Quảng Ninh theo giấy phép đăng ký kinh doanh số 22.03.000388 do Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Ninh cấp.

Ngành nghề kinh doanh:

  • Sản xuất xi măng.
  • Sản xuất vật liệu xây dựng; đá xây dựng, đá xẻ ốp lát, gạch xây, tấm lợp xi măng.
  • Khai thác, chế biến và kinh doanh than.
  • Khai thác, chế biến phụ gia cho sản xuất xi măng.
  • Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn;
  • Thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, làm đường giao thông. San lấp mặt bằng.
  • Vận tải thuỷ, bộ.
  • Khảo sát thăm dò, tư vấn thiết kế mỏ và xây dựng.
  • Đầu tư kinh doanh cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp và dân cư.
  • Xuất nhập khẩu các loại vật tư, phụ tùng máy móc thiết bị và vật liệu xây dựng.
  • Xây lắp đường dây và trạm biến áp dưới 35kv.
  • Thi công xây dựng các công trình thủy lợi.
  • Kinh doanh cảng biển.
  • Kinh doanh vận tải sông, biển, kho vận.
  • Sản xuất kinh doanh bao bì đựng xi măng.
  • Kinh doanh thương mại, du lịch, khách sạn, nhà hàng.
  • Nuôi trồng thuỷ sản, kinh doanh bất động sản.
  • Kiểm tra và phân tích kỹ thuật; sửa chữa máy móc, thiết bị, sửa chữa thiết bị điện, sửa chữa thiết bị khác, lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp, thoát nước và xử lý nước thải;
  • Cung ứng lao động tạm thời
  • Cung ứng và quản lý nguồn lao động
  • Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
  • Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
Với chất lượng vượt trội, thương hiệu được khẳng định và được người tiêu dùng tin tưởng sử dụng các sản phẩm xi măng PCB 30; PCB 40 của Công ty cổ phần Xi măng và xây dựng Quảng Ninh không những được tiêu thụ mạnh trong địa bàn tỉnh Quảng Ninh mà còn vươn ra chiếm lĩnh các địa bàn lân cận như: Hà Nội; Bắc Giang; Bắc Ninh; Hải Phòng; Hải Dương; Thái Bình…Tuy phải cạnh tranh với một số đối thủ mạnh như : Xi măng Hoàng Thạch; xi măng Chifon; xi măng Phúc Sơn; xi măng Hải Phòng nhưng với ưu thế về công nghệ; giá cả; chất lượng cùng với mạng lưới tiêu thụ sản phẩm rộng khắp thị phần tiêu thụ xi măng của Công ty chiếm 70% thị trường trong tỉnh Quảng Ninh và 30% thị phần ở các tỉnh nêu trên.

Lịch sử hình thành:

  • Công ty Xi măng và xây dựng Quảng Ninh tiền thân là Xí nghiệp than Uông Bí. Năm 1998 UBND tỉnh Quảng Ninh đã sát nhập một số đơn vị vào xí nghiệp Uông Bí để thành lập Công ty Xi măng và xây dựng Quảng Ninh.
  • Ngày 4 tháng 2 năm 2005 UBND tỉnh Quảng Ninh đã ra Quyết định số 497/QĐ UB phê duyệt Phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty Xi măng và xây dựng Quảng Ninh thành Công ty cổ phần Xi măng và xây dựng Quảng Ninh.
  • Ngày 28/3/2005 Công ty Xi măng và xây dựng Quảng Ninh chuyển thành Công ty cổ phần Xi măng và xây dựng Quảng Ninh theo giấy phép đăng ký kinh doanh số 22.03.000388 do Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Ninh cấp.

Ngành nghề kinh doanh:

  • Sản xuất xi măng.
  • Sản xuất vật liệu xây dựng; đá xây dựng, đá xẻ ốp lát, gạch xây, tấm lợp xi măng.
  • Khai thác, chế biến và kinh doanh than.
  • Khai thác, chế biến phụ gia cho sản xuất xi măng.
  • Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn;
  • Thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, làm đường giao thông. San lấp mặt bằng.
  • Vận tải thuỷ, bộ.
  • Khảo sát thăm dò, tư vấn thiết kế mỏ và xây dựng.
  • Đầu tư kinh doanh cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp và dân cư.
  • Xuất nhập khẩu các loại vật tư, phụ tùng máy móc thiết bị và vật liệu xây dựng.
  • Xây lắp đường dây và trạm biến áp dưới 35kv.
  • Thi công xây dựng các công trình thủy lợi.
  • Kinh doanh cảng biển.
  • Kinh doanh vận tải sông, biển, kho vận.
  • Sản xuất kinh doanh bao bì đựng xi măng.
  • Kinh doanh thương mại, du lịch, khách sạn, nhà hàng.
  • Nuôi trồng thuỷ sản, kinh doanh bất động sản.
  • Kiểm tra và phân tích kỹ thuật; sửa chữa máy móc, thiết bị, sửa chữa thiết bị điện, sửa chữa thiết bị khác, lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp, thoát nước và xử lý nước thải;
  • Cung ứng lao động tạm thời
  • Cung ứng và quản lý nguồn lao động
  • Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
  • Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
  • Trụ sở: Khu Hợp Thành - P. Phương Nam - Tp. Uông Bí - T. Quảng Ninh
  • Điện thoại: (84.203) 366 8355 - 366 8388
  • Email: qnc@qncc.vn; vanphongqnc@gmail.com
  • Website: http://www.qncc.vn
  • Tổng nhân sự: 794
  • Mã số kinh doanh: 5700100263
  • Đại diện pháp luật: Tô Ngọc Hoàng
  • Đại diện công bố thông tin: Hoàng Văn Công
  • Niêm yết lần đầu: 17/01/2008
  • KLCP Niêm yết: 60,000,000
  • KLCP Lưu hành: 59,932,000

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG

BAN KIẾM SOÁT

VỊ TRÍ KHÁC

  • Trong nước: N/A%
  • Nước ngoài : N/A%
  • Nước ngoài : N/A%
QNC đang sở hữu
  • Tên công ty Số cổ phiếu Tỷ lệ % Tính đến ngày
QNC đang sở hữu
CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT
  • Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỉ lệ sở hữu Ghi chú
  • Công ty con(1)
  • CTCP Thương mại Sông Sinh 2.5 1.42
    57
  • Công ty liên kết(0)
  • Công ty con(1)
  • CTCP Thương mại Sông Sinh Vốn điều lệ: 2.5 Vốn góp: 1.42 Tỉ lệ sở hữu: 57
  • Công ty liên kết(0)
Loại GD Tổ chức/Người GD Ngày đăng ký KL đăng ký Ngày GD KLGD
  • Giá KLGD
  • Giá EPS