| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
Quá trình hình thành và phát triển
- Tháng 5/1973: Thành lập Đại lý Bách hoá Thực phẩm Quảng Trị
- Năm 1974: Nâng cấp thành Công ty Bách hoá Thực phẩm Quảng Trị
- Năm 1977: Thành lập Công ty Thương nghiệp Đông Hà
- Năm 1992: Thành lập Công ty Thương nghiệp tổng hợp Quảng Trị
- Tháng 8/2012: Thành lập Chi nhánh Công ty TNHH MTV Thương mại Quảng Trị - Nhà máy Chế biến mủ cao su Cam Lộ
- Tháng 5/2014: Thành lập Chi nhánh Công ty NHH MTV Thương mại Quảng Trị - Nhà máy viên năng lượng Cam Lộ.
- Tháng 12/2014: Chuyển đổi Công ty NHH MTV Thương mại Quảng Trị sang Công ty cổ phần Tổng công ty thương mại Quảng Trị
- Tháng 4/2015: Thành lập Chi nhánh Công ty cổ phần Tổng công ty thương mại Quảng Trị - Trung tâm dịch vụ du lịch Cửa Việt.
- Ngày 16/11/2016: Công ty cổ phần Tổng công ty thương mại Quảng Trị chính thức trở thành công ty đại chúng
Lĩnh vực kinh doanh chính
- Xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, hàng tiêu dùng
- Sản xuất và xuất khẩu Tinh bột sắn và các mặt hàng nông sản khác
- Dịch vụ nhà hàng, khách sạn và lữ hành, nghỉ dưỡng
- Chế biến mủ cao su, viên năng lượng
- Nhập khẩu và cung cấp bò giống, bò thịt nhập khẩu từ Thái Lan
- Cung ứng vật tư và các mặt hàng thiết yếu phục vụ miền núi
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Hồ Xuân Hiếu
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1975 |
| Lê Văn Thể
| Thành viên HĐQT | |
| Lê Thị Ngọc Hiền
| Thành viên HĐQT | |
| Lê Quang Nhật
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1972 |
| Nguyễn Thị Tiến Lợi
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Thị Hải Châu
| Phụ trách quản trị | |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Lê Quang Nhật
| Tổng Giám đốc | Năm sinh 1972 |
| Lê Văn Thế
| Phó Tổng GĐ | |
| Lê Văn Tuyển
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1977 |
| Phan Văn Sinh
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1956 |
| Nguyễn Thị Hạnh Nguyên
| Kế toán trưởng | |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Nguyễn Thị Hải Châu
| Thư ký công ty | |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) | CN/2023 | |
| Báo cáo tài chính năm 2022 (đã kiểm toán) | CN/2022 | |
| Báo cáo tài chính năm 2021 (đã kiểm toán) | CN/2021 | |
| Báo cáo tài chính năm 2020 (đã kiểm toán) | CN/2020 | |
| Báo cáo tài chính năm 2019 (đã kiểm toán) | CN/2019 | |
| Báo cáo tài chính năm 2018 (đã kiểm toán) | CN/2018 | |
| Báo cáo tài chính năm 2017 (đã kiểm toán) | CN/2017 | |
| Báo cáo tài chính năm 2016 (đã kiểm toán) | CN/2016 | |
| Báo cáo tài chính quý 3 năm 2016 | Q3/2016 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 10-12-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 04-09-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 26-02-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 30-05-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 27-05-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 13-05-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 02-05-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 16-04-2024 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 15-04-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 14-03-2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 16-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 12-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 22-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 25-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-07-2022 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| UBND tỉnh Quảng Trị | 1,900,000 | 22.62% |
| 1,874,282 | 22.31% | |
| 648,020 | 7.71% | |
| 124,006 | 1.48% | |
| 65,416 | 0.78% | |
| 62,565 | 0.74% | |
| 51,295 | 0.61% | |
| 49,983 | 0.6% | |
| 22,095 | 0.26% | |
| 21,148 | 0.25% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (0) | ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||