Công ty Cổ phần Công nghiệp Thủy sản (SCO - UPCoM)

SCO
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • Room
  • Nhóm ngành Hàng tiêu dùng và trang trí
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành4,064,700
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Hơn 25 năm hình thành và phát triển Seameco ngày càng vững vàng hơn trong các lĩnh vực ngành nghề truyền thống là đóng tàu, sữa chữa tàu biển và kinh doanh các sản phẩm cơ khí phục vụ trong nông lâm ngư nghiệp. Bên cạnh đó Công ty còn đa dạng hóa ngành nghề đẩy mạnh hoạt động xuất nhập khẩu và các dịch vụ cảng biển dựa trên các lợi thế hiện có của Công ty. Trở thành một trong những công ty hàng đầu trong cùng ngành.
Nhóm ngành: Hàng tiêu dùng và trang trí

Lịch sử hình thành

  • 1984  : Thành lập Chi nhánh Cơ khí Thủy sản III. 
  • 05/11/1987  : Chính thức thành lập Công ty Cơ khí Thủy sản III. 
  • 1990  : Ứng dụng công nghệ đóng tàu bằng vật liệu composite vào sản xuất. 
  • 1992  : Khởi công xây dựng khu vực sản xuất tại Q7 – Tp.HCM. 
  • 1993  : Thành lập lại doanh nghiệp nhà nước Công ty Cơ khí Thủy sản III. 
  • 1997  : Đưa cầu cảng C1 vào hoạt động. 
  • 2000  : Đổi tên thành Công ty Cơ khí Thủy sản, trực thuộc Tổng Công ty Hải  sản Biển Đông. 
  • 2001  : Nghiên cứu và chế  tạo thành công khuôn thép tháo rời cho đóng tàu composite. 
  • 2002  : Đổi tên thành Công ty Công nghiệp Thủy sản. 
  • 2003  : Hạ  thủy tàu đánh bắt xa bờ  dài nhất bằng vật liệu composite được đóng tại Việt Nam. 
  • 2005  : Được Tổ chức QUACERT cấp Giấy chứng nhận ISO 9001:2000. 
  • 2006  : Hạ  thủy tàu y tế  dài 30m, con tàu dài nhất bằng vật liệu composite được đóng tại Việt Nam; đưa cầu cảng C2 vào hoạt động. 
  • 2007  : Công ty chuyển thành công ty cổ phần và đổi tên thành Công ty Cổ phần Công nghiệp Thủy sản với vốn điều lệ là 22 tỷ đồng. 
  • 2008  : Công ty Cổ phần Công nghiệp Thủy sản vốn điều lệ là 22 tỷ tăng lên 33 tỷ đồng. 
  • 2009  : Công ty Cổ phần Công nghiệp Thủy sản vốn điều lệ là 33 tỷ tăng lên 42 tỷ đồng. 
  • 2010  : Được Tổ chức QUACERT cấp Giấy chứng nhận ISO 9001:2008.  
  • 2011  : Công ty Cổ phần Công nghiệp Thủy sản thay đổi trụ sở chính của công ty từ  30 Hàm Nghi, P. Bến Nghé, Q.1 sang 211 Nguyễn Thái Học, P. Phạm Ngũ Lão, Q.1 thành phố Hồ Chí Minh.
  • 2014: Công ty Cổ phần Công nghiệp Thủy sản thay đổi trụ sở chính của công ty từ 211 Nguyễn Thái Học, P. Phạm Ngũ Lão, Q.1 thành phố Hồ Chí Minh sang 244 Bùi Văn Ba, P. Tân Thuận Đông, Q.7, thành phố Hồ Chí Minh

  Ngành nghề kinh doanh:

