Công ty Cổ phần Sông Đà 9.06 (S96 - UPCoM)

S96
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • Room
  • Nhóm ngành Hàng hóa chủ chốt
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành11,155,532
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Công ty đã được Tổng Công ty Sông Đà giao tham gia thực hiện nhiều nhiệm vụ quan trọng trên những công trình trọng điểm của đất nước như: Nhà máy thuỷ điện Yaly, nhà máy thủy điện Sơn La, nhà máy thuỷ điện Tuyên Quang, nhà máy thuỷ điện Nậm Chiến...Vị thế uy tín của công ty trong ngành được thể hiện qua những dự án lớn mà công ty đã ký kết.Nhìn chung hoạt động thi công xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông, thủy lợi và thủy điện của Công ty đang dần khẳng định được uy tín.
Nhóm ngành: Hàng hóa chủ chốt

Lịch sử hình thành:

  • Công ty cổ phần Sông Đà 9.06 tiền thân là xí nghiệp Sông Đà 9.06 thuộc Công ty Sông Đà 9 nằm trong Tổng Công ty Sông Đà, được thành lập theo quyết định số 21 TCTVPTH do Tổng Giám đốc Tổng Công ty sông Đà ký ngày 31/5/2001.
  • Xí nghiệp Sông Đà 9.06 được chuyển đổi thành công ty cổ phần theo Quyết định số 1749/QĐBXD ngày 26 tháng 12 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
  • Ngày 15/1/2004, Công ty cổ phần Sông Đà 9.06 đã chính thức được đăng ký kinh doanh theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103003554 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HN cấp.
  • Ngày 28 tháng 9 năm 2007, Công ty đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh thay đổi lần thứ 03, theo đó ngành, nghề kinh doanh của Công ty được bổ sung, đồng thời Công ty đã hoàn tất việc tăng vốn điều lệ từ 5 tỷ đồng lên 25 tỷ đồng

Ngành nghề kinh doanh:

  • Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, thủy điện, thủy lợi, giao thông, đường dây và trạm biến thế điện đến 35KV.
  • Tư vấn thiết kế xây dựng, đầu tư hạ tầng và kinh doanh bất động sản.
  • Kinh doanh vật tư, vận tải, sản xuất đồ gỗ gia dụng.
  • Kinh doanh và đầu tư tài chính (không bao gồm các hoạt động tín dụng, ngân hàng được quy định tại các Luật tổ chức tín dụng).
  • Thi công khai thác đất đá bằng phương pháp nổ mìn.
  • San lấp, đào nắp, nạo vét bằng cơ giới các loại công trình xây dựng.
  • Sản xuất vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông.
  • Xây dựng các công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và công nghiệp.
  • Sửa chữa xe máy thiết bị và gia công cơ khí.
  • Sản xuất kinh doanh hàng tiêu dùng.
  • Quản lý vận hành nhà máy thủy điện, bán điện.
  • Xây dựng đường dây và trạm biến áp điện.
  • Nhận ủy thác đầu tư của các tổ chức và cá nhân.
  • Kinh doanh nước sạch.
  • Đầu tư xây dựng, vận hành khai thác các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, nước sạch.
  • Kinh doanh điện năng.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Đinh Ngọc Ánh
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1959
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1959
Đào Viết Thọ
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1951
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1951
Lê Quốc Huy
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1974
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1974
Nguyễn Hùng Anh
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Đinh Ngọc Ánh
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1959
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1959
Đào Viết Thọ
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1951
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1951
Lê Quốc Huy
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1974
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1974
Lê Văn Toản
  • Phó Tổng GĐ
  • Năm sinh 1975
Phó Tổng GĐ
Năm sinh 1975
So sánh các chỉ tiêu tài chính S96 với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính năm 2019 (đã kiểm toán) CN/2019
Báo cáo tài chính năm 2018 (đã kiểm toán) CN/2018
Báo cáo tài chính năm 2017 (đã kiểm toán) CN/2017
Báo cáo tài chính năm 2016 (đã kiểm toán) CN/2016
Báo cáo tài chính năm 2015 (đã kiểm toán) CN/2015
Báo cáo tài chính năm 2014 (đã kiểm toán) CN/2014
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2014 Q1/2014
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 17-02-2025
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 31-07-2015
Báo cáo tình hình quản trị công ty 10-03-2014
Báo cáo tình hình quản trị công ty 03-03-2014
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
Lê Bình Trạt
559,500 5.02%
296,250 2.66%
252,800 2.27%
Phạm Trung Kiên
240,165 2.15%
12,383 0.11%
3,272 0.03%
80 0%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (1)
CTCP Sông Đà Đông Đô 20 6 30
CTCP Sông Đà Đông Đô
  • Vốn điều lệ: 20
  • Vốn góp: 6
  • Tỷ lệ sở hữu: 30