| Cá nhân trong nước: GT ròng | |
|---|---|
| Tổ chức trong nước: GT ròng |
| HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ | |||
|---|---|---|---|
| Nguyễn Gia Long
| Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1977 |
| Nguyễn Bá Huấn
| Phó Chủ tịch HĐQT | Năm sinh 1977 |
| Nguyễn Thanh Sang
| Thành viên HĐQT | |
| Nguyễn Gia Minh
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1984 |
| Vũ Tuấn Hoàng
| Thành viên HĐQT | Năm sinh 1971 |
| BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG | |||
| Lưu Quang Minh
| Tổng Giám đốc | |
| Nguyễn Bá Huấn
| Phó Tổng GĐ | Năm sinh 1977 |
| Vũ Tuấn Hoàng
| Phó TGĐ Thường trực | Năm sinh 1971 |
| Hoàng Anh Tuấn
| Phó Tổng GĐ | |
| Lê Thị Mơ
| Kế toán trưởng | |
| VỊ TRÍ KHÁC | |||
| Vũ Tuấn Hoàng
| Công bố thông tin | Năm sinh 1971 |
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2025 | Q3/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 năm 2025 (đã soát xét) | Q2/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 1 năm 2025 | Q1/2025 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính công ty mẹ năm 2024 (đã kiểm toán) | CN/2024 | |
| Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2024 | Q4/2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo thường niên năm 2024 | CN/2024 | |
| Báo cáo thường niên năm 2023 | CN/2023 | |
| Báo cáo thường niên năm 2022 | CN/2022 | |
| Báo cáo thường niên năm 2021 | CN/2021 | |
| Báo cáo thường niên năm 2020 | CN/2020 | |
| Báo cáo thường niên năm 2019 | CN/2019 | |
| Báo cáo thường niên năm 2018 | CN/2018 | |
| Báo cáo thường niên năm 2017 | CN/2017 | |
| Báo cáo thường niên năm 2016 | CN/2016 | |
| Báo cáo thường niên năm 2015 | CN/2015 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 13-11-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 01-07-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 14-04-2025 | |
| Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên | 31-03-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 31-03-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 14-01-2025 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 16-12-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 11-10-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 22-07-2024 | |
| Nghị quyết Hội đồng Quản trị | 26-06-2024 | |
| Xem thêm | ||
| Thông tin báo cáo | Thời gian tạo | |
|---|---|---|
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 20-01-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2025 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-01-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 29-07-2024 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 30-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 13-01-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 28-07-2023 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 26-01-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 27-07-2022 | |
| Báo cáo tình hình quản trị công ty | 13-01-2020 | |
| Xem thêm | ||
| TÊN CỔ ĐÔNG | SỐ LƯỢNG | TỈ LỆ |
|---|---|---|
| 11,500,020 | 22.55% | |
| Đặng Hồng Nhung | 2,528,700 | 4.96% |
| Trần Công Minh | 1,345,720 | 2.64% |
| CTCP Tập đoàn Mường Phăng | 1,000,000 | 1.96% |
| 299,000 | 0.59% | |
| 100,000 | 0.2% | |
| 19,000 | 0.04% | |
| 17,000 | 0.03% | |
| 2,000 | 0% | |
| 800 | 0% |
| Tên công ty | Vốn điều lệ | Vốn góp | Tỷ lệ sở hữu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CÔNG TY CON (2) | ||||
| Công ty TNHH Đầu tư và Dịch vụ Thương mại Tài nguyên | 50 | 50 | 100 | |
Công ty TNHH Đầu tư và Dịch vụ Thương mại Tài nguyên
| ||||
| CTCP Đầu tư Thương mại Dịch vụ Tài Nguyên | 30 | 15.3 | 51 | |
CTCP Đầu tư Thương mại Dịch vụ Tài Nguyên
| ||||
| CÔNG TY LIÊN KẾT (0) | ||||