  • Công nghiệp chế tạo máy móc thiết bị thủy sản, đóng mới, sửa chữa, thiết kế tàu vỏ gỗ, sắt, vật liệu composite và sản xuất các sản phẩm composite; 
  • Nhập khẩu các thiết bị hàng hải, thủy động vơ, phụ tùng các loại, hàng tiêu dùng, vật tư chuyên ngành, phương tiện thủy, phòng hộ, cứu sinh, cứu đắm. 
  • Xuất khẩu các sản phẩm cơ khí phụ tùng động cơ Diezel, phương tiện vận chuyển và các sản phẩm từ composite, thủy sản, hàng may mặc; 
  • Cung ứng vật tư; 
  • Công nghiệp thực phẩm, sản xuất nước đá; 
  • Kinh doanh dịch vụ cầu cảng; 
  • Khai thác, chế biến, kinh doanh thủy sản và vận tải (thủy và bộ); 
  • Dịch vụ cưa xẻ, chế biến gỗ; 
  • Tổ chức nghiên cứu và thiết kế sản phẩm mới về tàu thuyền và sản phẩm cơ khí. 
  • Nghiên cứu, ứng dụng khoa học, kỹ thuật công nghệ mới, vật liệu mới, công nghệ thông tin để phục vụ sản xuất kinh doanh và chuyển giao công nghệ; 
  •  Kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm hóa dầu; 
  •  Mua bán máy móc, trang thiết bị, dụng cụ thể thao, hàng nông sản; 
  • Kinh doanh kho hàng, bến bãi. ( Doanh nghiệp phải thực hiện theo quy định của pháp luật và không chế biến thực phẩm tươi sống, chế biến gỗ tại các khu dân cư tập trung thuộc Tp Hồ Chí Minh); 
  • Sản xuất động cơ nổ, động cơ thủy, máy phát điện, máy bơm nước, máy cắt cỏ, máy nông ngư cơ và phụ tùng ( không sản xuất tại trụ sở); 
  • Bán buôn động cơ nổ, động cơ thủy, máy phát điện, máy bơm nước, máy cắt cỏ,  máy nông ngư cơ và phụ tùng; 
  • Bán buôn máy móc, thiết bị ngành xây dựng; 
  • Lắp ráp, sửa chữa, bảo trì động cơ nổ, động vơ thủy, máy phát điện, máy bơm nước, máy cắt cỏ, máy nông ngư cơ và phụ tùng ( không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở); 
  • Sản xuất, bán buôn nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản ( không sản xuất tại trụ sở); 
  • Bán buôn hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh). 
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Nguyễn Thành Trung
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1981
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1981
Đỗ Trung Chuyên
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1981
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1981
Nguyễn Tấn Dũng
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Trương Tùng Hưng
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1973
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1973
Quách Tấn Hải
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Lê Thị Hải An
  • Phụ trách quản trị
  • Năm sinh 1975
Phụ trách quản trị
Năm sinh 1975
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Trương Tùng Hưng
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1973
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1973
Vũ Văn Công
  • Kế toán trưởng
  • Năm sinh 1980
Kế toán trưởng
Năm sinh 1980
VỊ TRÍ KHÁC
Trương Tùng Hưng
  • Người được ủy quyền công bố thông tin
  • Năm sinh 1973
Người được ủy quyền công bố thông tin
Năm sinh 1973
Lê Thị Hải An
  • Thư ký công ty
  • Trưởng phòng Tổ chức - Hành chính
  • Năm sinh 1975
Thư ký công ty
Trưởng phòng Tổ chức - Hành chính
Năm sinh 1975
So sánh các chỉ tiêu tài chính SCO với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) CN/2023
Báo cáo tài chính năm 2022 (đã kiểm toán) CN/2022
Báo cáo tài chính năm 2021 (đã kiểm toán) CN/2021
Báo cáo tài chính năm 2020 (đã kiểm toán) CN/2020
Báo cáo tài chính năm 2019 (đã kiểm toán) CN/2019
Báo cáo tài chính năm 2018 (đã kiểm toán) CN/2018
Báo cáo tài chính năm 2017 (đã kiểm toán) CN/2017
Báo cáo tài chính năm 2016 (đã kiểm toán) CN/2016
Báo cáo tài chính năm 2015 (đã kiểm toán) CN/2015
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Báo cáo thường niên năm 2017 CN/2017
Báo cáo thường niên năm 2016 CN/2016
Báo cáo thường niên năm 2015 CN/2015
Báo cáo thường niên năm 2014 CN/2014
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 21-10-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 15-04-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 21-03-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 19-02-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 19-02-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 31-12-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 11-11-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 26-04-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 19-04-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 21-04-2023
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 10-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 24-01-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 10-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 18-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 27-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 18-01-2016
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2015
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2015
Báo cáo tình hình quản trị công ty 03-02-2015
Báo cáo tình hình quản trị công ty 29-07-2014
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
1,947,000 47.9%
438,000 10.78%
76,750 1.89%
52,502 1.29%
16,000 0.39%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)