Công ty Cổ phần Xây dựng Số 15 (V15 - UPCoM)

V15
  • Tham chiếu / Mở cửa  / 
  • Sàn / trần  - 
  • Thấp / cao 1D  / 
  • Thấp / cao 52T  / 
  • Khối lượng GD
  • Giá trị GD
  • NN Mua/Bán (KL)  / 
  • NN Mua/Bán (GT)  / 
  • NN sở hữu 0.33%
  • Nhóm ngành Hàng hóa chủ chốt
  • Vốn hóa
  • KL CP lưu hành10,000,000
  • P/E
  • EPS
  • P/B
  • P/S
  • BVPS
  • ROA 4QGN
  • ROE 4QGN
  • PE, EPS tính theo số liệu
    ĐVT: Giá 1.000đ; GTGD: Tỷ đồng

Tin doanh nghiệp

Cổ tức - Lịch sự kiện

Báo cáo phân tích

Dòng tiền nhà đầu tư

KL Mua GT Mua
KL Bán GT Bán
KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch khối ngoại

KL Ròng GT Ròng

Diễn biến giao dịch tự doanh

Cá nhân trong nước: GT ròng
Tổ chức trong nước: GT ròng

Diễn biến giao dịch NĐT trong nước

Trong những năm qua,Công ty Cổ phần Xây dựng số 15 đã nỗ lực phấn đấu trong SXKD không ngừng lớn mạnh và đến nay đã trở thành một trong các doanh nghiệpmạnh hàng đầu của Tổng Công ty Cổ phần VINACONEX.Công ty đã tham gia thi công các công trình như nhà 17T5,17T9– Khu đô thị Trung Hòa,Nhân Chính,Hà Nội;Khách sạn Holiday View 17 tầng – Cát Bà,Hải Phòng; Nhà máy OJTEX khu công nghiệp NOMURA Hải Phòng,Công trình tầng hầm tháp Ngân hàng BIDV – Hà Nội….
Nhóm ngành: Hàng hóa chủ chốt

Lịch sử hình thành

  • Công ty Cổ phần Xây dựng số 15 – VINACONEX 15- JSC tiền thân là Công ty Xây dựng số 10 thuộc Sở Xây dựng Hải Phòng được thành lập từ năm 1978.
  • Từ năm 1999, Công ty được sáp nhập làm doanh nghiệp thành viên của Tổng công ty Xuất nhập khẩu Xây dựng Việt Nam VINACONEX.
  • Đến ngày 04 tháng 10 năm 2004 Công ty chính thức hoạt động dưới mô hình Công ty cổ phần theo Quyết định cổ phần hóa số 1554/QĐ – BXD, vốn điều lệ ban đầu là 6 tỷ đồng
  • Công ty đã có 4 lần tăng vốn điều lệ, đến ngày 18/9/2009 vốn điều lệ của công ty đã là 60 tỷ đồng.
  • Ngày 24/3/2011 niêm yết bổ sung 4.000.000 cổ phiếu nâng khối lượng chứng khoán niêm yết lên 10.000.000 cổ phiếu với tổng giá trị là 100.000.000.000 đồng (100 tỷ đồng)

Ngành nghề kinh doanh:

  • Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác: Thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, khu công nghiệp
  • Xây dựng nhà các loại
  • Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 
  • Xây dựng công trình công ích: Thi công xây dựng các công trình thuỷ lợi, bưu điện, năng lượng, công trình đường dây, trạm biến thế điện
  •  Chuẩn bị mặt bằng
  • Lắp đặt hệ thống điện 
  • Sản xuất máy chuyên dụng khác: Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng   3 
  • Sản xuất khác chưa được phân vào đâu: Sản xuất cốp pha, giàn giáo từ các loại vật liệu 
  • Sản xuất bê tông và các sản phầm từ xi măng, thạch cao 
  • Sản xuất các cấu kiện kim loại  
  • Dịch vụ lưu trú ngắn ngày  
  • Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) 
  • Bán buôn kim loại và quặng kim loại: Bán buôn sắt, thép 
  • Phá dỡ 
  • Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí  
  • Hoàn thiện công trình xây dựng : Trang trí nội thất 
  • Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác : Thi công nền móng công trình
  • Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến;
  • Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh;  Bán buôn đồ ngũ kim; Bán buôn bê tông thương phẩm, cấu kiện bê tông đúc sẵn
  • Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng 
  • Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 
  • Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương 
  • Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa  
  • Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải: Dịch vụ giao nhận hàng hoá 
  • Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá 
  • Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào  đâu: Chuyển giao công nghệ xây dựng, thiết bị tự động hoá, dây chuyển sản xuất đồng bộ hoặc từng phần 
  • Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê: Đầu tư kinh doanh bất động sản, kinh doanh phát triển nhà và các tổ hợp nhà cao tầng 
  • Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng 
  • Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 
  • Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét  
  • Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Trương Hải Triều
  • Chủ tịch HĐQT
  • Năm sinh 1970
Chủ tịch HĐQT
Năm sinh 1970
Nguyễn Xuân Thao
  • Thành viên HĐQT
  • Năm sinh 1958
Thành viên HĐQT
Năm sinh 1958
Phạm Hải Phong
  • Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT
BAN GIÁM ĐỐC/KẾ TOÁN TRƯỞNG
Nguyễn Xuân Thao
  • Giám đốc
  • Năm sinh 1958
Giám đốc
Năm sinh 1958
Huỳnh Ngọc Sơn
  • Phó Giám đốc
  • Năm sinh 1972
Phó Giám đốc
Năm sinh 1972
Đoàn Thanh Bình
  • Phó Giám đốc
  • Năm sinh 1954
Phó Giám đốc
Năm sinh 1954
Phạm Văn Hữu
  • Phó Giám đốc
Phó Giám đốc
Nguyễn Hữu Dũng
  • Kế toán trưởng
  • Phó Giám đốc
  • Năm sinh 1971
Kế toán trưởng
Phó Giám đốc
Năm sinh 1971
VỊ TRÍ KHÁC
Phạm Văn Hữu
  • Công bố thông tin
Công bố thông tin
So sánh các chỉ tiêu tài chính V15 với toàn ngành

Tải báo cáo tài chính


Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2015 Q1/2015
Báo cáo tài chính năm 2014 (đã kiểm toán) CN/2014
Báo cáo tài chính quý 4 năm 2014 Q4/2014
Báo cáo tài chính quý 3 năm 2014 Q3/2014
Báo cáo tài chính quý 2 năm 2014 Q2/2014
Báo cáo tài chính quý 1 năm 2014 Q1/2014
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo thường niên năm 2014 CN/2014
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 25-06-2015
Nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên 16-05-2014
Xem thêm

Thông tin báo cáo Thời gian tạo
Báo cáo tình hình quản trị công ty 22-07-2015
Báo cáo tình hình quản trị công ty 27-01-2015
Báo cáo tình hình quản trị công ty 30-07-2014
Báo cáo tình hình quản trị công ty 23-01-2014
Xem thêm
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ LƯỢNG TỈ LỆ
2,320,050 23.2%
Nguyễn Thị Phương Thu
2,000,000 20%
Nguyễn Thị Hoàng Hoa
445,950 4.46%
Lê Xuân Thỏa
418,350 4.18%
22,900 0.23%
22,900 0.23%
16,950 0.17%
13,500 0.14%
3,000 0.03%
2,100 0.02%

CÔNG TY CON VÀ CÔNG TY LIÊN KẾT

Tên công ty Vốn điều lệ Vốn góp Tỷ lệ sở hữu Ghi chú
CÔNG TY CON (0)
CÔNG TY LIÊN KẾT (1)
Công ty Cổ phần VIPACO (VIPACO) 30 5.1 17
Công ty Cổ phần VIPACO (VIPACO)
  • Vốn điều lệ: 30
  • Vốn góp: 5.1
  • Tỷ lệ sở hữu: 17