Công ty Cổ phần Cơ điện Uông Bí - Vinacomin (UEM - UPCoM)

UEM
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.02%
  • Nhóm ngành Hàng hóa chủ chốt
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành2,438,100
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Là doanh nghiệp chế tạo thiết bị cung cấp cho các mỏ than Hầm Lò, công ty luôn giữ vững được vị thế của mình trong TKV bằng những sản phẩm đặc thù như máy xúc đá phòng nổ, Đầu tàu điện phòng nổ từ 5 đến 12 tấn, chất lượng sản phẩm luôn được chú trọng nên sản xuất kinh doanh luôn đạt được kết quả khả quan, được bạn hàng tin cậy. Với bề dày lịch sử cùng với đội ngũ kế cận có trình độ, sức sáng tạo, và đặc biệt là những người chủ doanh nghiệp năng động đã và đang xây dựng thương hiệu mạnh và ngày càng mạnh hơn trong Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam cũng như trong cả nước.
Nhóm ngành: Hàng hóa chủ chốt
Quá trình hình thành và phát triển
  • Ngày 20/7/1964, Nhà máy Cơ điện Uông Bí (Nay là Công ty Cổ phần Cơ điện Uông Bí - Vinacomin) được khởi công xây dựng. 
  • 23/01/2002 đến tháng 12/2004, Được chuyển đổi cổ phần hóa Nhà máy cơ điện Uông Bí, đơn vị trực thuộc Công ty than Vàng Danh.
  • Từ 01/01/2005 đến tháng 7/2007, Nhà máy trở thành Công ty Cổ phần. 
  • Từ tháng 07/2007 đến nay, Công ty là Công ty con của Tập đoàn Công nghiệp Than và Khoáng sản Việt Nam.
  • Ngày 27/08/2015: được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM.
  • Ngày 24/09/2015, ngày giao dịch đầu tiên của UEM trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 12.400 đồng/CP.

Quá trình tăn vốn của Công ty

  • 28/05/2008: Tăng lên 9.860.000.000 đồng thông qua thưởng cổ phiếu.
  • 29/04/2010: Tăng lên 14.790.000.000 đồng thông qua thưởng cổ phiếu.
  • 22/05/2002: Tăng lên 18.900.000.000 đồng thông qua thưởng cổ phiếu.

  Ngành nghề kinh doanh

  • Gia công cơ khí; xử lý và tráng phù kim loại.
  • Sửa chữa máy móc; Sửa chữa thiết bị mỏ, thiết bị phòng nổ, thiết bị chuyên dùng, thiết bị điện.
  • Sản xuất thiết bị mỏ, thiết bị phòng nổ, thiết bị điện cơ và sản phẩm cơ khí khác.
  • Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe.
  • Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu.
  • Kiểm tra và phân tích kỹ thuật: Kiểm định vật tư, phụ tùng và các thiết bị điện phòng nổ.
  • Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan: Tư vấn, thiết kế các sản phẩm cơ khí, cơ điện.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Bùi Văn Tuấn
  • Chủ tịch HĐQT
Chủ tịch HĐQT
Phạm Văn Chung
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1974
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1974
Bùi Xuân Tiến
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
Nguyễn Minh Tâm
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1957
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1957
Lê Hữu Tài
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Nguyễn Minh Tâm
  • Giám đốc
  • Năm sinh 1957
Giám đốc
Năm sinh 1957
Lê Văn Tuấn
  • Phó Giám đốc
  • Năm sinh 1962
Phó Giám đốc
Năm sinh 1962
Phạm Văn Chung
  • Kế toán trưởng
  • Năm sinh 1974
Kế toán trưởng
Năm sinh 1974
So sánh các chỉ tiêu tài chính UEM với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính năm 2024 (đã kiểm toán) CN/2024
Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) CN/2023
Báo cáo tài chính năm 2023 (đã kiểm toán) CN/2023
Báo cáo tài chính năm 2022 (đã kiểm toán) CN/2022
Báo cáo tài chính năm 2022 (đã kiểm toán) CN/2022
Báo cáo tài chính năm 2021 (đã kiểm toán) CN/2021
Báo cáo tài chính năm 2020 (đã kiểm toán) CN/2020
Báo cáo tài chính năm 2019 (đã kiểm toán) CN/2019
Báo cáo tài chính năm 2018 (đã kiểm toán) CN/2018
Báo cáo tài chính năm 2017 (đã kiểm toán) CN/2017
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2024 CN/2024
Báo cáo thường niên năm 2023 CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2023 CN/2023
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2022 CN/2022
Báo cáo thường niên năm 2021 CN/2021
Báo cáo thường niên năm 2020 CN/2020
Báo cáo thường niên năm 2019 CN/2019
Báo cáo thường niên năm 2018 CN/2018
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 29-04-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 29-04-2025
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 17-04-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 17-04-2024
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 06-04-2023
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 06-04-2023
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 06-04-2022
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 06-04-2022
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 11-01-2022
Nghị quyết Hội đồng Quản trị 11-01-2022
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2025
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-01-2024
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-01-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 25-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 25-07-2023
Báo cáo tình hình quản trị công ty 24-01-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 27-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 27-07-2022
Báo cáo tình hình quản trị công ty 17-03-2016
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
862,306 35.37%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (0)