Công ty Cổ phần Khoáng sản Sài Gòn - Quy Nhơn (SQC - UPCoM)

SQC
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 6.91%
  • Nhóm ngành Nguyên vật liệu
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành110,000,000
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Với Nhà máy tuyển tinh công suất 10.000T quặng đầu vào/tháng, SQC hiện đang sở hữu Nhà máy sản xuất có quy mô lớn nhất Việt Nam,tạo dựng thành ưu thế nổi trội, đặc biệt khi Công ty đã có sự ổn định trong nguồn nguyên liệu đầu vào cho khoảng thời gian dài(30 năm).Với sự hợp tác toàn diện và lâu dài của chuyên gia nước ngoài,SQC đã tiếp cận được với công nghệ tiên tiến và phù hợp với hoàn cảnh kinh tế, chính trị của Việt nam. Bên cạnh đó, Công ty cũng thu hút và xây dựng được lớp cán bộ khoa học kỹ thuật trẻ, năng động. Đây chính là thế mạnh của Công ty.
Nhóm ngành: Nguyên vật liệu

Lịch sử hình thành:

  • Tháng 12 năm 2006, SQC chính thức thành lập với mức vốn điều lệ 10 tỷ đồng. Từ đó tới nay, Công ty đã mở rộng quy mô vốn điều lệ thông qua các đợt phát hành cổ phiếu. 
Quá trình tăng vốn: 
  • Tháng 12 năm 2006: Thành lập với mức vốn điều lệ 10.000.000.000 đồng
  • Tháng 04 năm 2007: Tăng vốn điều lệ từ 10.000.000.000 đồng lên 30.000.000.000 đồng
  • Tháng 12 năm 2007: Tăng vốn điều lệ thực góp từ 30.000.000.000 đồng lên 79.500.000.000 đồng
  • Tháng 12 năm 2008: Tăng vốn điều lệ thực góp từ 79.500.000.000 đồng lên 95.000.000.000 đồng
  • Tháng 05 năm 2009: Tăng vốn điều lệ thực góp từ 95.000.000.000 đồng lên 200.000.000.000 đồng
  • Tháng 10 năm 2009: Tăng vốn điều lệ thực góp từ 200.000.000.000 đồng lên 540.000.000.000 đồng
  • Tháng 11 năm 2009: Tăng vốn điều lệ thực góp từ 540.000.000.000 đồng lên 1.000.000.000.000 đồng.
  • Tháng 03 năm 2011: Vốn điều lệ thực góp 1.000.000.000.000 đồng, điều chỉnh dự án trong Giấy CNĐT.
  • Tháng 01 năm 2012: Tăng vốn điều lệ thực góp từ 1.000.000.000.000 đồng lên 1.100.000.000.000 đồng.

Ngành nghề kinh doanh:

  • Sản xuất bê tông và các sản phẩm khác từ xi măng, vữa
  • Cho thuê nhà xưởng phục vụ các mục đích sản xuất kinh doanh
  • San lấp mặt bằng, làm đường giao thông nội bộ trong mặt bằng xây dựng
  • Xây dựng các công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông
  • Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét và cao lanh
  • Khai thác, chế biến, mua bán quặng Titan và các sản phẩm hậu Titan
  • Gia cồn, chế tạo, mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai thác khoáng sản (chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện quy định của pháp luật)
  • Kinh doanh các ngành nghề trong phạm vi phù hợp với quy định của Pháp luật
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Nguyễn Văn Huấn
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1980
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1980
Hoàng Thị Kim Hiên
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1949
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1949
Ngô Trung Lĩnh
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Trần Thị Lan Anh
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Huỳnh Thị Ngọc Lan
  • Tổng Giám đốc
  • Năm sinh 1978
Tổng Giám đốc
Năm sinh 1978
Kiều Thanh Tuấn
  • Kế toán trưởng
Kế toán trưởng
VỊ TRÍ KHÁC
Kiều Thanh Tuấn
  • Người được ủy quyền công bố thông tin
Người được ủy quyền công bố thông tin
So sánh các chỉ tiêu tài chính SQC với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2025 Q1/2025
Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2024 Q2/2024
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính quý 4 năm 2024 Q4/2024
Báo cáo tài chính quý 4 năm 2024 Q4/2024
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2024 Q3/2024
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2024 Q3/2024
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2024 Q2/2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Bản điều lệ CN/2023
Bản điều lệ CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 05-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 05-12-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 27-06-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 27-06-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 26-02-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 26-02-2025
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 24-12-2024
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 24-12-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 28-06-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 28-06-2024
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 23-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 23-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-01-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-01-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 07-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 20-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 20-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 23-01-2017
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
CTCP Tư vấn và Đầu tư Kinh Bắc
10,277,150 9.34%
158,400 0.14%
21,000 0.02%
11,000 0.01%
3,300 0%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (2)
Công ty Cổ phần Nam Việt (ANV) 1,335.4 49 3.84
Công ty Cổ phần Nam Việt (ANV)
  • Vốn điều lệ: 1,335.4
  • Vốn góp: 49
  • Tỷ lệ sở hữu: 3.84
CTCP Du Lịch Sài Gòn - Hàm Tân N/A 55 0
CTCP Du Lịch Sài Gòn - Hàm Tân
  • Vốn điều lệ: N/A
  • Vốn góp: 55
  • Tỷ lệ sở hữu: 0