| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Lịch sử hình thành:
Ngày 6/10/2008 Công ty phát hành cổ phiếu cho các đối tác chiến lược và các Nhà đầu tư nhỏ lẻ để tăng vốn điều lệ của công ty từ 35 tỷ đồng lên 48.,54 tỷ đồng.
Ngày 9/3/2010 Công ty phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ từ 48.,54 tỷ đồng lên 70 tỷ đồng cho các cổ đông hiện hữu và CBCNV Công ty.
Ngày 19/11/2010 Công ty phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ từ 70 tỷ đồng lên 120 tỷ đồng cho các cổ đông hiện hữu và CBCNV Công ty.
Ngày 15/12/2014 Công ty phát hành cổ phiếu để hoán đổi cổ phần, thực hiện sáp nhập Công ty cổ phần Công trình Giao thông Sông Đà vào Công ty Cổ phần Sông Đà 2. Tăng vốn điều lệ từ 120 tỷ đồng lên 144 tỷ đồng.
Ngày 15/01/2015 Công ty niêm yết bổ sung cổ phiếu phát hành thêm trên Sở giao dịch chứng khoán HN.
Ngành nghề kinh doanh:
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Dương Ngọc Hải
| Chủ tịch HĐQT | |
| Lê Văn Toản
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1975 |
| Hoàng Văn Sơn
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1973 |
| Bùi Văn Ngọc
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Vũ Luật
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1973 |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Hoàng Văn Sơn
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1973 |
| Lê Văn Toản
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1975 |
| Nguyễn Duy Hưởng
| Phó Tổng GĐ | |
| Nguyễn Văn Cương
| Phó Tổng Giám đốc | |
| Lê Hoàng Minh
| Kế toán trưởng | |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Lê Hoàng Minh
| Người được ủy quyền công bố thông tin | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q-1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2024 | Q3/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Báo cáo thường niên năm 2015 | CN/2015 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 27-04-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 26-06-2023 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 30-06-2022 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 06-04-2022 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 10-01-2022 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 29-06-2021 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 14-04-2021 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 29-06-2020 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 24-05-2019 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 23-04-2018 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 24-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 13-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 19-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 21-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-01-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 06-07-2021 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 02-07-2020 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 02-07-2020 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 07-01-2020 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 6,695,000 | 46.42% | |
| 2,802,700 | 19.43% | |
| 662,229 | 4.59% | |
| 25,206 | 0.17% | |
| 9,900 | 0.07% | |
| 8,102 | 0.06% | |
| 2,100 | 0.01% | |
| 370 | 0% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (1) | ||||
| Công ty TNHH MTV Sông Đà 2 E&C | 45 | 45 | 100 | |
Công ty TNHH MTV Sông Đà 2 E&C
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||